vanban.org

Điều 4. Định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ — Quyết định 44/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/06/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/06/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 29/2025/QĐ-UBND · 06/06/2025
Bình Phước Ban hành 29/12/2023 Hiệu lực 20/01/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 2 năm
Quyết định số 44/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định định mức lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Phước · 44/2023/QĐ-UBND
20/06/202529/2025/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 20/01/2024Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 44/2023/QĐ-UBND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ

            1. Chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ

  1. Chi tiền thù lao:
STT Nội dung Đơn vị tính Định mức chi (đồng)
Nhiệm vụ KH&CN Cấp tỉnh Nhiệm vụ KH&CN Cấp cơ sở
1 Chi tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ      
a Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ Hội đồng    
  Chủ tịch hội đồng   1.050.000 750.000
  Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng   700.000 500.000
  Thư ký khoa học   210.000 150.000
  Thư ký hành chính   210.000 150.000
  Đại biểu được mời tham dự   140.000 100.000
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá    
  Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng   350.000 250.000
  Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng   490.000 350.000
c Chi thù lao xây dựng yêu cầu đặt hàng đối với các nhiệm vụ đề xuất thực hiện Nhiệm vụ    
  Chủ tịch hội đồng   490.000 350.000
  Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng   350.000 250.000
2 Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ       
a Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ Hội đồng    
  Chủ tịch Hội đồng   1.260.000 900.000
  Phó chủ tịch hội đồng; thành viên Hội đồng   1.050.000 750.000
  Thư ký khoa học   210.000 150.000
  Thư ký hành chính   210.000 150.000
  Đại biểu được mời tham dự   140.000 100.000
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá/01 hồ sơ    
  Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng   490.000 350.000
  Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng   700.000 500.000
3 Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ      
a Chi họp Hội đồng nghiệm thu Nhiệm vụ    
  Chủ tịch Hội đồng   1.260.000 900.000
  Phó chủ tịch hội đồng; thành viên Hội đồng   1.050.000 750.000
  Thư ký khoa học   210.000 150.000
  Thư ký hành chính   210.000 150.000
  Đại biểu được mời tham dự   140.000 100.000
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá    
  Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng   490.000 350.000
  Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng   700.000 500.000
4 Chi thù lao chuyên gia xử lý các vấn đề kỹ tuật hỗ trợ cho hoạt động của Hội đồng Chuyên gia 1.050.000 750.000

            b) Dự toán chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khác được áp dụng tối đa bằng 50% mức chi của Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu quy định tại điểm a khoản 1 Điều này.

            2. Chi hoạt động của tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

  1. Chi tiền thù lao:
STT Nội dung Đơn vị tính  Định mức chi (đồng)
Nhiệm vụ KH&CN Cấp tỉnh Nhiệm vụ KH&CN Cấp cơ sở
1 Tổ trưởng tổ thẩm định Nhiệm vụ 700.000 500.000
2 Thành viên tổ thẩm định Nhiệm vụ 490.000 350.000
3 Thư ký hành chính Nhiệm vụ 210.000 150.000
4 Đại biểu được mời tham dự Nhiệm vụ 140.000 100.000

b) Chi hậu cần phục vụ hoạt động của tổ thẩm định được xây dựng dự toán trên cơ sở dự kiến khối lượng công việc và các quy định hiện hành của pháp luật.