Điều 1. Nay điều chỉnh, bổ sung Đơn giá xây dựng cơ bản thành phố Đà Nẵng như sau :
1. Điều chỉnh dòng 6, 7, 9, 10 (Tính từ trên xuống) trang 198 :
| Đã in | Sửa lại | |
| HE. 1112 | Bê tông gạch vỡ Mác 50 | Bê tông gạch vỡ vữa mác 25 |
| HE. 1113 | Bê tông gạch vỡ Mác 75 | Bê tông gạch vỡ vữa mác 50 |
| HE. 1122 | Bê tông gạch vỡ Mác 50 | Bê tông gạch vỡ vữa mác 25 |
| HE. 1123 | Bê tông gạch vỡ Mác 75 | Bê tông gạch vỡ vữa mác 50 |
Điều chỉnh dòng 4 (Tính từ trên xuống) trang 38 :
| Đã in | Sửa lại | |
| BB. 1411 | 42.932 | 24.423 |
2. Bổ sung vào danh mục bê tông đá 4x6 lót móng, nền, bệ máy tại trang 163 :
| Mã hiệu | Danh mục đơn giá | Đơn vị | Vật liệu | Nhân công | Máy | Đơn giá |
| HA.1110 | BT đá 4 x 6 lót móng vữa mác 50 | m3 | 190.342 | 14.523 | 204.865 |