vanban.org

Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định định mức vật tư kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh bình Dương

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/09/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/09/2020 Thay thế: 18/2020/QĐ-UBND · 12/08/2020
Bình Dương Ban hành 01/11/2016 Hiệu lực 11/11/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 29/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 18/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định định mức vật tư kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh bình Dương · 45/2016/QĐ-UBND
01/09/202018/2020/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 11/11/2016Bản gốcThay thế
Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định tạm thời định mức vật tư kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 18/2011/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/09/2020 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 45/2016/QĐ-UBND

Bình Dương, ngày 01 tháng 11 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành quy định định mức vật tư kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh bình Dương

_________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 02/2010/NĐ-CP ngày 08/01/2010 của Chính phủ về Khuyến nông;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15/11/2010 của Bộ Tài chính và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động Khuyến nông;

Căn cứ Thông tư số 49/2015/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn quản lý nhiệm vụ và dự án khuyến nông trung ương;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông tại Tờ trình số 1634/TTr-SNN ngày 05 tháng 9 năm 2016.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức vật tư kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 11 năm 2016 và thay thế Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND ngày 09/8/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành quy định định mức vật tư kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Điều 4. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC

Mai Hùng Dũng

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH BÌNH DƯƠNG

____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

______________________

QUY ĐỊNH

Định mức vật tư kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi trên
địa bàn tỉnh Bình Dương

(Ban hành kèm theo Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 01  tháng   11 
năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

_________________

Chương I CÂY TRỒNG

Mục 1 NHÓM CÂY ĂN TRÁI

1. Cây Măng cụt (định mức tính cho 01 ha)

Stt Hạng mục Đơn vị tính Thời kỳ kiến thiết cơ bản Thời kỳ kinh doanh Ghi chú
Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4-6

Năm 7

 trở đi

I Giống              
1 Trồng mới Cây 100-156         10mx10m: 100 cây
8mx8m: 156 cây
2 Trồng dặm % 5-10          
II Vật tư              
1 N g/cây 170-180 270-300 370-480 470-580 680-713  
2 P2Ọ5 g/cây 160-166 260-300 360-400 460-540 650-938  
3 K2O g/cây 180-185 280-320 380-450 480-580 650-942  
4 Phân HCVS kg/cây 1-2 2-3 3-4 3-4 3-4  
5 Vôi bột kg/cây 0,5-1     0,5-1 1-1,5  
6 Phân bón lá lít     1-1,5 1-1,5 2-3  
7 Thuốc xử lý đất kg/ha 10-12 4-6 4-6 4-6 4-6  
8 Thuốc diệt cỏ lít 1,5-3 1,5-3 1-1,5 1-1,5    
9 Thuốc trừ sâu kg (lít) 0,5-1 0,5-1 0,5-1 1,5-3 1,5-3  
10 Thuốc trừ bệnh kg (lít) 1-2 1-2 2-3 2,5-5 2,5-5  

Cây Sầu riêng (định mức tính cho 01 ha)

Stt Hạng mục Đơn vị tính Thời kỳ kiến thiết cơ bản Thời kỳ kinh doanh Ghi chú
Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4-6 Năm 7 trở đi
I Giống              
1 Trồng mới Cây 100-156         10mx10m:100 cây
8mx8m:156 cây
2 Trồng dặm % 5-10          
II Vật tư              
1 N g/cây 170-180 270-300 370-480 470-580 570-680  
2 P2Ọ5 g/cây 160-166 260-300 360-400 460-540 560-650  
3 K2O g/cây 180-185 280-320 380-450 480-580 580-650  
4 Phân HCVS kg/cây 1-2 2-3 3-4 3-4 3 - 4  
5 Phân bón lá lít       2-3 2 - 3  
6 Vôi bột kg/cây 0,5 - 1     0,5-1 1 - 1,5  
7 Thuốc xử lý đất kg/ha 10 - 12 4 - 6 4 - 6 4-6 4 - 6  
8 Thuốc diệt cỏ lít 1,5 - 3 1,5 - 3 1 - 1,5 1 - 1,5    
9 Thuốc trừ sâu Kg (lít) 0,5 - 1 0,5 - 1 0,5 - 1 1,5 - 3 1,5 - 3  
10 Thuốc trừ bệnh Kg (lít) 1 - 2 1 - 2 2 - 3 2,5 - 5 2,5 - 5  

3. Cây Mít (định mức tính cho 01 ha)

Stt Hạng mục Đơn vị tính Thời kỳ kiến thiết cơ bản Thời kỳ kinh doanh Ghi chú
Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm thứ 4 trở đi
I Giống            
1 Trồng mới Cây 204 - 278       6m x 6m: 278 cây
7m x 7m: 204 cây
2 Trồng dặm % 5        
II Vật tư            
1 N g/cây 50 -70 100 - 140 140 - 160 230 - 250  
2 P2Ọ5 g/cây 50 - 70 100 - 140 150 - 180 230 - 250  
3 K2O g/cây 25 - 40 50 - 70 80 - 100 130 - 160  
4 Phân HCVS Kg/cây 1 - 2 1 - 2 1 - 2 2 - 3  
5 Vôi bột Kg/cây 0,5 - 1     1 - 1,5  
6 Thuốc xử lý đất Kg/ha 10 - 12 4 - 6 4 - 6 4 - 6  
7 Thuốc diệt cỏ Lít 1,5 - 3 1,5 - 3 1 - 1,5    
8 Thuốc trừ sâu Kg(lít) 0,5 - 1 0,5 - 1 1,5 - 2 1,5 - 2  
9 Thuốc trừ bệnh Kg(lít) 0,5 - 1,5 1,6 - 3,2 1,6 - 3,2 1,6 - 3,2  

4. Cây Bòn bon (định mức tính cho 01 ha)

Stt Hạng mục Đơn vị tính Thời kỳ kiến thiết cơ bản Thời kỳ  kinh doanh Ghi chú
Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm thứ 4 trở đi
I Giống            
1 Trồng mới Cây 84 - 100      

10mx10m:100 cây

10mx12m: 84 cây

2 Trồng dặm % 5 - 10        
II Vật tư            
1 N g/cây 50 -70 100 - 140 140 - 160 230 - 250  
2 P2Ọ5 g/cây 50 - 70 100 - 140 150 - 180 230 - 250  
3 K2O g/cây 25 - 40 50 - 70 80 - 100 130 - 160  
4 Phân HCVS Kg/cây 1 - 1,5 1,5 -  2 1,5 -  2 2,5 - 3  
5 Vôi bột Kg/cây 0,5 - 1     0,5 - 1  
6 Thuốc xử lý đất Kg/ha 10 - 12 4 - 6 4 - 6 4 - 6  
7 Thuốc diệt cỏ Lít 1,5 - 3 1,5 - 3 1 - 1,5    
8 Thuốc trừ sâu Kg(lít) 0,5 - 1 0,5 - 1 1,5 - 2 1,5 - 2  
9 Thuốc trừ bệnh Kg(lít) 0,5 - 1,5 1 - 1,5 1,6 - 3,2 1,6 - 3,2  

5. Cây Chôm chôm (định mức tính cho 01 ha)

Stt Hạng mục Đơn vị tính Thời kỳ kiến thiết cơ bản Thời kỳ kinh doanh Ghi chú
Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm thứ 4 trở đi
I Giống:            
1 Trồng mới Cây 178 - 278       7m x 8m:178 cây
6m x 6m :278 cây
2 Trồng dặm % 5 - 10        
II Vật tư:            
1 N g/cây 60 - 65 120 - 130 160 - 200 300 - 350  
2 P2O5 g/cây 40 - 50 90 - 95 180 - 220 220 - 250  
3 K2O g/cây 60 - 65 90 - 120 160 - 200 160 - 200  
4 Phân bón lá lít       2 - 3  
5 Phân hữu cơ vi sinh Kg/cây 1 - 1,5 1,5 - 2 2 - 3 2 - 3  
6 Vôi bột Kg/cây 0,5 - 1     0,5 - 1  
7 Thuốc xử lý đất Kg/ha 10 - 12 4 - 6 4 - 6 4 - 6  
8 Thuốc diệt cỏ Lít 1,5 - 3 1,5 - 3 1 - 1,5    
9 Thuốc trừ sâu Kg(lít) 1 - 1,5 1 - 1,5 1,5 - 3 1,5 - 3  
10 Thuốc trừ bệnh Kg(lít) 0,5 - 1,5 2 - 3 2,5 - 5 2,5 - 5  

6. Cây Bưởi  (định mức tính cho 01 ha)

Stt Hạng mục Đơn vị tính Thời kỳ kiến thiết cơ bản Thời kỳ kinh doanh Ghi chú
Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm thứ 4 trở đi
I Giống:            
1 Trồng mới Cây 278 - 334       6m  x  6m: 278 cây
5m  x  6m: 334 cây 
2 Trồng dặm % 5 - 10        
II Vật tư            
1 N g/cây 50 - 60 180 - 185 270 - 280 270 - 280  
2 P2O5 g/cây 160 - 170 160 - 170 160 - 170 160 - 170  
3 K2O g/cây 35 - 45 350 - 370 350 - 370 470 - 490  
4 Phân Hữu   cơ vi sinh Kg/cây 0,5 - 1 1 - 1,5 2 - 3 2 - 3  
5 Phân bón lá Lít     1 - 1,5 2 - 3  
6 Vôi bột Kg/cây 0,5 - 1 0,5 - 1 0,8 - 1 0,8 - 1  
7 Thuốc xử lý đất Kg/ha 10 - 12 4 - 6 4 - 6 4 - 6  
8 Thuốc diệt cỏ Lít 1,5 - 3 1,5 - 3 1 - 1,5    
9 Thuốc trừ sâu Kg(lít) 1,5 - 3 1,5 - 3 1,5 - 3,5 1,5 - 3,5  
10 Thuốc trừ bệnh Kg(lít) 0,5 - 1,5 1 - 2,5 2 - 3 2 - 3  
11 Thuốc xử lý ra hoa Chai       5 01 chai: 100ml

7. Cây Cam, Quýt (định mức tính cho 01 ha)

Stt Hạng mục Đơn vị tính Thời kỳ kiến thiết cơ bản Thời kỳ kinh doanh Ghi chú
Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm thứ 4 trở đi
I Giống            
1 Trồng mới Cây 625-833       4m x  4m: 625 cây
3m x  4m: 833 cây
2 Trồng dặm % 5 - 10        
II Vật tư            
1 N g/cây 40 - 50 130 - 140 180 - 190 180 - 190  
2 P2O5 g/cây 100 - 130 120 - 130 120 - 130 130 - 140  
3 K2O g/cây 20 - 30 190 - 210 310 - 330 310 - 330  
4 Phân hữu cơ vi sinh Kg/cây 0,3 - 0,6 0,5 - 1 1 - 1,5 1 - 1,5  
5 Phân bón lá lit     1 - 1,5 2 - 3  
6 Vôi bột Kg/cây 0,3 - 0,5 0,3 - 0,5 0,4 - 0,6 0,4 - 0,6  
7 Thuốc xử lý đất Kg/ha 10 - 12 4 - 6 4 - 6 4 - 6  
8 Thuốc diệt cỏ Lít 1,5 - 3 1,5 - 3 1 - 1,5    
9 Thuốc trừ sâu Kg(lít) 1,5 - 3 1,5 - 3 1,5 - 3,5 1,5 - 3,5  
10 Thuốc trừ bệnh Kg(lít) 0,5 - 1,5 1 - 2,5 2 - 3 2 - 3  
11 Thuốc xử lý ra hoa Chai       5 01 chai: 100ml

