vanban.org

Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số tiêu chí, tiêu chí thành phần tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND ngày 19/9/2019 của UBND tỉnh Lai Châu ban hành Quy định đánh giá, xếp loại kết quả thực hiện công tác cải cách hành chính hàng năm của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Ban Quản lý khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng; UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Lai Châu Ban hành 03/12/2020 Hiệu lực 15/12/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 25/10/2021 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 44 /2020/QĐ-UBND

Lai Châu, ngày 03 tháng 12 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số tiêu chí, tiêu chí thành phần tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND ngày 19/9/2019 của UBND tỉnh Lai Châu ban hành Quy định đánh giá, xếp loại kết quả thực hiện công tác cải cách hành chính hàng năm của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Ban Quản lý khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thăng; UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Lai Châu

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số tiêu chí, tiêu chí thành phần tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND ngày 19/9/2019 của UBND tỉnh Lai Châu ban hành Quy định đánh giá, xếp loại kết quả thực hiện công tác cải cách hành chính hàng năm của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Ban Quản lý khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thăng; UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Lai Châu, cụ thể như sau:

1. Sửa đổi 26 tiêu chí/tiêu chí thành phần và bổ sung 05 tiêu chí/tiêu chí thành phần, bãi bỏ 01 tiêu chí thành phần của Phụ lục 01, cụ thể như sau:

a) Lĩnh vực công tác chỉ đạo, điều hành

Sửa đổi các tiêu chí/tiêu chí thành phần 1.3.3; 1.4.1; 1.4.2; 1.4.3; 1.6; 1.7; 1.8

Bổ sung tiêu chí 1.10.

b) Lĩnh vực xây dựng và tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật

Sửa đổi tiêu chí thành phần 2.3.2.

c) Lĩnh vực cải cách thủ tục hành chính và thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông

Sửa đổi các tiêu chí thành phần 3.1.4; 3.2; 3.3.1; 3.3.4.

Bổ sung các tiêu chí thành phần 3.3.6; 3.3.7.

Bãi bỏ tiêu chí thành phần 3.1.3.

d) Lĩnh vực cải cách tổ chức bộ máy hành chính

Sửa đổi tiêu chí thành phần 4.1.4; 4.2.2; 4.2.3.

đ) Lĩnh vực xây dựng và nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức

Sửa đổi các tiêu chí thành phần 5.1.2; 5.2; 5.3.2.

e) Lĩnh vực hiện đại hóa nền hành chính

Sửa đổi, bổ sung tiêu chí thành phần 7.2.1.

Sửa đổi tiêu chí thành phần 7.2.2; 7.2.3; 7.3.1; 7.3.2; 7.3.3; 7.4.4.

g) Đánh giá tác động của cải cách hành chính đến người dân, tổ chức

Sửa đổi tiêu chí 8.1.

Bổ sung tiêu chí 8.2.

2. Sửa đổi 27 tiêu chí/tiêu chí thành phần và bổ sung 06 tiêu chí/tiêu chí thành phần, bãi bỏ 01 tiêu chí thành phần của Phục lục 02, cụ thể như sau:

a) Lĩnh vực công tác chỉ đạo điều hành

Sửa đổi các tiêu chí/tiêu chí thành phần 1.3.3; 1.4.1; 1.4.2; 1.4.3; 1.6; 1.7; 1.8.

Bổ sung tiêu chí 1.10.

b) Lĩnh vực xây dựng và tổ chức thực hiện văn bản quy phạm pháp luật

Sửa đổi tiêu chí thành phần 2.2.2.

c) Lĩnh vực cải cách thủ tục hành chính và thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông

Sửa đổi các tiêu chí thành phần 3.1.3; 3.3.3.

Bổ sung các tiêu chí thành phần 3.3.6; 3.3.7.

Bãi bỏ tiêu chí thành phần 3.1.2.

d) Lĩnh vực cải cách tổ chức bộ máy

Sửa đổi các tiêu chí thành phần 4.1.3; 4.2.2; 4.2.3.

đ) Lĩnh vực xây dựng và nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức

Sửa đổi các tiêu chí thành phần 5.3.2; 5.4.1.

e) Lĩnh vực cải cách tài chính công

Sửa đổi tiêu chí thành phần 6.2.1.

g) Lĩnh vực hiện đại hóa hành chính

Sửa đổi, bổ sung tiêu chí thành phần 7.2.1; 7.4.6.

