Điều 2. Quy định giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt
| Số TT | Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch sinh hoạt | Mức sử dụng (m3/đồng hồ/tháng) | Giá bán lẻ nước sạch (đồng/m3) | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Đô thị, nông thôn | Khu vực Núi Cấm | Khu vực Núi Sam, Núi Sập và các vùng núi tương tự | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | |
| 1 | Hộ dân cư | Mức sử dụng đến 10m3 | 5.200 | 16.500 | 8.200 |
| Từ trên 10m3 đến 20m3 | 6.500 | 16.500 | 8.200 | ||
| Từ trên 20 m3 đến 30 m3 | 7.700 | 16.500 | 8.200 | ||
| Trên 30 m3 | 9.600 | 16.500 | 8.200 | ||
| 2 | Hộ dân cư là hộ nghèo | Mức sử dụng đến 10m3 | 4.000 | 10.700 | 5.800 |
| Từ trên 10 m3 đến 20 m3 | 5.200 | 16.500 | 8.200 | ||
| Từ trên 20 m3 đến 30 m3 | 6.500 | 16.500 | 8.200 | ||
| Trên 30 m3 | 7.700 | 16.500 | 8.200 | ||
| 3 | Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận) | Theo thực tế sử dụng | 7.700 | 16.500 | 12.000 |
| 4 | Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất | Theo thực tế sử dụng | 9.000 | 40.000 | 18.000 |
| 5 | Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ | Theo thực tế sử dụng | 12.000 | 40.000 | 21.000 |
2. Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt tại khoản 1 Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.
3. Đối với hộ nghèo quy định tại khoản 1 Điều này phải có giấy chứng nhận hộ nghèo theo xét duyệt của chính quyền địa phương tại thời điểm sử dụng nước sạch.