8. Cây chanh (định mức tính cho 01 ha)

Stt Hạng mục Đơn vị tính Thời kỳ kiến thiết cơ bản Thời kỳ kinh doanh Ghi chú
Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm thứ 4 trở đi
I Giống            
1 Trồng mới Cây 833-1111       3m x 4m: 833 cây
3m x  3m: 1111 cây
2 Trồng dặm % 5 - 10        
II Vật tư            
1 N g/cây 15 - 20 60-70 90-100 90-100  
2 P2O5 g/cây 65 - 85 65 - 85 65 - 85 65 - 85  
3 K2O g/cây 12 - 15 120 - 130 120 - 130 150 - 160  
4 Phân hữu cơ vi sinh Kg/cây 0,3 - 0,5 0,5 - 1 1 - 1,5 1,5 - 2  
5 Phân bón lá Lít     1 - 1,5 2 - 3  
6 Vôi bột Kg/cây 0,2 - 0,4 0,2 - 0,4 0,3 - 0,4 0,3 - 0,5  
7 Thuốc xử lý đất Kg/ha 10 - 12 4 - 6 4 - 6 4 - 6  
8 Thuốc diệt cỏ Lít 1,5 - 3 1,5 - 3 1 - 1,5    
9 Thuốc trừ sâu Kg(lít) 1,5 - 3 1,5 - 3 1,5 - 3,5 1,5 - 3,5  
10 Thuốc trừ bệnh Kg(lít) 0,5 - 1,5 1 - 2,5 2 - 3 2 - 3  

Mục 2 NHÓM CÂY CÔNG NGHIỆP

1.  Cây Điều (định mức tính cho 01 ha)

Stt Hạng mục Đơn vị tính Thời kỳ kiến thiết cơ bản Thời kỳ kinh doanh Ghi chú
Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm thứ 4 trở đi
I Giống            
1 Trồng mới Cây 156 - 178       8m x  8m: 156 cây
7m x  8m: 178 cây
2 Trồng dặm % 5 - 10        
II Vật tư            
1 N g/cây 85 - 95 120 - 130 180 - 190 270 - 280  
2 P2O5 g/cây 150 - 170 150 - 170 150 - 170 470 - 500  
3 K2O g/cây 70 - 75 140 - 150 470 - 490 710 - 730  
4 Phân hữu cơ vi sinh Kg/nọc 1 - 1,5 1 - 1,5   2 - 3  
5 Vôi bột Kg/nọc 0,3 - 0,5     0,5 - 1  
6 Phân bón lá Lít / ha 1,5 -2 1,5 -2      
7 Thuốc xử lý đất Kg/ha 10 - 12 4 - 6 4 - 6 4 - 6  
8 Thuốc diệt cỏ Lít 1,5 - 3 1,5 - 3 1 - 1,5    
9 Thuốc trừ sâu Kg(lít) 1 - 1,5 1 - 1,5 1,5 - 3 1,5 - 3  
10 Thuốc trừ bệnh Kg(lít) 0,5 - 1,5 1,5 - 2 2,5 - 5 2,5 - 5  

2. Cây Tiêu (định mức tính cho 01 ha)

Stt Hạng mục Đơn vị tính Thời kỳ kiến thiết cơ bản Thời kỳ kinh doanh Ghi chú
Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm thứ 4 trở đi
I Giống            
1 Trồng mới Hom 3600 -  5000      

Bê tông: 2,2m x 2,2m: 3600 hom

Cây 2m x 2m: 5000 hom

2 Trồng dặm % 5 -10        
II Vật tư            
1 N g/nọc 100 - 120 100 - 120 145-250 150-250  
2 P2O5 g/nọc 50 - 60 75-100 100-150 100-150  
3 K2O g/nọc 240 - 260 240 - 260 300 - 320 300 - 350  
4 Phân hữu cơ vi sinh Kg/nọc 1,5-2 2,5-3 3,5-4 4,5-5  
5 Vôi bột Kg/nọc 0,4 - 0,6     0,5 - 1  
6 Thuốc xử lý đất Kg/ha 10 - 12 4 - 6 4 - 6 4 - 6  
7 Thuốc diệt cỏ Lít 1,5 - 3 1,5 - 3 1 - 1,5    
8 Thuốc trừ sâu Kg(lít) 1 - 1,5 1 - 1,5 1,5 - 3 1,5 - 3  
9 Thuốc trừ bệnh Kg(lít) 1,5 - 3 1,5 - 3 2,5 -5 2,5 -5  
10 Nọc Cây 1800 - 2500       Bê tông(1800),
Cây sống (2500) nọc
11 Chế phẩm sinh học Kg     80-90 90-105  

3. Cây Cao su (định mức tính cho 01 ha)

Stt Hạng mục Đơn vị tính Thời kỳ kiến thiết cơ bản Thời kỳ kinh doanh Ghi chú
Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm thứ 4 trở đi
I Giống            
1 Trồng mới Cây 476 - 555       3m x 6m: 555 cây
3,5m x 6m: 476 cây 
2 Trồng dặm % 5 - 10        
II Vật tư            
1 N g/cây 40 - 50 80 - 100 100 - 120 150-200  
2 P2O5 g/cây 50 - 70 80 - 90 130 - 150 175-200  
3 K2O g/cây 26 - 34 50 - 70 50 - 70 150-200  
4 Phân hữu cơ vi sinh kg/cây 1 - 1,5 1 - 1,5 1,5 - 2 2 - 3  
5 Vôi bột kg/cây 0,4 - 0,6     0,5 - 1  
6 Phân bón lá Lít/ha 3 - 4 3 - 4      
7 Thuốc xử lý đất Kg/ha 10 - 12 4 - 6 4 - 6 4 - 6  
8 Thuốc diệt cỏ Lít 1,5 - 3 1,5 - 3 1 - 1,5    
9 Thuốc trừ bệnh Kg(lít) 2,5 - 5 2,5 - 5 2,5 - 5 2,5 - 5  

Mục 3 NHÓM CÂY LÂM NGHIỆP

1. Cây Tre lấy măng (định mức tính cho 01 ha)

Stt Hạng mục Đơn vị tính Thời kỳ kiến thiết cơ bản Thời kỳ kinh doanh Ghi chú
Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm thứ 4 trở đi
I Giống:            
1 Trồng mới Cây 400 - 500       5m x 5m : 400 cây
 5m x 4m: 500 cây
2 Trồng dặm % 5 -10        
II Vật tư:            
1 Phân HC kg/cây 2 - 5 10 - 30 10 - 30 10 - 30  
2 N g/cây 24 - 32 50 - 70 80 - 90 90 - 100  
3 P2O5 g/cây 24 - 32 50 - 70 80 - 90 100 - 120  
4 K2O g/cây 12 - 16 40 - 60 60 - 80 90 - 100  
5 Thuốc xử lý đất Kg/ha 10 - 12 4 - 6 4 - 6 4 - 6  
6 Thuốc diệt cỏ Lít 1,5 - 3 1,5 - 3 1 - 1,5    
7 Vôi Kg/cây 0,4 - 0,6     0,5 -1  

2. Cây Keo tai tượng (định mức tính cho 01 ha)

Stt Hạng mục Đơn vị tính Thời kỳ kiến thiết cơ bản Thời kỳ kinh doanh Ghi chú
Năm 1 Năm 2 Năm 3-8 Năm 9 trở đi
I Giống:           Rừng phòng hộ:
1 Trồng mới            
 - Rừng phòng hộ Cây 2.500 -3.300       2m x 2m: 2.500 cây
1,5m x 2m: 3.300 cây
 - Trồng khai thác gỗ Cây 1.600 - 2.000       2,5m x 2,5m: 1.600 cây 
2m x2,5m: 2.000 cây
2 Trồng dặm % 5        
II Vật tư:            
1 Phân hữu cơ vi sinh kg/cây 0,5 - 1        
2 N g/cây 14 - 23 14 - 23 23 - 37 37 - 46  
3 P2O5 g/cây 16 - 24 16 - 24 24 - 32 32 - 48  
4 K2O g/cây 12 - 24 12 - 24 24 - 36 36 - 48  
5 Thuốc xử lý đất Kg/ha 10 - 12 4 - 6 4 - 6 4 - 6  

3.  Cây Tràm Bông vàng  (định mức tính cho 01 ha)

Stt Hạng mục Đơn vị tính Thời kỳ kiến thiết cơ bản Thời kỳ kinh doanh Ghi chú
Năm 1 Năm 2 Năm 3-8 Năm thứ 9 trở đi
I Giống:            
1 Trồng mới            
- Rừng phòng hộ Cây 2.500-3.000       2m x 2m: 2.500 cây
1,65m x 2m: 3.000 cây
- Trồng khai thác gỗ Cây 1.600-2.000       2,5m x 2,5m: 1.600 cây 
2m x 2,5m: 2.000 cây
2 Trồng dặm % 5        
II Vật tư:            
1 Phân hữu cơ vi sinh Kg/cây 0,5 - 1        
2 N g/cây 14 - 23 14 - 23 23 - 37 37 - 46  
3 P2O5 g/cây 16 - 24 16 - 24 24 - 32 32 - 48  
4 K2O g/cây 12 - 24 12 - 24 24 - 36 36 - 48  
5 Thuốc xử lý đất Kg/ha 10 - 12 4 - 6 4 - 6 4 - 6  

Mục 4 NHÓM RAU ĂN TRÁI

1. Đậu cô ve (định mức tính cho 1000 m2)

Stt Hạng mục Đơn vị tính Số lượng Ghi chú 
 
I Giống Gam 1000 - 2000   
II Vật tư       
1 N Kg 11 - 13   
2 P2O5 Kg 5 - 8   
3 K2O Kg 10 - 13   
4 Phân hữu cơ vi sinh Kg 150 - 200   
5 Phân chuồng Kg 800 – 1.000   
6 Vôi bột Kg 40 - 50   
7 Thuốc xử lý đất Kg 0,8 - 1   
8 Thuốc trừ sâu Kg(lít) 0,15 - 0,3   
9 Thuốc trừ bệnh Kg(lít) 0,5 - 0,75   
10 Bánh dầu Kg 25 - 30   

2. Đậu bắp (định mức tính cho 1000 m2)

Stt Hạng mục Đơn vị tính Số lượng Ghi chú 
 
I Giống Gam 800 - 1.400   
II Vật tư       
1 N Kg 10 - 12   
2 P2O5 Kg 9 - 12   
3 K2O Kg 6  - 8   
4 Phân hữu cơ vi sinh Kg 120 - 150   
5 Phân chuồng Kg 800 – 1.000   
6 Thuốc xử lý đất Kg 0,8 - 1   
7 Thuốc trừ sâu Kg(lít) 0,15 - 0,3   
8 Thuốc trừ bệnh Kg(lít) 0,5 - 0,75   
9 Bánh dầu Kg -30   

