Điều 1. Quy định hạn mức trang phục và công cụ hỗ trợ cho lực lượng Công an xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai như sau:
|
STT |
Tên trang phục |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Niên hạn (năm) |
|
01 |
Quần áo Xuân hè, phù hiệu |
Bộ |
02 |
01 |
|
02 |
Huy hiệu của Công an xã |
Bộ |
01 |
03 |
|
03 |
Phù hiệu Công an xã |
Bộ |
02 |
01 |
|
04 |
Công an hiệu, cành tùng kép |
Cái |
01 |
03 |
|
05 |
Mũ mềm |
Cái |
01 |
03 |
|
06 |
Mũ Kê pi |
Cái |
01 |
04 |
|
07 |
Mũ Bảo hiểm |
Cái |
01 |
04 |
|
08 |
Giày da |
Đôi |
01 |
01 |
|
09 |
Tất (vớ) |
Đôi |
02 |
01 |
|
10 |
Dây lưng da |
Cái |
01 |
03 |
|
11 |
Áo mưa |
Cái |
01 |
03 |
|
12 |
Bảng tên |
Cái |
01 |
03 |
|
Công cụ hỗ trợ
01 đơn vị Công an xã |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Niên hạn sử dụng (năm) |
|
01 |
Còng số 8 |
Cái |
04 |
05 |
|
02 |
Dùi cui cao su |
Cái |
04 |
05 |
|
03 |
Roi điện |
Cái |
02 |
02 |