vanban.org

Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên — Quyết định 44/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 12/01/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 12/01/2022 Thay thế: 64/2021/QĐ-UBND · 31/12/2021 Sửa đổi, bổ sung: 30/2021/QĐ-UBND · 14/06/2021
Lào Cai Ban hành 31/12/2020 Hiệu lực 12/01/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 6 đời quyết định · 12 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai · 63/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 43 /2023/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai · 43 /2023/QĐ-UBND
Quyết định số 49/2022/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai · 49/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 64/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai · 64/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai · 44/2020/QĐ-UBND
12/01/202264/2021/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 25/06/202130/2021/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 12/01/2021Bản gốcThay thế
Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai · 24/2020/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 44/2020/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên

1. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (chi tiết tại Phụ lục I).

2. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (chi tiết tại Phụ lục II).

3. Giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm của rừng tự nhiên (chi tiết tại Phụ lục III).

4. Giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (chi tiết tại Phụ lục IV).