3. Cà chua (định mức tính cho 1.000 m2)

Stt Hạng mục Đơn vị tính Số Số lượng Ghi chú 
 
I Giống Gam 20 - 30   
II Vật tư       
1 N Kg 12 - 14   
2 P2O5 Kg 10 - 12   
3 K2O Kg 18 - 20   
4 Phân hữu cơ vi sinh Kg 250 - 300   
5 Phân chuồng Kg 800 – 1.000   
6 Vôi bột Kg 80 - 100   
7 Thuốc xử lý đất Kg 0,8 - 1   
8 Thuốc trừ sâu Kg(lít) 0,15 - 0,3   
9 Thuốc trừ bệnh Kg(lít) 0,5 - 0,75   
10 Bánh dầu Kg 25 - 30   

4. Cà tím (định mức tính cho 1.000 m2)

Stt Hạng mục Đơn vị tính Số lượng Ghi chú 
 
I Giống:       
1 Trồng mới Gam 30 - 40   
II Vật tư:       
1 N Kg 10 - 14   
2 P2O5 Kg 6- 9   
3 K2O Kg 9 - 12   
4 Phân Hữu   cơ vi sinh Kg 150 - 200   
5 Phân chuồng Kg 800 – 1.000   
6 Vôi bột Kg 80 - 100   
6 Thuốc xử lý đất Kg 0,8 - 1   
7 Thuốc trừ sâu Kg(lít) 0,15 - 0,3   
8 Thuốc trừ bệnh Kg(lít) 0,25 - 0,5   
9 Bánh dầu Kg 25 - 30   

5. Ớt (định mức tính cho 1.000 m2)

Stt Hạng mục Đơn vị tính Số lượng Ghi chú 
 
I Giống:       
1 Trồng mới Gam 20 - 30   
II Vật tư:       
1 N Kg 12 - 14   
2 P2O5 Kg 6- 9   
3 K2O Kg 18 - 24   
4 Phân hữu cơ vi sinh Kg 150 - 200   
5 Phân chuồng Kg 800 - 1.000   
6 Vôi bột Kg 80 - 100   
7 Thuốc xử lý đất Kg 0,8 - 1   
8 Thuốc trừ sâu Kg(lít) 0,15 - 0,3   
9 Thuốc trừ bệnh Kg(lít) 0,25 - 0,5   
10 Bánh dầu Kg 25 - 30   

6.  Bầu, bí (định mức tính cho 1.000 m2)

Stt Hạng mục Đơn vị tính Số lượng Ghi chú 
 
I Giống: Gam 1.000 - 1.200   
II Vật tư:       
1 N Kg 12 - 14   
2 P2O5 Kg 7 - 9   
3 K2O Kg 20 - 22   
4 Phân chuồng Kg 800 - 1.000   
5 Phân hữu cơ vi sinh Kg 180 - 200   
6 Vôi bột Kg 40 - 60   
7 Thuốc xử lý đất Kg 0.8 - 1   
8 Thuốc trừ sâu Kg(lít) 0,15 - 0,3   
9 Thuốc trừ bệnh Kg(lít) 0,25 - 0,5   

7. Khổ qua (định mức tính cho 1.000 m2)

Stt Hạng mục Đơn vị tính Số lượng Ghi chú 
 
I Giống:       
1 Trồng mới Gam 300 - 400   
II Vật tư:       
1 N Kg 14 - 16   
2 P2O5 Kg 10 -12   
3 K2O Kg 18 - 20   
4 Phân chuồng Kg 800 – 1.000   
5 Phân hữu cơ vi sinh Kg 150 - 200   
6 Vôi bột Kg 40 - 60   
7 Thuốc xử lý đất Kg 0,8 - 1   
8 Thuốc trừ sâu Kg(lít) 0,15 - 0,3   
9 Thuốc trừ bệnh Kg(lít) 0,5 - 0,75   
10 Bạt Cuộn 2 - 2,5 0,9m; 1,2m 
11 Lưới Kg 20 - 22   
12 Kẽm Kg 25 - 30   
13 Cước Kg 2,5 - 3   
14 Cọc Cây 380 - 400 2-2,2 m 

8. Dưa leo (định mức tính cho 1000 m2)

Stt Hạng mục Đơn vị tính Số lượng Ghi chú 
 
I Giống: Gam 60 - 80   
II Vật tư:       
1 N Kg 11 - 13   
2 P2O5 Kg 10 - 12   
3 K2O Kg 18 - 20   
4 Phân chuồng Kg 800 - 1.000   
5 Phân hữu cơ vi sinh Kg 150 - 200   
6 Vôi bột Kg 40 - 60   
7 Thuốc xử lý đất Kg 0,8 - 1   
8 Thuốc trừ sâu Kg(lít) 0,15 - 0,3   
9 Thuốc trừ bệnh Kg(lít) 0,5 - 0,75   
10 Bạt Cuộn 2 - 2,5 0,9m; 1,2m 
11 Lưới Kg 20 - 22   
12 Kẽm Kg 25 - 30   
13 Cước Kg 2,5 - 3   
14 Cọc Cây 380 - 400 2 - 2,2 m 

9. Đậu đũa (định mức tính cho 1.000 m2)

Stt Hạng mục Đơn vị tính Số lượng Ghi chú 
 
I Giống: Kg 4-4,5   
II Vật tư:       
1 N Kg 11 - 14   
2 P2O5 Kg 5-7   
3 K2O Kg 9-12   
4 Phân hữu cơ vi sinh Kg 200-250   
5 Vôi bột Kg 45-50   
6 Thuốc xử lý đất Kg 1-1,5   
7 Thuốc trừ sâu Kg(lít) 0,2 - 0,3   
8 Thuốc trừ bệnh Kg(lít) 0,5 – 0,75   
9 Phân bón lá Kg(lít) 1,5 - 2   

10. Dưa lê, dưa lưới (định mức tính cho 1.000 m2)

Stt Hạng mục Đơn vị tính Số lượng Ghi chú 
 
I Giống: Hạt 900 – 1.000   
II Vật tư:       
1 N Kg 11 - 14   
2 P2O5 Kg 22 - 25   
3 K2O Kg 11 - 14   
4 Phân hữu cơ vi sinh Kg 650 - 800   
5 Vôi bột Kg 100 - 150   
6 Thuốc xử lý đất Kg 1,7 - 2   
7 Thuốc trừ sâu Kg(lít) 0,15 - 0,3   
8 Thuốc trừ bệnh Kg(lít) 0,5 – 0,75   

Mục 5 NHÓM RAU ĂN LÁ

1. Cải xanh, cải ngọt (định mức tính cho 1.000 m2)

Stt Hạng mục Đơn vị tính Số lượng Ghi chú 
 
I Giống Gam 400 - 600   
II Vật tư       
1 N Kg 3 - 5   
2 P2O5 Kg 2 - 4   
3 K2O Kg 4 - 6   
4 Bánh dầu Kg 20 - 25   
5 Phân chuồng Kg 1.200 – 1.500   
6 Phân hữu cơ vi sinh Kg 100 - 120   
7 Vôi bột Kg 40 - 60   
8 Thuốc xử lý đất Kg 0,8 - 1   
9 Thuốc trừ sâu Kg(lít) 0,15 - 0,3   
10 Thuốc trừ bệnh Kg(lít) 0,2 - 0,3   

2. Rau dền (định mức tính cho 1.000 m2)

Stt Hạng mục Đơn vị tính Số lượng Ghi chú
I Giống:      
1  Hạt rau dền Gam 400 - 600  
II Vật tư:      
1 N Kg 2 - 3 Pha loãng tưới
2 P2O5 Kg 2 - 4  
3 Bánh dầu Kg 20 - 25  
4 Phân chuồng Kg 1.200 – 1.500  
5 Phân hữu cơ vi sinh Kg 100 - 120  
6 Thuốc trừ sâu Kg(lít) 0,15 - 0,2  
7 Thuốc trừ bệnh Kg(lít) 0,1 - 0,2  

3. Rau mồng tơi (định mức tính cho 1000 m2)

Stt Hạng mục Đơn vị tính Số lượng Ghi chú
I Giống:      
1 Hạt Kg 1,5 - 2  
II Vật tư:      
1 N Kg 2 - 3 Pha loãng tưới
2 P2O5 Kg 2 - 4  
3 Bánh dầu Kg 20 - 25  
4 Phân chuồng Kg 1.200 - 1.500  
5 Phân hữu cơ vi sinh Kg 100 - 120  
6 Thuốc trừ sâu Kg(lít) 0,15 - 0,2  
7 Thuốc trừ bệnh Kg(lít) 0,1 - 0,2  

4. Hành, hẹ (định mức tính cho 1.000 m2)

Stt Hạng mục Đơn vị tính Số lượng Ghi chú
I Giống: Kg 450 - 470  
II Vật tư:      
1 N Kg 10 - 14  
2 P2O5 Kg 12 - 16  
3 K2O Kg 5 - 7  
4 Phân hữu cơ vi sinh Kg 150 - 200  
5 Bánh dầu Kg 20 - 25  
6 Vôi bột Kg 80 - 100  
7 Thuốc xử lý đất Kg 0,8 - 1  
8 Thuốc trừ sâu Kg(lít) 0,15 - 0,3  
9 Thuốc trừ bệnh Kg(lít) 0,2 - 0,3  

5. Rau mầm (định mức tính cho 1.000 m2)

Stt Hạng mục Đơn vị tính Dùng cho đợt 1 Ghi chú
I Giống: Kg 300 - 350 Tùy loại hạt giống
II Vật tư:      
1 Khay (40x50x7) Cái 6000  
2 Giá thể (đất) Kg 12000  
3 Kệ Cái 80  
4 Khăn giấy (40x50) Cái 12000  
5 Bìa cát tông (40x50) Cái 12000  

6. Rau muống hạt  (định mức tính cho 1.000 m2) 

Stt Hạng mục Đơn vị tính Số lượng Ghi chú
I Giống:      
1 Hạt Kg 11 - 12  
II Vật tư:      
1 N Kg 15 - 17  
2 P2O5 Kg 3 - 5  
3 K2O Kg 2 - 3  
4 Vôi bột Kg 80- 100  
5 Phân hữu cơ vi sinh Kg 300 - 350  
4 Vôi bột Kg 80- 100  
6 Thuốc trừ sâu Kg(lít) 0,15 – 0,2  
7 Thuốc trừ bệnh Kg(lít) 0,1 – 0,2  

7. Xà lách (định mức tính cho 1.000 m2)

Stt Hạng mục Đơn vị tính Số lượng Ghi chú
I Giống:      
1 Hạt Gram 36 - 44  
II Vật tư:      
1 N Kg 8 - 10  
2 P2O5 Kg 4 - 5  
3 K2O Kg 4 - 5  
4 Vôi bột Kg 15 - 20  
5 Phân hữu cơ vi sinh Kg 330 - 350  
6 Thuốc xử lý đất Kg 1,7 - 2  
7 Thuốc trừ sâu Kg(lít) 0,15 - 0,2  
8 Thuốc trừ bệnh Kg(lít) 0,1 - 0,2  
9 Bánh dầu Kg 15-20  

8. Bạc hà (định mức tính cho 1.000 m2)

Stt Hạng mục Đơn vị tính Số lượng Ghi chú 
 
I Giống Cây 4.000 - 5.000   
II Vật tư       
1 N Kg 23 - 30   
2 P2O5 Kg 16 - 20   
3 K2O Kg 8 - 10   
4 Vôi bột Kg 50 - 70   
5 Phân hữu cơ vi sinh Kg 300 - 350   
6 Thuốc xử lý đất Kg 1 - 2   
7 Thuốc trừ sâu kg(lít) 0,2 - 0,3   
8 Thuốc trừ bệnh kg(lít) 0,5 - 0,75   