Sửa đổi các tiêu chí thành phần 7.1.3; 7.1.6; 7.1.7; 7.2.2; 7.2.3; 7.3.3; 7.3.4; 7.4.3; 7.4.4.

h) Tác động của cải cách hành chính đến người dân, tổ chức và phát triển kinh tế - xã hội của huyện

Sửa đổi tiêu chí 8.1

Bổ sung tiêu chí 8.3

3. Sửa đổi 09 tiêu chí/tiêu chí thành phần và bổ sung 03 tiêu chí/tiêu chí thành phần của Phục lục 03, cụ thể như sau:

a) Lĩnh vực công tác chỉ đạo điều hành

Sửa đổi các tiêu chí 1.6; 1.7.

b) Lĩnh vực cải cách thủ tục hành chính và thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông

Sửa đổi tiêu chí 3.1.3; 3.1.4.

c) Lĩnh vực cải cách tài chính công

Sửa đổi các tiêu chí/tiêu chí thành phần 6.1; 6.3.2.

Bổ sung các tiêu chí/ tiêu chí thành phần 6.2.3; 6.4.

d) Lĩnh vực hiện đại hóa hành chính

Sửa đổi tiêu chí thành phần 7.1.1; 7.1.2; 7.2.3.

Bổ sung tiêu chí thành phần 7.2.4.

(Có Phụ lục 01,02,03 chi tiết kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2020.

Các nội dung không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo quy định tại Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND ngày 19/9/2019 của UBND tỉnh Lai Châu ban hành Quy định đánh giá, xếp loại kết quả thực hiện công tác cải cách hành chính hàng năm của các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, Ban Quản lý khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng; UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Trưởng Ban Quản lý khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục 01

SỬA ĐỔI 26 TIÊU CHÍ/TIÊU CHÍ THÀNH PHẦN VÀ BỔ SUNG 05 TIÊU CHÍ/TIÊU CHÍ THÀNH PHẦN CỦA PHỤ LỤC 01
BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 29/2019/QĐ-UBND NGÀY 19/9/2019 CỦA UBND TỈNH LAI CHÂU

(Ban hành kèm theo Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2020 của UBND tỉnh Lai Châu)

STTLĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phầnĐiểm tối đaTự đánh giáĐiểm đánh giá thực tếChỉ số (%)Tài liệu kiểm chứngGhi chú
HĐTĐ cấp tỉnh đánh giáĐiều tra XHHĐiểm đạt được
1CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO ĐIỀU HÀNH CCHC15,00
1.3Công tác kiểm tra CCHC1,50
1.3.3Xử lý các vấn đề phát hiện qua kiểm tra0,50
Từ 70% - 100% số vấn đề phát hiện được xử lý/kiến nghị xử lý thì điểm đánh giá được tính theo công thức [Tỷ lệ % hoàn thành x 0,5] / 100%
Dưới 70% số vấn đề phát hiện được xử lý/kiến nghị xử lý: 0
1.4Công tác tuyên truyền CCHC1,00
1.4.1Mức độ hoàn thành kế hoạch tuyên truyền CCHC0,25
Hoàn thành 100% kế hoạch: 0.25
Hoàn thành dưới 100% kế hoạch: 0
1.4.2Thực hiện các hình thức tuyên truyền CCHC0,25
Thực hiện một trong các hình thức tuyên truyền nội dung cải cách hành chính: Tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đại chúng; qua các hội nghị; đăng tải thông tin CCHC trên Website của sở: 0.25
Không thực hiện tuyên truyền CCHC: 0
1.4.3Tham gia đầy đủ các Hội thi Cải cách hành chính của tỉnh hoặc các Hội thi khác có nội dung liên quan đến công tác cải cách hành chính0,50
1.6Thực hiện các văn bản, ý kiến chỉ đạo điều hành của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh1,50
Hoàn thành từ 70% - 100% số nhiệm vụ được giao thì điểm tính theo công thức [Tỷ lệ % hoàn thành x 1,50]
100%
Nội dung này đơn vị không tự chấm điểm
Hoàn thành dưới 70% số nhiệm vụ được giao: 0
1.7Thực hiện tự chấm điểm xác định Chỉ số CCHC0,50
Gửi báo cáo tự chấm điểm theo đúng thời gian: 0.5Nội dung này đơn vị không tự chấm điểm
Gửi báo cáo tự chấm điểm muộn hơn so với thời gian quy định: 0
1.8Kiểm tra công tác chỉ đạo điều hành của sở2,00
Thực hiện tốt các nội dung quản lý của ngành, không để xảy ra sai phạm đến các chỉ dẫn ảnh và đơn thư khiếu nại, tố cáo của người dân: 2.0
Thực hiện không tốt các nội dung về quản lý để báo đài và các phương tiện truyền thông phản ánh hoặc do cơ quan cấp trên phát hiện hoặc có đơn thư khiếu nại, tố cáo của người dân: 0
1.10Thực hiện kế hoạch công tác năm của sở, ban, ngành2,00
Hoàn thành 100% kế hoạch công tác năm của cơ quan, đơn vị: 2.0
Hoàn thành từ 95% - dưới 100% kế hoạch công tác năm: 1.0
Hoàn thành từ 90% - dưới 95% kế hoạch công tác năm: 0.5
Hoàn thành dưới 90% kế hoạch: 0
2XÂY DỰNG VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT12,50
2.3Rà soát văn bản QPPL do HĐND, UBND tỉnh ban hành2,50
2.3.2Xử lý VBQPPL sau rà soát1,00
Từ 70% - 100% số văn bản đã được xử lý hoặc kiến nghị xử lý thì điểm tính theo công thức [Tỷ lệ % văn bản đã xử lý hoặc kiến nghị xử lý sau khi rà soát x 1,00]
100%
Định hướng làm bản đồ xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0
CM CÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ THỰC HIỆN CƠ CHẾ MỘT CỦA, CƠ CHẾ MỘT CỦA LIÊN THÔNG15,00
3.1Kiểm soát quy định thủ tục hành chính (TTHC)2,50
3.1.3Xử lý các vấn đề phát hiện qua rà soát TTHC0,5
100% số vấn đề phát hiện qua rà soát được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0,5.
Dưới 100% số vấn đề phát hiện qua rà soát được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0.
3.2Dự thảo Quyết định công bố Danh mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh và xây dựng Quyết định công bố thủ tục hành chính được luật giao quy định trong văn bản quy phạm pháp luật của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh sau khi văn bản quy phạm pháp luật được ban hành1,00
Tham mưu đầy đủ, kịp thời: 1.0
Tham mưu không đầy đủ và kịp thời: 0
3.3Thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông10,00
3.3.1Tỷ lệ TTHC thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông so với tổng số TTHC đã được công bố (trừ TTHC thuộc các trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 14 Nghị định 61/21.08/NĐ-CP và theo Quyết định công bố của UBND tỉnh)1,50
Từ 80% - dưới 90% số TTHC: 0.5
Dưới 80% số TTHC: 0
3.3.4Kết quả giải quyết TTHC3,00
Từ 30% trở lên số hồ sơ TTHC trong năm được giải quyết sớm hạn: 1.0
Từ 97 % - 100% số hồ sơ TTHC trong năm được giải quyết đúng hạn thì điểm đánh giá được tính theo công thức:
[Tỷ lệ % hồ sơ đúng hạn x 2.0]
100%
Dưới 97% số hồ sơ TTHC trong năm được giải quyết đúng hạn: 0
3.3.6Thực hiện cập nhật hồ sơ tiếp nhận, giải quyết trên phần mềm1,00
Thực hiện đầy đủ, đúng quy định: 1.0 (100%)
Thực hiện không đầy đủ hoặc không đúng quy định: 0
3.3.7Chất lượng hướng dẫn tổ chức, người dân và doanh nghiệp thực hiện thủ tục hành chính0,50

