vanban.org

Điều 2. Quy định giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt — Quyết định 44/2022/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/12/2022 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
An Giang Ban hành 30/11/2022 Hiệu lực 10/12/2022 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 44/2022/QĐ-UBND Quy định giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh An Giang · 44/2022/QĐ-UBND
10/12/2022Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 23/2015/QĐ-UBND Ban hành giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh An Giang · 23/2015/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 44/2022/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Quy định giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt

Số TT Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch sinh hoạt Mức sử dụng (m3/đồng hồ/tháng) Giá bán lẻ nước sạch (đồng/m3)
Đô thị, nông thôn Khu vực  Núi Cấm Khu vực  Núi Sam, Núi Sập và các vùng núi tương tự
(1) (2) (3) (4)  (5)  
  1      Hộ dân cư Mức sử dụng đến 10m3 5.200 16.500 8.200
Từ trên 10m3 đến 20m3 6.500 16.500 8.200
Từ trên 20 m3 đến 30 m3 7.700 16.500 8.200
Trên 30 m3 9.600 16.500 8.200
2 Hộ dân cư là hộ nghèo  Mức sử dụng đến 10m3 4.000 10.700 5.800
Từ trên 10 m3 đến 20 m3 5.200 16.500 8.200
Từ trên 20 m3 đến 30 m3 6.500 16.500 8.200
Trên 30 m3 7.700 16.500 8.200
3 Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân);  phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận) Theo thực tế sử dụng 7.700 16.500 12.000
4 Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất Theo thực tế sử dụng 9.000 40.000 18.000
5 Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ Theo thực tế sử dụng 12.000 40.000 21.000

2. Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt tại khoản 1 Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.

3. Đối với hộ nghèo quy định tại khoản 1 Điều này phải có giấy chứng nhận hộ nghèo theo xét duyệt của chính quyền địa phương tại thời điểm sử dụng nước sạch.