Mục 6 NHÓM NẤM ĂN

1. Nấm mèo (định mức tính cho 100 m2)

Stt Hạng mục Đơn vị tính Số lượng Ghi chú
I Giống:      
1 Phôi giống Bịch 7000  
II Vật tư:      
1 Thuốc sát trùng Lít 3 - 4  
2 Vôi bột Kg 35 - 50  
3 Trụ đứng Cây 60  
4 Cây làm kệ (tầm vong, đước…) m 240  

2. Nấm bào ngư  (định mức tính cho 100 m2)

Stt Hạng mục Đơn vị tính Số lượng Ghi chú
I Giống:      
1 Phôi giống Bịch 7000  
II Vật tư:      
1 Thuốc sát trùng Lít 3 - 4  
2 Vôi bột Kg 35 - 50  
3 Trụ đứng Cây 60  
4 Cây làm kệ(tầm vong, đước …) m 240  

3. Nấm linh chi (định mức tính cho 100 m2)

Stt Hạng mục Đơn vị tính Số lượng Ghi chú
I Giống:      
1 Phôi giống Bịch 7000  
II Vật tư:      
1 Thuốc sát trùng Lít 3 - 4  
2 Vôi bột Kg 35 - 50  
3 Trụ đứng Cây 60  
4 Cây làm kệ(tầm vong, đước …) m 240  

4. Nấm rơm (định mức tính cho 100 m2)

Stt Hạng mục Đơn vị tính Số lượng Ghi chú
I Giống:      
1 Meo giống Kg 3,3 - 4 Một bịch meo 120 gam dùng cho 1 líp cao 0,4 - 0,6m, rộng 0,5m, dài 4 - 5m
II Vật tư:      
1 Rơm rạ khô M3 35 - 42  
2 Thuốc sát trùng Lít 3 - 4  
3 Vôi bột Kg 10 - 12  
4 Muối Kg 25 - 35  

Mục 7 NHÓM CÂY LƯƠNG THỰC, CÂY MÀU

1. Cây Lúa (định mức tính cho 01 ha)

Stt Hạng mục Đơn vị tính Dùng cho 1 vụ Ghi chú
I Giống: Kg 80 - 100 Tùy loại đất và
cách gieo sạ
II Vật tư:      
1 Phân hữu cơ vi sinh Kg 1000 - 1500  
2 Vôi Kg 500  
3 N Kg 90 - 115  
4 P2O5 Kg 70 - 90  
5 K2O Kg 80 - 90  
6 Thuốc trừ sâu Kg(lít) 1,5 - 3  
7 Thuốc trừ bệnh Kg(lít) 2,5 - 7,5  
8 Thuốc trừ cỏ Lít 1 - 3  

2. Cây Bắp (định mức tính cho 01 ha)

Stt Hạng mục Đơn vị tính Dùng cho 1 vụ Ghi chú
Vụ hè thu; vụ mùa Vụ đông xuân
I Giống: Kg 13 - 17 20 - 25  
II Vật tư:        
1 Phân hữu cơ vi sinh Kg 500 - 1000 500 - 1.000  
2 Vôi Kg 500 1.000  
3 N Kg 120 - 140 276  
4 P2O5 Kg 50 - 70 72  
5 K2O Kg 60 - 90 150  
6 Thuốc xử lý đất Kg/ha 15 - 18 15 - 18  
7 Thuốc trừ sâu Kg(lít) 1,5 - 3 1,5 - 3  
8 Thuốc trừ bệnh Kg(lít) 2,5 - 5 2,5 - 5  
9 Thuốc trừ cỏ Lít 1 - 1,5 1 - 1,5  

3. Cây Khoai mì (định mức tính cho 01 ha)

Stt Hạng mục Đơn vị tính Dùng cho 1 vụ Ghi chú
I Giống Hom 15.000 - 18.000 Tùy  loại đất
II Vật tư      
1 Phân hữu cơ vi sinh Kg 500 - 1.000  
2 Vôi Kg 500 – 1.000  
2 N Kg 80 - 100  
3 P2O5 Kg 70 - 90  
4 K2O Kg 150 - 180  
5 Phân bón lá Lít 1,5 - 2  
6 Thuốc xử lý đất Kg/ha 10 - 12  
7 Thuốc trừ bệnh Kg(lít) 2,5 - 5  
8 Thuốc trừ cỏ Lít 1 - 1,5  

4. Khoai môn, khoai sọ (định mức tính cho 1.000 m2)

Stt Hạng mục Đơn vị tính Số lượng Ghi chú 
 
I Giống Củ 4.000 - 5.000   
II Vật tư       
1 Phân hữu cơ vi sinh Kg 250-300   
2 Vôi Kg 50-70   
3 N Kg 15-20   
4 P2O5 Kg 20-25   
5 K2O Kg 20-25   
6 Thuốc xử lý đất Kg 1-1,5   
7 Thuốc trừ sâu kg(lít) 0,2-0,3   
8 Thuốc trừ bệnh kg(lít) 0,5-0,75   

Mục 8 NHÓM CÂY HOA

1. Hoa lay ơn (định mức tính cho 1000 m2)

Stt Hạng mục Đơn vị tính Năm 1 Ghi chú
I Giống: Củ 10.000 – 12.000  
II Vật tư:      
1 N Kg 20 - 22  
2 P2O5 Kg 8  - 10  
3 K2O Kg 16 - 20  
4 Vôi Kg 80 - 100  
5 Phân hữu cơ vi sinh Kg 400 - 500  
6 Thuốc xử lý đất Kg 0,8 - 1  
7 Thuốc trừ sâu Kg(lít) 0,15 - 0,3  
8 Thuốc trừ bệnh Kg(lít) 0,25 - 0,5  
9 Phân bón lá Kg(lít) 0,3 - 0,5  

2. Hoa Huệ (định mức tính cho 1000 m2)

Stt Hạng mục ĐVT Năm 1 Năm 2 Năm 3 Ghi chú
I Giống: Củ 10.000-12.000        
II Vật tư:            
1 N Kg 13 - 18 13 - 18 13 - 18    
2 P2O5 Kg 6 - 10 6 - 10 6 - 10    
3 K2O Kg 16 - 20 16 - 20 16 - 20    
4 Vôi Kg 80 - 100        
5 Phân hữu cơ vi sinh Kg 400 - 500        
6 Thuốc xử lý đất Kg  0,8 - 1 0,4 - 0,6 0,4 - 0,6  
7 Thuốc trừ sâu Kg(lít) 0,15 - 0,3 0,15 - 0,3 0,15 - 0,3  
8 Thuốc trừ bệnh Kg(lít) 0,25 - 0,5 0,25 - 0,5 0,25 - 0,5  
9 Phân bón lá Kg(lít) 0,3 - 0,5 0,3 - 0,5 0,3 - 0,5    

3. Hoa Lài (định mức tính cho 1000 m2)

Stt Hạng mục Đơn vị tính Năm 1 Năm 2 Năm 3 Ghi chú
I Giống: Cây 2.777 - 2.500      0,6m x 0,6m: 2.777 cây
 0,5m x 0,8m: 2.500 cây
II Vật tư:          
1 N Kg 2,5 -  4,0 10 - 13 14 - 19  
2 P2O5 Kg 12 - 15 9 - 12 14 - 19  
3 K2O Kg 5 - 6,5 6 - 7,5 7 - 9,5  
4 Phân hữu cơ vi sinh Kg 400 - 500      
5 Vôi bột Kg 80 - 100   80 - 100  
6 Thuốc xử lý đất Kg 0,8 - 1 0,4 - 0,6 0,4 - 0,6  
7 Thuốc trừ sâu Kg(lít) 0,15 - 0,3 0,15 - 0,3 0,15 - 0,3  
8 Thuốc trừ bệnh Kg(lít) 0,16 - 0,32 0,16 - 0,32 0,16 - 0,32  
9 Phân bón lá Lít 0.5 - 0.6   0,7 -1  

4. Hoa lan Mokara cắt cành (định mức tính cho 1000 m2)

Stt Hạng mục Đơn vị tính Năm 1 Năm 2 Năm 3 Ghi chú
I Giống:          
1 Trồng mới Cây 5.000 – 6.500      
2 Trồng dặm % 2-3      
II Vật tư:          
1 NPK Kg 21-42 21- 42 21 - 42  
2 Vitamin B 1 Lít 30 - 60 30 - 60 30 - 60  
3 Phân cá Lít 40 - 60 40 - 60 40 - 60  
4 Phân bón lá Lít 40 - 60 40 - 60 40 - 60  
5 Vôi bột Kg 150 - 200      
6 Thuốc kích thích ra rễ Lít 10,8 10,8 10,8  
7 Thuốc xử lý đất Kg 8 - 10      
8 Thuốc trừ sâu Kg(lít) 2,4 - 4,8 2,4 - 4,8 2,4 - 4,8  
9 Thuốc trừ bệnh Kg(lít) 14,2,- 19,2 14,2,- 19,2 14,2,- 19,2  
10 Cát (xơ dừa, vỏ đậu) m3 60      
11  Nẹp cây m 90.000      
12 Cọc đỡ cây cọc 10.000     1,2 - 1,5m

5. Hoa lan Dendrobium cắt cành (định mức cho 1000 m2)

Stt Hạng mục ĐVT Năm 1 Năm 2 Năm 3 Ghi chú 
I Giống: Cây 25.000       
II Vật tư:           
1 N Kg 6 - 9 6 - 9 6 - 9   
2 P2O5 Kg 7 - 11 7 - 11 7 - 11   
3 K2O Kg 5,6 - 9 5,6 - 9 5,6 - 9   
4 Vi ta min B 1 Lít 30 - 60 30 - 60 30 - 60   
5 Phân cá Lít 40 - 60 40 - 60 40 - 60   
6 Phân bón lá Lít 40 - 60 40 - 60 40 - 60   
7 Thuốc trừ sâu Kg(lít) 2,4 - 4,8 2,4 - 4,8 2,4 - 4,8 1 - 4 lần 
8 Thuốc trừ bệnh Kg(lít) 7,2 - 14,4 7,2 - 14,4 7,2 - 14,4 3-6 lần/đối tượng x 1-3 đối tượng 
9 Chậu Cái 25 000       
10 Than Kg 2.500 – 3.000       
  6. Hoa đồng tiền (định mức cho 1000 m2)   
  Stt Hạng mục ĐVT Số lượng Ghi chú   
    
  I Giống Kg 6    
  II Vật tư      
  1 N Kg 30 - 35    
  2 P2O5 Kg 20 - 25    
  3 K2O Kg 25 - 30    
  4 Phân hữu cơ vi sinh Kg 1.300 - 1.500    
  5 Vôi bột Kg 40 - 50    
  6 Thuốc xử lý đất Kg 1 - 1,5    
  7 Thuốc trừ sâu Kg(lít) 2 - 3    
  8 Thuốc trừ bệnh Kg(lít) 2 - 3    
  9 Phân bón lá Kg(lít) 3 - 4    
  10 Magie Sunphat Kg(lít) 3 - 4    
                 

