vanban.org

Điều 2. Hệ số điều chỉnh giá đất năm 202 3 — Quyết định 44/2022/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2024 Thay thế: 28/2023/QĐ-UBND · 21/12/2023
Phú Thọ Ban hành 20/12/2022 Hiệu lực 01/01/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 6 đời quyết định · 10 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ · 28/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 44/2022/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ · 44/2022/QĐ-UBND
01/01/202428/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2023Bản gốcThay thế
Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ · 25/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2020/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ · 29/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Phú thọ · 25/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 42 /2018/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ · 42 /2018/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 44/2022/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Hệ số điều chỉnh giá đất năm 202 3

a) Đất nông nghiệp: 1,0 lần.

b) Đất phi nông nghiệp quy định theo biểu sau:

STT Loại đất Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 (lần) Ghi chú
1 Đất ở (Nông thôn, đô thị) Chi tiết tại Phụ lục kèm theo Gồm có 23 vị trí K > 1,0 lần; các vị trí đất còn lại K = 1,0 lần.
2 Đất thương mại, dịch vụ (Nông thôn, đô thị) 1,0  
3 Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ  (Nông thôn, đô thị) 1,0  
4 Đất các khu, cụm công nghiệp 1,0  
5 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (đất sông, suối để khai thác cát, sỏi) 1,0  
6 Các loại đất khác 1,0