vanban.org

Điều 4. Giá các loại đất được xác định cho từng huyện, thị xã, thành phố theo các phụ lục đính kèm: — Quyết định 45/2007/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2009 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2009 Thay thế: 40/2008/QĐ-UBND · 19/12/2008
Kiên Giang Ban hành 21/12/2007 Hiệu lực 31/12/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 40/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang · 40/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 45/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Kiên Giang · 45/2007/QĐ-UBND
01/01/200940/2008/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 31/12/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 45/2007/QĐ-UBND › Chương I › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Giá các loại đất được xác định cho từng huyện, thị xã, thành phố theo các phụ lục đính kèm:

1. Giá đất tại thành phố Rạch Giá.        8. Giá đất tại huyện Vĩnh Thuận

2. Giá đất tại huyện Châu Thành.          9. Giá đất tại huyện Hòn Đất.

3. Giá đất tại huyện Tân Hiệp.              10. Giá đất tại huyện Kiên Lương.

4. Giá đất tại huyện Giồng Riềng.         11. Giá đất tại thị xã Hà Tiên.

5. Giá đất tại huyện Gò Quao.              12. Giá đất tại huyện Kiên Hải.

6. Giá đất tại huyện An Biên.                13. Giá đất tại huyện Phú Quốc.

7. Giá đất tại huyện An Minh.               14. Giá đất tại huyện U Minh Thượng.