7.  Hoa Vạn thọ (định mức tính cho 1.000 m2)

Stt Hạng mục ĐVT Số lượng Ghi chú 
 
I Giống Cây 6.200 - 6.500   
II Vật tư       
1 N Kg 12 - 15   
2 P2O5 Kg 70 - 100   
3 K2O Kg 5 - 6   
4 Phân hữu cơ vi sinh Kg 500 - 600   
5 Vôi bột Kg 90 - 100   
6 Thuốc xử lý đất Kg 0,3 - 0,4   
7 Thuốc trừ sâu Kg(lít) 100   
8 Thuốc trừ bệnh Kg(lít) 5   
9 Phân bón lá Kg(lít) 0,5   
10 Bánh dầu Kg 42   

8. Hoa Ly (định mức tính cho 1.000 m2)

Stt Hạng mục ĐVT Số lượng Ghi chú 
 
I Giống Củ 22.000   
II Vật tư       
1 N Kg 10   
2 P2O5 Kg 35   
3 K2O Kg 20   
4 Phân hữu cơ vi sinh Kg 250   
5 Vôi bột Kg 150   
6 Thuốc trừ sâu Kg(lít) 1,7 - 2   
7 Thuốc trừ bệnh Kg(lít) 0,4 - 0,6   
8 Phân bón lá Kg(lít) 1,5 - 2   

9. Hoa Cúc (định mức tính cho 1.000 m2)

Stt Hạng mục ĐVT Số lượng Ghi chú 
 
I Giống Cây 40.000   
II Vật tư       
1 N Kg 14 - 1 6   
2 P2O5 Kg 12 - 14   
3 K2O Kg 10 - 12   
4 Phân hữu cơ vi sinh Kg 250 - 300   
5 Phân chuồng Kg 1.000 - 1.200   
6 Vôi bột Kg 30   
7 Thuốc xử lý đất Kg 1,7 - 2   
8 Thuốc trừ sâu Kg(lít) 0,15 - 0,3   
9 Thuốc trừ bệnh Kg(lít) 0,25 - 0,5   

Mục 9 CỎ LÀM THỨC ĂN CHĂN NUÔI

1. Cỏ VA06 (định mức tính cho 1.000 m2)

Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Yêu cầu Ghi chú
1 Hom giống kg 500  
2 Vật tư      
 - Phân urê kg 40  
 - Lân kg 30  
-  Kali kg 20  
 - Phân chuồng kg 1.000  
3 Năng suất tấn/năm 30 - 40  

2. Cỏ Voi (định mức tính cho 1.000 m2)

Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Yêu cầu Ghi chú
1 Hom giống kg 500 - 600 dài 30cm 
2 Vật tư      
-  Phân urê kg 40  
 - Lân kg 30  
 - Kali kg 20  
 - Phân chuồng kg 1.000 – 1.500  
3 Năng suất tấn/năm 30 - 40  

3. Cỏ Sả lá lớn (định mức tính cho 1.000 m2)

Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Yêu cầu Ghi chú
1 Thân giống kg 500 - 600 25 - 30cm 
2 Vật tư      
-  Phân urê kg 20 - 30  
 - Lân kg 20 - 25  
-  Kali kg 15 - 24  
 -  Phân chuồng kg 1.000 – 1.500  
3 Năng suất tấn/năm 10 - 20  

4. Cỏ Sả lá nhỏ (định mức tính cho 1.000 m2)

Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Yêu cầu Ghi chú
1 Giống      
- Hạt giống kg 0,7 - 0,8  
- Hom giống kg 250 - 300 25 - 30cm
2 Vật tư      
- Phân urê kg 23 - 25  
-  Lân kg 25 - 35  
-  Kali kg  8 - 10  
- Phân chuồng kg 750 – 1.000  
3 Năng suất tấn/năm 6,5 - 7  

5. Cỏ Ruzi (định mức tính cho 1.000 m2)

Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Yêu cầu Ghi chú
1 Hạt giống kg 0,8  
2 Vật tư      
 - Phân urê kg 45 - 50  
 - Lân kg 50 - 70  
 - Kali kg 15 - 20  
- Phân chuồng kg 2.500 – 3.000  
 3 Năng suất tấn/năm 6 - 9  

6. Cỏ Lôngpara (định mức tính cho 1.000 m2)

Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Yêu cầu Ghi chú
1 Hom giống kg 200 25 - 30cm 
2 Vật tư      
 -  Phân urê kg 45 - 50  
-  Lân kg 25 - 30  
 - Kali kg 15 - 20  
-  Phân chuồng kg 1.500 – 2.000  
3 Năng suất tấn/năm 9 - 10  

Ghi chú:

 - Phân bón tính theo Số lượng nguyên chất.    
 - Số lượng phân bón từ thấp đến cao tương ứng cho đất giàu dinh dưỡng và nghèo dinh dưỡng.
 - Mật độ trồng từ thấp đến cao tùy theo loại giống trồng và đất đai.  
 - Nếu phân Hữu cơ vi sinh được thay thế bằng phân hữu 6-10 kg hữu cơ, mức quy đổi: 01kg Hữu   cơ vi sinh.
 - Nồng độ sử dụng thuốc trừ sâu là 0.3 % (30 ml/bình 10 lít).  
 - Nồng độ sử dụng thuốc trừ bệnh là 0.2 % (20 ml/bình 10 lít).  
  - Số lượng sử dụng thuốc trừ sâu và thuốc trừ bệnh tùy thuộc vào số lần phun và đối tượng sâu bệnh.
 - Số lượng thuốc là 40 bình/ha/lần phun    
 - Xử lý đất : Xử lý kiến, mối trong đất trồng và gốc cây.  

Chương II MÔ HÌNH CHĂN NUÔI

Mục 1 GIA CẦM

1. Gà thương phẩm

a) Gà công nghiệp chuyên thịt (định mức tính cho 01 con) 

Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Yêu cầu Ghi chú
1 Giống con Gà lông trắng,… Cấp giống thương phẩm, có nguồn gốc rõ ràng
2 Thời gian nuôi tuần 7  
3 Tỷ lệ sống % ≥ 95  
4 Trọng lượng xuất chuồng kg ≥ 2,5  
5 Tiêu tốn thức ăn kgTĂ/kg TT ≤ 2,2  
6 Thức ăn hỗn hợp      
- Gà từ 0 – 4 tuần tuổi kg 0,8 Đạm 20 - 24% 
- Gà từ 4 tuần tuổi đến xuất chuồng kg 4,7 Đạm 18 - 20% 
7 Vắc xin liều 5 2 liều Gum, 2 liều (DT+IB), 1 liều cúm gia cầm
8 Thuốc sát trùng lít 0,5 Đã pha loãng nồng độ theo qui định

b) Gà thả vườn (định mức tính cho 01 con) 

Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Yêu cầu Ghi chú
1 Giống Con Lương Phượng,
Tam Hoàng,…
 Giống có nguồn gốc rõ ràng
2 Thời gian nuôi Tuần 10  
3 Tỷ lệ nuôi sống đến 10 tuần % ≥ 95  
4 Trọng lượng xuất chuồng Kg ≥ 1,8  
5 Tiêu tốn thức ăn kgTĂ/kg TT ≤ 2,6  
6 Thức ăn hỗn hợp      
- Gà từ 0 – 4 tuần tuổi Kg 0,7 Đạm 18 - 21%
- Gà từ 4 tuần tuổi đến xuất chuồng Kg 4,5 Đạm 16 – 18%
7 Vắc xin Liều 7 2 liều Gum, 3 liều (DT+IB), 1 liều đậu, 1 liều cúm gia cầm
8 Thuốc sát trùng Lít 0,5  Đã pha loãng nồng độ theo qui định 

c) Gà ta (định mức tính cho 01 con) 

Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Yêu cầu Ghi chú
1 Giống Con Gà ta vàng, gà tàu vàng, gà ri, gà Bình Định, gà Long An, gà Bến Tre, gà H’Mông,…  Giống có nguồn gốc rõ ràng
2 Thời gian nuôi Tuần 24 - 26  
3 Tỷ lệ nuôi sống đến 25 tuần % ≥ 80  
4 Trọng lượng xuất chuồng Kg  1,6 - 1,8  
5 Tiêu tốn thức ăn KgTĂ/kg TT ≤ 3,0  
6 Thức ăn hỗn hợp      
- Gà từ 0 – 4 tuần tuổi Kg 0,8 Đạm 18 - 21%
- Gà từ 4 tuần tuổi đến xuất chuồng Kg 4,6 Đạm 14 – 18%
8 Vắc xin Liều 7 2 liều Gum, 3 liều (DT+IB), 1 liều đậu, 1 liều cúm gia cầm
9 Thuốc sát trùng Lít 1 Đã pha loãng theo nồng độ qui định

d) Gà chuyên trứng (định mức tính cho 01 con) 

Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Yêu cầu Ghi chú
1 Giống con Giống gà chuyên trứng Cấp giống thương phẩm, có nguồn gốc rõ ràng
2 Năng suất trứng trứng  250 - 280  
3 Thời gian nuôi tuần 52  
4 Thức ăn hỗn hợp      
- Gà từ 0 – 6 tuần tuổi kg 2 Đạm 18 - 21%
 - Gà từ 6 – 20 tuần tuổi kg 8 Đạm 15 - 16%
-  Giai đoạn đẻ trứng kg 28 Đạm 16 - 18%
5 Vắc xin liều 9 2 liều Gum, 4 liều (New+IB), 1 liều đậu, 2 liều cúm gia cầm
6 Thuốc sát trùng lít 1,25 Đã pha loãng nồng độ theo qui định

2. Gà giống (gà bố mẹ)

a) Gà bố mẹ chuyên trứng (định mức tính cho 01 con) 

Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Yêu cầu Ghi chú
1 Giống con Giống gà chuyên trứng Cấp giống bố mẹ, có nguồn gốc rõ ràng, giống đã được công nhận
2 Tỷ lệ trống mái Trống/mái   1 /10  
3 Năng suất Trứng 220  
4 Tỷ lệ trứng có phôi % ≥ 90  
5 Thời gian nuôi tuần 72  
6 Thức ăn hỗn hợp      
 - Giai đoạn từ 0 - 6 tuần tuổi kg 1,8 Đạm 18 - 21%
 - Giai đoạn từ 6- 20 tuần tuổi kg 8 Đạm 15 - 16%
 - Giai đoạn đẻ trứng kg 41 Đạm 16 - 18%
7 Vắc xin liều 10 2 liều Gum, 4 liều New+IB, 1 liều đậu, 3 liều cúm gia cầm
8 Thuốc sát trùng lít 1,5 Đã pha loãng theo nồng độ qui định 

b) Gà bố mẹ chuyên thịt (định mức tính cho 01 con) 

Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Yêu cầu Ghi chú
1 Giống con Giống gà chuyên thịt Cấp giống bố mẹ, có nguồn gốc rõ ràng, giống đã được công nhận
2 Tỷ lệ trống mái Trống/mái   1 /7  
3 Năng suất Trứng 170  
4 Tỷ lệ trứng có phôi % ≥ 82  
5 Thời gian nuôi tuần 62  
6 Thức ăn hỗn hợp      
 - Giai đoạn từ 0 - 6 tuần tuổi kg 2,5 Đạm 18 - 21%
- Giai đoạn từ 6 - 20 tuần tuổi kg 10,5 Đạm 15 - 16%
 - Giai đoạn đẻ trứng kg 49 Đạm 16 - 18%
7 Vắc xin liều 11 2 liều Gum, 4 liều (New+IB), 1 liều đậu, 3 liều cúm gia cầm
8 Thuốc sát trùng lít 1,25 Đã pha loãng theo nồng độ qui định  

c) Gà thả vườn (định mức tính cho 01 con) 

Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Yêu cầu Ghi chú
1 Giống con

Giống gà 

 thả vườn

Cấp giống bố mẹ, có nguồn gốc rõ ràng, giống đã được công nhận
2 Tỷ lệ trống mái Trống/mái  1/9 - 1/10  
3 Năng suất Trứng 170  
4 Tỷ lệ trứng có phôi % ≥ 90  
5 Thời gian nuôi tuần 72  
6 Thức ăn hỗn hợp      
-  Giai đoạn từ 0 - 6 tuần tuổi kg 1,8 Đạm 18 - 21%
-  Giai đoạn từ 6 - 22 tuần tuổi kg 10 Đạm 15 - 16%
-  Giai đoạn đẻ trứng kg 42 Đạm 16 - 18%
7 Vắc xin liều 11 2 liều Gum, 5 liều (New+IB), 1 liều đậu, 3 liều cúm gia cầm
8 Thuốc sát trùng lít 1,25  Đã pha loãng theo nồng độ qui định  

d) Gà ta (định mức tính cho 01 con) 

Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Yêu cầu Ghi chú
1 Giống con Gà ta vàng,
gà tàu vàng, gà Ri,…
Cấp giống bố mẹ, có nguồn gốc rõ ràng, giống đã được công nhận
2 Tỷ lệ trống mái Trống/mái  1/ 9 - 1/10  
3 Năng suất Trứng/năm ≥ 80  
4 Tỷ lệ trứng có phôi % ≥ 90  
5 Thời gian nuôi tuần 72  
6 Thức ăn hỗn hợp      
 - Giai đoạn từ 0-6 tuần tuổi kg 1,8 Đạm 18 - 21%
-  Giai đoạn từ 6-25 tuần tuổi kg 10 Đạm 15 - 16%
 - Gà đẻ kg 34 Đạm 16 - 18%
7 Vắc xin liều 11 2 liều Gum, 5 liều (New+IB), 1 liều đậu, 3 liều cúm gia cầm
8 Thuốc sát trùng lít 1,25 Đã pha loãng theo nồng độ qui định

3. Vịt Thương phẩm

a)  Vịt chuyên thịt (định mức tính cho 01 con) 

Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Yêu cầu Ghi chú
1 Giống con Super Meat, vịt Anh Đào,… Cấp giống thương phẩm, có nguồn gốc rõ ràng
2 Thời gian nuôi tuần 10  
3 Trọng lượng xuất chuồng kg 3  
4 Thức ăn hỗn hợp kg 8,5 Tỷ lệ đạm 18 - 22%
5 Vắc xin liều 4 1 liều viêm gan, 2 liều dịch tả,    1 liều cúm Gia cầm
6 Thuốc sát trùng lít 0,5 Đã pha loãng nồng độ theo quy định

b) Vịt chuyên trứng (định mức tính cho 01 con) 

Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Yêu cầu Ghi chú
1 Giống con Vịt CV 2000
Khaki Campbell,…
Giống có nguồn gốc rõ ràng
2 Năng suất trứng 260 - 300  
3 Thời gian nuôi tuần 52  
4 Thức ăn kg 56 Tỷ lệ đạm từ 14 - 20%
5 Vắc xin liều 11 (1) viêm gan, (3) DT, (2) cúm Gia cầm,  (5) THT
6 Thuốc sát trùng lít 1,25 Đã pha loãng nồng độ theo quy định

4. Vịt giống (vịt bố, mẹ)

a) Vịt chuyên thịt (định mức tính cho 01 con) 

Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Yêu cầu Ghi chú
1 Giống con Vịt Super Meat, vịt Anh Đào,… Cấp giống bố mẹ, giống có nguồn gốc rõ ràng
2 Tỷ lệ trống mái trống/mái   1/4 - 1/6  
3 Năng suất trứng 180  
4 Thời gian nuôi tuần 62  
5 Thức ăn hỗn hợp      
- Giai đoạn từ 0 - 8 tuần tuổi kg 6 Đạm 20 - 22%
- Giai đoạn từ 8 - 22 tuần tuổi kg 16 Đạm 15 - 16 %
-  Giai đoạn đẻ trứng kg 35 Đạm 18 - 19%
6 Vắc xin liều 12 (1) viêm gan, (3) DT, (3) cúm GC,  (5) THT
7 Thuốc sát trùng lít 1,25 Đã pha loãng nồng độ theo quy định

b) Vịt chuyên trứng (định mức tính cho 01 con) 

Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Yêu cầu Ghi chú
1 Giống con

Vịt CV 2000;

 Khaki Campbell,…

Cấp giống bố mẹ, có nguồn gốc rõ ràng
2 Tỷ lệ trống mái trống/mái 1/ 5 - 1/7  
3 Thời gian nuôi tuần 52  
4 Năng suất trứng  ≥ 220  
5 Thức ăn hỗn hợp      
- Giai đoạn từ 0 - 8 tuần tuổi kg 3,5 Đạm 18 - 20%
- Giai đoạn từ 9 - 22 tuần tuổi kg 6,5 Đạm 14 - 15%
-  Giai đoạn đẻ trứng kg 46 Đạm 17 - 19%
6 Vắc xin liều 12 (1) viêm gan, (3) DT, (3) cúm GC,  (5) THT
7 Thuốc sát trùng lít 1,25 Đã pha loãng nồng độ theo quy định

5. Cút

a) Cút thịt (định mức tính cho 1000 con)

Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Yêu cầu Ghi chú
1 Giống con Cút Nhật Bản,… Cấp giống bố mẹ, có nguồn gốc rõ ràng
2 Thời gian nuôi ngày 45  
3 Thức ăn hỗn hợp kg 511 Đạm 22 - 28%
4 Thuốc sát trùng lít 20 Đã pha loãng nồng độ theo quy định

 b) Cút đẻ trứng (tính cho 1000 con)

Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Yêu cầu Ghi chú
1 Giống con Cút Nhật Bản,… Cấp giống bố mẹ, có nguồn gốc rõ ràng 
2 Thời gian nuôi tuần 67  
3 Năng suất trứng  260.000 – 270.000  
4 Thức ăn hỗn hợp      
- Giai đoạn từ 0 - 7 tuần tuổi kg 511   Đạm 26 - 28%
- Giai đoạn đẻ trứng kg 8.372   Đạm 24%
5 Thuốc sát trùng lít 50 Đã pha loãng theo nồng độ quy định

6. Bồ câu sinh sản (định mức tính cho 01 con) 

Stt Hạng mục ĐVT Yêu cầu Ghi chú
1 Giống con Titan, Mimas,… Cấp giống bố mẹ 5 - 6 tháng tuổi, có nguồn gốc rõ ràng
2 Thời gian nuôi Tháng 12  
3 Thức ăn      
- Thức ăn hỗn hợp kg 12,5 Đạm 15 - 16%
- Thức ăn khác kg 12,5 Gạo lức, bắp, các loại đậu,…
4 Hóa chất sát trùng lít 1,25 Đã pha loãng theo nồng độ quy định

7. Chim trĩ

a) Chim trĩ sinh sản (tính cho 01 con)

Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Yêu cầu Ghi chú
1 Giống con Chim trĩ đỏ,… Có nguồn gốc rõ ràng
2 Thời gian nuôi Tháng 12  
3 Tỷ lệ trống, mái Trống/mái 1/3  
4 Thức ăn hỗn hợp kg 29 Đạm 16 - 18%
5 Hóa chất sát trùng  lít 1,25 Đã pha loãng theo nồng độ quy định

b) Chim trĩ thương phẩm (tính cho 01 con)

Stt Chỉ tiêu ĐVT Yêu cầu Ghi chú
1 Giống con Chim trĩ đỏ,… Giống có nguồn gốc rõ ràng
2 Thời gian nuôi tháng 6  
3 Cỡ thu hoạch kg/con 1.4  
4 Cám hỗn hợp kg 3.6 Đạm 15 - 16%
5 Hóa chất sát trùng  lít 0,5 Đã pha loãng theo nồng độ quy định

Mục 2 GIA SÚC

1. Heo

a) Heo con từ 26 ngày tuổi đến 56 ngày tuổi (định mức tính cho 01 con) 

Stt Chỉ tiêu ĐVT Yêu cầu Ghi chú
1 Trọng lượng lúc bắt đầu nuôi kg ≥ 5 26 ngày tuổi
2 Số ngày nuôi ngày 30  
3 Thức ăn hỗn hợp kg 24 Đạm 18 - 20%
4 Vắc xin liều 2 (1)  Dịch tả, (1) Tụ huyết trùng
5 Thuốc sát trùng lít 0,5 Đã pha loãng theo nồng độ qui định

b) Heo hậu bị (định mức tính cho 01 con) 

Stt Chỉ tiêu ĐVT Yêu cầu Ghi chú
1 Giống con Heo ngoại, heo lai ngoại,…. Có nguồn gốc rõ ràng
2 Trọng lượng lúc bắt đầu nuôi kg ≥ 20  
3 Thời gian nuôi tháng   6 - 7  
4 Thức ăn hỗn hợp      
-    Từ 2 - 5 tháng tuổi kg 168 Đạm từ 16 - 18%
-    Từ 5 - 8 tháng tuổi kg 198 Đạm từ 16 - 18%
5 Vắc xin liều 3 (1) DT, (1) LMLM, (1) PRRS
6 Thuốc sát trùng lít 3 Đã pha loãng theo nồng độ qui định 

c) Nái chờ phối, phối giống và mang thai (định mức tính cho 01 con) 

Stt Chỉ tiêu ĐVT Yêu cầu Ghi chú
1 Giống con Heo ngoại, heo lai ngoại,…. Đủ tiêu chuẩn làm giống, có nguồn gốc rõ ràng
2 Trọng lượng lúc bắt đầu nuôi kg ≥ 80  
3 Tuổi phối giống lần đầu tháng ≤ 8 Đối với nái tơ
4 Tuổi đẻ lứa đầu tháng ≤  12 Đối với nái tơ 
5 Số liều tinh liều 2 Tính cho 1 kỳ phối giống
6 Thức ăn hỗn hợp kg 272

Bao gồm giai đoạn chờ phối

Đạm từ  14 - 16%

7 Vắc xin liều 1 Lỡ mồm long móng
8 Thuốc sát trùng lít 2 Đã pha loãng theo nồng độ qui định

d) Nái nuôi con (định mức tính cho 01 con) 

Stt Chỉ tiêu ĐVT Yêu cầu Ghi chú
1 Số lượng heo nái con   Có nguồn gốc rõ ràng
2 Số con cai sữa      
 - Lứa 1 con ≥ 8  
 - Từ lứa 2 trở đi con ≥ 9  
3 Trọng lượng heo cai sữa kg ≥ 5  
4 Thức ăn hỗn hợp      
- Heo con kg/con 9 Đạm 24%
- Heo nái kg 130 Đạm 16 – 18%
5 Vắc xin      
- Heo con liều/heo con 8 - 9

