vanban.org

Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của mặt hàng clanhke thuộc nhóm 2523 quy định tại Quyết định số 110/2003/QĐ-BTC ngày 25/07/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau: — Quyết định 45/2004/QĐ-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 07/06/2004 Sửa đổi, bổ sung: 104/2004/QĐ-BTC · 31/12/2004
Bộ Tài chính Ban hành 06/05/2004 Hiệu lực 07/06/2004 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 22 năm
Quyết định số 45/2004/QĐ-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng clanhke · 45/2004/QĐ-BTC
21/01/2005104/2004/QĐ-BTCChưa hợp nhất 07/06/2004Bản gốcBan hành mới Hiện hành
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 45/2004/QĐ-BTC › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của mặt hàng clanhke thuộc nhóm 2523 quy định tại Quyết định số 110/2003/QĐ-BTC ngày 25/07/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã hàng Mô tả hàng hoá Thuế suất (%)
2523     Xi măng Portland, xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulfat và xi măng chịu nước (xi măng thuỷ lực) tưương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke  
2523 10   - Clanhke xi măng:  
2523 10 10 - - Để sản xuất xi măng trắng 25
2523 10 90 - - Loại khác 25
      - Xi măng Portland:  
2523 21 00 - - Xi măng trắng, đã hoặc chưưa pha màu nhân tạo 40
2523 29   - - Loại khác:  
2523 29 10 - - - Xi măng màu 40
2523 29 90 - - - Loại khác 40
2523 30 00 - Xi măng nhôm 40
2523 90 00 - Xi măng chịu nưước khác 40