vanban.org

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng — Quyết định 45/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2018 Thay thế: 36/2017/QĐ-UBND · 22/12/2017 Sửa đổi, bổ sung: 31/2017/QĐ-UBND · 15/11/2017
Hậu Giang Ban hành 22/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 11 đời quyết định · 22 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 41/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 41/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 45/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 25/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2020/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 41/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 26/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 22/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 36/2017/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 36/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 45/2016/QĐ-UBND
01/01/201836/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 25/11/201731/2017/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 01/01/2017Bản gốcThay thế
Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 36/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 04/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2012/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất tính thu tiền sử dụng đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 02/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 45/2016/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh:

Quyết định này quy định về hệ số điều chỉnh giá đất trong các trường hợp:

a) Xác định giá đất để tính thu tiền sử dụng đất đối với trường hợp quy định tại Điểm c, Khoản 3 Điều 3 Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất.

b)Xác định giá đất để tính thu tiền thuê đất đối với các trường hợp quy định tại Khoản 5 Điều 4 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 cúa Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước.

c)  Xác định giá đất cụ thể làm cơ sở xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất (được sửa đổi, bổ sung tại Khoản 1 Điều 2 Nghị định sô 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước).

d)  Xác định giá đất cụ thể làm cơ sở xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất để cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều 4 của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước (được sửa đổi, bổ sung tại Khoản 1 Điều 3 của Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước).

2. Quy định này áp dụng đối với cơ quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đất đai; các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khác có liên quan.