2TH, 2THT, 2DT,

1LMLM, 1 Aujeszky

-  Heo nái liều/ lứa 3 (1) DT, (1) THT, (1) PRRS
6 Thuốc sát trùng lít 0,5 Đã pha loãng theo nồng độ qui định

đ) Heo đực giống (định mức tính cho 01 con) 

Stt Chỉ tiêu ĐVT Yêu cầu Ghi chú
1 Giống con Heo ngoại, heo lai ngoại,… Có nguồn gốc rõ ràng
2 Trọng lượng lúc bắt đầu nuôi kg  90 - 110  
3 Thời gian nuôi tháng 24  
4 Thức ăn hỗn hợp kg 1.460 Đạm 16%
5 Vắc xin liều 12 (4) DT, (4) LMLM, (4) PRRS
6 Thuốc sát trùng lít 6 Đã pha loãng theo nồng độ qui định 

e) Heo thịt (định mức tính cho 01 con) 

Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Yêu cầu Ghi chú
1 Giống con Heo ngoại, heo lai ngoại,… Có nguồn gốc rõ ràng
2 Trọng lượng lúc bắt đầu nuôi kg 20 - 25  
3 Thời gian nuôi ngày 90  
4 Số lượng thức ăn hỗn hợp kg 200  Đạm 13 - 17%
5 Tiêu tốn thức ăn kgTĂ/kg TT ≤ 2,8  
6 Thuốc sát trùng lít 0,5 Đã pha loãng theo nồng độ qui định

2. Heo rừng lai

a) Giai đoạn từ cai sữa đến 7 tháng (định mức tính cho 01 con) 

Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Yêu cầu Ghi chú
1 Giống con Heo rừng lai Có nguồn gốc rõ ràng
2 Thời gian nuôi tháng 5  
3 Thức ăn hỗn hợp kg 90 Đạm từ 15 - 16%

b) Giai đoạn sinh sản (định mức tính cho 01 con) 

Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Yêu cầu Ghi chú
1 Giống con Heo rừng lai  Có nguồn gốc rõ ràng
2 Trọng lượng lúc bắt đầu nuôi kg 30 - 35  
3 Tỷ lệ đực cái đực/cái  1/6  
4 Thời gian nuôi tháng 6  
5 Số con/lứa con 6-7  
6 Thức ăn hỗn hợp      
-  Heo con Kg/con 2,4 Đạm từ 18 - 20%
- Heo mẹ kg 174 Đạm từ 15 - 16%

c) Nuôi heo rừng thịt (định mức tính cho 01 con) 

Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Yêu cầu Ghi chú
1 Giống con Heo rừng lai Có nguồn gốc rõ ràng
2 Thời gian nuôi tháng 5  
3 Thức ăn hỗn hợp kg 90 Đạm từ 15 - 16%

3. Bò sữa

a) Bò từ cai sữa đến phối giống lần đầu (định mức tính cho 01 con) 

Stt Chỉ tiêu ĐVT Yêu cầu Ghi chú
1 Giống con Thuần hoặc lai Có nguồn gốc rõ ràng
2 Trọng lượng lúc cai sữa kg ≥ 80  
3 Thời gian nuôi tháng   12 - 14 Phối giống ở 16 - 17 tháng tuổi
4 Thức ăn tinh kg 360 Xác hèm bia, cám gạo, xác bã đậu nành… 
5 Vắc xin liều 4  2 liều Tụ huyết trùng, 2 liều Lở mồm long móng (FMD).
6 Thuốc sát trùng lít 3  Đã pha loãng theo nồng độ qui định  

b) Bò cái giai đoạn chờ phối, phối giống và mang thai (định mức tính cho 01 con) 

Stt Chỉ tiêu ĐVT Yêu cầu Ghi chú
1 Giống con Thuần hoặc lai Có nguồn gốc rõ ràng
2 Trọng lượng lúc phối giống kg ≥ 260  
3 Vật tư thụ tinh nhân tạo      
- Tinh đông lạnh liều 2 Tinh cho 1 kỳ phối giống
- Nitơ lỏng lít 2  
- Găng tay, ống gel bộ 2  
5 Thức ăn tinh kg 540 Bổ sung 3,0 kg/ngày trong 180 ngày có chửa 
6 Vắc xin liều 2 1 liều Tụ huyết trùng, 1 Lở mồm long móng (FMD)
7 Thuốc sát trùng lít 3 Đã pha loãng theo nồng độ qui định

c) Bò khai thác sữa (định mức tính cho 01 con) 

Stt Chỉ tiêu ĐVT Yêu cầu Ghi chú
1 Giống con Thuần hoặc lai Có nguồn gốc rõ ràng
2 Trọng lượng kg ≥ 350  
3 Năng suất sữa kg ≥ 4000 Trong 1 chu kỳ 
4 Thời gian khai thác sữa ngày 300  
5 Thức ăn tinh kg 1200 Đạm từ 14 – 18% 
6 Vắc xin liều 4 2 liều Tụ huyết trùng, 2 liều Lở mồm long móng (FMD).
7 Thuốc sát trùng lít 3 Đã pha loãng theo nồng độ qui định

4. Bò thịt

a) Bê từ cai sữa đến 18 tháng tuổi (định mức tính cho 01 con) 

Stt Chỉ tiêu ĐVT Yêu cầu Ghi chú
1 Giống con Bò lai sind, bò lai giống chuyên thịt,… Có nguồn gốc rõ ràng
2 Trọng lượng lúc bắt đầu nuôi kg ≥ 90  
3 Thời gian nuôi tháng 12  
4 Thức ăn tinh kg 540 Xác hèm bia, cám gạo, xác bã đậu nành 
5 Vắc xin liều 4 2 liều Tụ huyết trùng, 2 liều Lở mồm long móng (FMD)
6 Thuốc sát trùng lít 3  Đã pha loãng theo nồng độ qui định

b) Bò cái giai đoạn chờ phối, phối giống và mang thai (định mức tính cho 01 con) 

Stt Chỉ tiêu ĐVT Yêu cầu Ghi chú
1 Giống con Bò lai sind, bò lai giống chuyên thịt,… Có nguồn gốc rõ ràng
2 Trọng lượng bắt đầu phối giống kg ≥ 180  
3 Vật tư TTNT      
- Số liều tinh liều 2 Tính cho 1 kỳ phối giống
- Nitơ lỏng lít 2  
- Găng tay, ống gen bộ 2  
4 Thức ăn tinh kg 60 Bổ sung 60 ngày kỳ cuối giai đoạn mang thai; Đạm từ 14 – 18%
5 Vắc xin liều 2 1 liều Tụ huyết trùng, 1 liều Lở mồm long móng (FMD).
6 Thuốc sát trùng lít 3 Đã pha loãng theo nồng độ qui định

c) Bò cái nuôi con (định mức tính cho 01 con) 

Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Yêu cầu Ghi chú
1 Giống con Bò lai sind, bò lai giống chuyên thịt,… Có nguồn gốc rõ ràng
2 Thời gian nuôi tháng 5  
3 Thức ăn tinh kg 90 Đạm 14 – 18%
4 Vắc xin liều 2 1 liều Tụ huyết trùng, 1 liều Lở mồm long móng (FMD).
5 Thuốc sát trùng lít 1,5 Đã pha loãng nồng độ theo quy định

d) Bò vỗ béo (định mức tính cho 01 con) 

Stt Chỉ tiêu ĐVT Yêu cầu Ghi chú
1 Giống con Bò cái, đực không còn sử dụng vào mục đích sinh sản, cày kéo, bò hướng thịt, bê đực hướng sữa,… Có nguồn gốc rõ ràng
2 Thời gian ngày 90  
3 Ngoại Ký sinh trùng liều 1  
4 Giun tròn liều 1  
5 Sán lá gan liều 1  
6 Thức ăn tinh kg 270 bắp, cám gạo…

đ) Bò thịt (định mức tính cho 01 con) 

Stt Chỉ tiêu ĐVT Yêu cầu Ghi chú
1 Giống con Bò lai sind, bò lai giống chuyên thịt,… Có nguồn gốc rõ ràng
2 Trọng lượng lúc bắt đầu nuôi kg ≥ 90  
3 Thức ăn tinh      
-  Giai đoạn từ 6 - 18 tháng tuổi kg 218 Đạm 14 – 18% 
 - Giai đoạn vỗ béo  (80 - 90 ngày) kg 270 bắp, cám gạo…
4 Vắc xin liều 4 2 liều Tụ huyết trùng, 2 liều Lở mồm long móng (FMD)
5 Thuốc sát trùng lít 3 Đã pha loãng theo nồng độ quy định

5. Bò đực giống (định mức tính cho 01 con) 

Stt Chỉ tiêu ĐVT Yêu cầu Ghi chú
1 Giống con Redsind, Sahiwal,… Có nguồn gốc rõ ràng
2 Thời gian nuôi tháng 12  
3 Thức ăn tinh kg 1.095 Đạm 14 – 18% 
4 Vắc xin liều 4 2 liều Tụ huyết trùng, 2 liều Lở mồm long móng (FMD).
5 Thuốc sát trùng lít 3 Đã pha loãng theo nồng độ quy định

6. Dê

 a) Dê thịt (định mức tính cho 01 con)

Stt Chỉ tiêu ĐVT Yêu cầu Ghi chú
1 Giống con

Cái lai và nội

Đực ngoại, lai và dê đực Bách Thảo,…

Có nguồn gốc rõ ràng
2 Thời gian nuôi tháng 6  
3 Thức ăn hỗn hợp kg 54 Đạm 14 -16%
4 Thuốc sát trùng lít 0,5 Đã pha loãng theo nồng độ quy định

b) Dê sinh sản (định mức tính cho 01 con)

Stt Chỉ tiêu ĐVT Yêu cầu Ghi chú
1 Giống con

Dê cái lai, cái nội

Dê đực ngoại, lai, dê Bách Thảo,…

Có nguồn gốc rõ ràng
2 Tỷ lệ đực cái cái/đực 20 - 30/1  
3 Thời gian nuôi tháng 12  
4 Thức ăn hỗn hợp kg 7 Đạm 15 -18% 
5 Vắc xin liều 4 2 liều Tụ huyết trùng, 2 liều Đậu
6 Thuốc sát trùng lít 1,25 Đã pha loãng theo nồng độ quy định

7. Thỏ

 a) Thỏ thịt (định mức tính cho 01 con)

Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Yêu cầu Ghi chú
1 Giống con Thỏ ngoại, thỏ lai ngoại  Có nguồn gốc rõ ràng
2 Thời gian nuôi tháng 3  
3 Thức ăn hỗn hợp kg 2 Đạm 18 - 20%
4 Vắc xin liều 01 Bại huyết
5 Thuốc sát trùng lít 0,5 Đã pha loãng theo nồng độ quy định

b) Thỏ hậu bị (từ 3 - 6 tháng tuổi – định mức tính cho 01 con)

Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Yêu cầu Ghi chú
1 Giống con Thỏ ngoại, thỏ lai ngoại  Có nguồn gốc rõ ràng
2 Thời gian nuôi tháng   2 - 3  
3 Tuổi phối giống lần đầu tháng  5 - 6  
4 Thức ăn hỗn hợp kg 4 Đạm 16 -18%
5 Thuốc sát trùng lít 0,5 Đã pha loãng theo nồng độ quy định

c) Thỏ sinh sản (định mức tính cho 01 con)

Stt Chỉ tiêu ĐVT Yêu cầu Ghi chú
1 Giống con Thỏ ngoại, thỏ lai ngoại  Có nguồn gốc rõ ràng
2 Tỷ lệ đực cái đực/cái   1/8 - 1/10  
3 Thời gian nuôi tháng 12  
4 Thức ăn hỗn hợp kg 22 Đạm 16 -18%
5 Vắc xin liều 2 Vắc xin Bại huyết
6 Thuốc sát trùng lít 2,5 Đã pha loãng nồng độ theo quy định

8. Nhím

a) Giai đoạn từ sơ sinh đến 12 tháng tuổi (định mức tính cho 01 con) 

Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Yêu cầu Ghi chú
1 Giống con Nhím bờm,… Có nguồn gốc rõ ràng
2 Trọng lượng sơ sinh kg 0,15 - 0,20  
3 Thức ăn      
 - Rau, củ, quả… kg 369  
 - Thức ăn hỗn hợp kg 14 Đạm 18 - 20%
4 Trọng lượng lúc 12 tháng kg   10 - 12  

b) Giai đoạn sinh sản (tính cho 01 con)

Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Yêu cầu Ghi chú
1 Giống con Nhím bờm,… Có nguồn gốc rõ ràng
2 Trọng lượng lúc bắt đầu phối giống kg 8 - 12  
3 Tỷ lệ đực cái đực/cái 1/3  
4 Thời gian nuôi tháng 12  
5 Thức ăn      
- Rau, củ, quả… kg 730  
- Thức ăn hỗn hợp kg 9,2 Đạm 16 - 18%

Mục 3 THỦY SẢN

1. Cá rô đồng thương phẩm (định mức tính cho 1.000m2)

Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Yêu cầu Ghi chú
1 Giống con 35.000  
2 Cỡ giống con/kg 400 - 500  
3 Thời gian nuôi tháng   4 - 6  
4 Hệ số thức ăn kgTA/KgTT 2  
5 Thức ăn hỗn hợp kg 6.000 Đạm 25%
6 Vôi kg 70 - 100  
7 Tỷ lệ sống %  85  
8 Năng suất tấn 3  

2. Cá rô phi thương phẩm (định mức tính cho 1.000m2)

Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Yêu cầu Ghi chú
1 Giống con 5.000  
2 Cỡ giống g/con  5 -10  
3 Thời gian nuôi tháng 5  
4 Thức ăn hỗn hợp kg 3.600 Đạm 20 - 28%
5 Tỷ lệ sống %  85  
6 Cỡ cá thu hoạch kg/con 0,5  
7 Năng suất tấn   2,1 - 2,25  

3. Cá tai tượng thương phẩm (định mức tính cho 1.000m2)

Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Yêu cầu Ghi chú
1 Giống con 7.000  
2 Cỡ giống g/con 5  
3 Thời gian nuôi tháng 18  
4 Tỷ lệ sống % 80  
5 Thức ăn hỗn hợp kg 5.600 Đạm 28 - 30%
6 Cỡ cá thu hoạch kg/con   0,8 - 1  
7 Năng suất tấn   4,5 – 5,6  

4. Cá Thát lát cườm thương phẩm (định mức tính cho 1.000m2)

Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Yêu cầu Ghi chú
1 Giống con  7.000  
2 Thời gian nuôi tháng 12  
3 Tỷ lệ sống % 80  
4 Hệ số thức ăn kgTA/kgTT 2,5  
5 Thức ăn hỗn hợp kg 8.750 Đạm 35-40%
6 Vôi kg 7-10  
7 Cỡ cá thu hoạch kg/con 0,5  
8 Năng suất kg 2.800  

5. Cá lóc thương phẩm (định mức tính cho 1.000m2)

Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Yêu cầu Ghi chú
1 Giống con 70.000  
2 Thời gian nuôi tháng 5  
3 Tỷ lệ sống % 80  
4 Hệ số thức ăn kgTA/kgTT 1,5  
5 Thức ăn hỗn hợp      
- Giai đoạn ≤ 200g/con kg 15.750 Đạm 35 - 40%
- Giai đoạn > 200g/con kg 10.250 Đạm 30 - 35%
6 Vôi kg 70 - 100  
7 Cỡ cá thu hoạch kg/con 0,6  
8 Năng suất tấn 28  

6. Cá sặc rằn thương phẩm (định mức tính cho 1.000m2)

Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Yêu cầu Ghi chú
1 Giống con 20.000  
2 Thời gian nuôi tháng 8  
3 Tỷ lệ sống % 80  
4 Hệ số thức ăn kgTA/kgTT 1,7  
5 Thức ăn hỗn hợp      
- Giai đoạn ≤ 20g/con kg 610 Đạm 35%
- Giai đoạn > 20g/con kg 2.450  Đạm 30%
6 Vôi kg 70 - 100  
7 Cỡ cá thu hoạch con/kg 8-10  
8 Năng suất tấn 1,8  

7. Cá rô đồng sinh sản (định mức tính cho 100m2)

Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Yêu cầu Ghi chú
1 Giống kg 10  
2 Cỡ giống con/kg 8 - 10  
3 Thời gian nuôi tháng 3  
4 Số lượng thức ăn kg 18 Đạm 30 - 32%
5 Tỷ lệ đực cái đực/cái   3/2  
6 HCG UI/kg 20.000 – 25.000  

8. Ếch

a) Ếch thịt (định mức tính cho 100m2)

Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Yêu cầu Ghi chú
1 Giống con 8.000 Ếch Thái Lan, ếch lai
2 Cỡ giống con/kg 140-150  
3 Thời gian nuôi tháng  4  
4 Hệ số tiêu tốn thức ăn kgTA/kgTT 1,8  
5 Thức ăn kg 3.600 Đạm 30 - 35%
6 Tỷ lệ sống % 80  
7 Cỡ thu hoạch kg/con  0,25  
8 Năng suất kg  1.600  

b) Ếch sinh sản (định mức tính cho 20m2)

Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Yêu cầu Ghi chú
1 Giống con 200 Ếch bố mẹ đạt tiêu chuẩn giống
2 Tỷ lệ đực cái đực/cái   1/1  
3 Mật độ nuôi con/m2 10  
4 Cỡ giống kg/con ≥ 0,25  
5 Thức ăn kg 548 Đạm 30 - 35%
6 Thời gian nuôi tháng 12  

9. Lươn không bùn (định mức tính cho 20m2)

Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Yêu cầu Ghi chú
1 Diện tích m2 20  
2 Giống con 3.000  
3 Cỡ giống con/kg 30 - 40  
4 Mật độ con/m2 150  
5 Hệ số tiêu tốn thức ăn kgTA/kgTT 3  
6 Thức ăn kg 675 cá tạp
7 Tỷ lệ sống % 90  
8 Năng suất kg 225  

10. Cá cảnh

a) Cá Dĩa từ 1 đến 12 tháng (cá thương phẩm - định mức tính cho 01 con)

Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Yêu cầu Ghi chú
1 Cỡ giống cm 5 - 6  
2 Thời gian nuôi tháng 12  
3 Thức ăn      
- Tim bò kg 0,4  
- Trùn chỉ kg 1,08  
4 Tỷ lệ sống % 50 - 70  
5 Cỡ thu hoạch cm/con  8 - 10  

 b) Cá Dĩa sinh sản (định mức tính cho 01 con)

Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Yêu cầu Ghi chú
1 Giống con 1  
2 Cỡ giống cm/con  8 - 10  
3 Tỷ lệ trống/mái trống/mái   1/1  
4 Mật độ nuôi con/bể 2  
5 Thời gian nuôi tháng 24  
6 Thức ăn      
- Tim bò kg 1,2  
- Trùn chỉ kg 3  
7 Máy sục khí máy 10  

c) Cá Vàng (thương phẩm)

Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Yêu cầu Ghi chú
1 Diện tích m2 0,5  
2 Giống con 50  
3 Cỡ giống bắt đầu nuôi cm/con  3 - 5  
4 Thời gian nuôi tháng 12  
5 Thức ăn kg 12 Trùn chỉ, bo bo
6 Tỷ lệ sống %   85  
7 Máy sục khí máy 1  
9 Cỡ đạt cm/con > 7  

d) Cá Ông tiên (thương phẩm)

Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Yêu cầu Ghi chú
1 Diện tích m2 0,5  
2 Giống con 50  
3 Cỡ giống bắt đầu nuôi cm/con 1  
4 Thức ăn kg 12 Trùn chỉ, bo bo
5 Thời gian nuôi tháng 12  
6 Tỷ lệ sống % 80  
7 Cỡ đạt cm/con  4-5  

đ) Nhóm cá đẻ con (Hồng kim, Bình tích, Bảy màu)      

Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Yêu cầu Ghi chú
1 Diện tích nuôi cá bố mẹ m2 30  
2 Giống cá bố mẹ con 2.000  
3 Tỷ lệ đực/cái đực/cái 1/4  
4 Tỷ lệ sống      
- Cá con % ≥ 50  
- Cá bố mẹ % ≥ 90  
5 Tỷ lệ đẻ % ≥ 70  
6 Thức ăn hỗn hợp      
- Cá bố mẹ kg 500 Đạm 35%
- Cá con kg 1.400 Đạm 35%
7 Sản lượng cá thương phẩm con ≥ 189.000  

e) Cá chép Nhật (định mức tính cho 1.000m2)  

Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Yêu cầu Ghi chú
1 Giống con 60.000  
2 Cỡ giống cm/con 1  
3 Thời gian nuôi tháng 9  
4 Thức ăn hỗn hợp kg 3.600 Đạm 25%
5 Vôi kg 70 - 100  

12. Rắn Rivoi (rắn thịt – định mức tính cho 1.000m2)

Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Yêu cầu Ghi chú
1 Giống con 4.000  
2 Mật độ nuôi con/m2 4  
3 Cỡ giống con/kg 5  
4 Thức ăn kg/con 7.650 Cá tươi, sống
5 Thời gian nuôi tháng 8  
6 Cỡ thu hoạch kg/con ≥ 0,5  
7 Năng suất kg 1.700  

13. Trùn quế (định mức tính cho 10 m2)

Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Yêu cầu Ghi chú
1 Diện tích m2 10  
2 Sinh khối kg 250 10% trùn, trứng trùn
3 Thời gian nuôi tháng 12  
4 Phân bò m3 6  
5 Năng suất      
-  Trùn quế kg 300  
-  Phân trùn kg 3.000  

14. Đệm lót sinh học trong chăn nuôi gà thịt (định mức tính cho 1.000 gà)

Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Yêu cầu Ghi chú
1 Diện tích m2 125  
2 Chế phẩm sinh học kg 8 Balasa
3 Trấu m3 20  

  15. Máy vắt sữa

Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Yêu cầu Ghi chú
1 Máy vắt sữa đơn máy 1 Công suất: 0,75 HP

  16. Mô hình tấm đệm lót cho bò sữa (định mức tính cho 1con)

Stt Chỉ tiêu Đơn vị tính Yêu cầu Ghi chú
1 Tấm lót tấm 1  
2 Quy cách      
 - Dày cm 2  
- Dài m 1,8  
- Rộng m 0,8  
Mục lục Bấm để đi tới điều