Hướng dẫn so TTHC phải hoàn thiện: 0.5

Ghi rõ so TTHC phải hoàn thiện lại 01 lần: 0.25

Có hồ sơ TTHC phải hoàn thiện lại trên 01 lần: 0

4CÁI CÁCH TỔ CHỨC BỘ MÁY HÀNH CHÍNH9,00
4.1Thực hiện quy định của Chính phủ và hướng dẫn của các bộ, ngành về tổ chức bộ máy4,00
4.1.4Thực hiện quy định về cơ cấu số lượng và bố trí lãnh đạo trưởng phòng, phó trưởng phòng và tương đương đảm bảo quy định1,00
Thực hiện đúng quy định và đảm bảo cơ cấu hợp lý: 1.0
Thực hiện không đúng quy định và không đảm bảo cơ cấu hợp lý: 0
4.2Thực hiện quy định về sử dụng biên chế được cấp có thẩm quyền giao2,00
4.2.2Thực hiện quy định về sử dụng số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập0,50
Sử dụng không vượt quá số lượng người làm việc được giao: 0.5
Sử dụng vượt quá số lượng người làm việc được giao: 0
4Tỷ lệ biên chế giảm so với năm 20151,00
Tỷ lệ biên chế hành chính giảm so với năm 2015 đạt từ 10% trở lên: 0,5
Đạt tỷ lệ dưới 10% biên chế hành chính giảm so với năm 2015 thì điểm đánh giá tính theo công thức
[Tỷ lệ % giảm biên chế x0,50]
10%
Tỷ lệ biên chế sự nghiệp giảm so với năm 2015 đạt từ 10% trở lên: 0,5
Đạt tỷ lệ dưới 10% biên chế sự nghiệp giảm so với năm 2015 thì điểm đánh giá tính theo công thức
[Tỷ lệ % giảm biên chế x0,50]
10%
5XÂY DỰNG VÀ NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG ĐỘI NGŨ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC10,50
5.1Thực hiện cơ cấu công chức, viên chức theo vị trí việc làm1,50
5.1.2Tỷ lệ viên chức được bố trí theo đúng vị trí việc làm được phê duyệt0,50
100% viên chức được bố trí theo đúng vị trí việc làm được phê duyệt: 0,5
Từ 60% đến dưới 100% viên chức được bố trí theo vị trí việc làm được phê duyệt thì tính theo công thức:
[Tỷ lệ % viên chức được bố trí theo VTVL x 0,5]
100%
5.2Thực hiện quy định về bổ nhiệm vị trí lãnh đạo cấp phòng thuộc sở và tương đương1,00
100% lãnh đạo cấp phòng thuộc sở và tương đương được bổ nhiệm đúng quy định: 1.0
Không đúng quy định: 0
5.3Đánh giá, phân loại công chức, viên chức hàng năm1,50
5.3.2Chấp hành kỷ luật, kỷ cương hành chính của cán bộ, công chức, viên chức1,00
Trong năm không có lãnh đạo cấp sở, ngành, cấp phòng và tương đương bị kỷ luật mức khiển trách trở lên: 0.5
Trong năm không có công chức, viên chức không giữ chức vụ bị kỷ luật từ mức khiển trách trở lên: 0.5
7HIỆN ĐẠI HÓA HÀNH CHÍNH17,50
7.1Ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT)5,00
7.2Cung cấp dịch vụ công trực tuyến2,00
7.2.1Tỷ lệ TTHC cung cấp công trực tuyến mức độ 41,00
Từ 30% trở lên số TTHC được cung cấp trực tuyến mức độ 4: 1.0
7.2.2Từ 40% trở lên: 0.5
Từ 10% đến dưới 40% TTHC cung cấp trực tuyến mức độ 3,4 có phát sinh hồ sơ trong năm thì tính theo công thức:
[Tỷ lệ % số hồ sơ phát sinh x 0,50]
40%
Dưới 10% số TTHC có phát sinh hồ sơ trong năm: 0
0,50
7.2.3Tỷ lệ hồ sơ TTHC được xử lý trực tuyến mức độ 3,4
Từ 20 % số hồ sơ TTHC trở lên: 0.50
Từ 10% đến dưới 20% số hồ sơ TTHC được xử lý mức độ 3,4 thì tính theo công thức:
[Tỷ lệ % số hồ sơ được xử lý x 0,5]
20%
Dưới 10% số hồ sơ TTHC: 0
0,50
7.3Thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết TTHC qua dịch vụ bưu chính công ích (BCCI)1,50
7.3.1Tỷ lệ TTHC đã triển khai có phát sinh hồ sơ tiếp nhận/trả kết quả giải quyết qua dịch vụ BCCI.0,50
Từ 10% số TTHC trở lên có phát sinh hồ sơ: 0,5.
Dưới 10% số TTHC có phát sinh hồ sơ thì được tính theo công thức:
(Tỷ lệ % TTHC có phát sinh hồ sơ x 0,50)
30%
7.3.2Tỷ lệ hồ sơ TTHC được tiếp nhận qua dịch vụ BCCI0,50
Từ 10% số TTHC trở lên được tiếp nhận qua dịch vụ BCCI: 0,5
Dưới 10% số hồ sơ TTHC được tiếp nhận qua dịch vụ BCCI thì được tính theo công thức: (Tỷ lệ % TTHC có phát sinh hồ sơ x 0,50)
10%
7.3.3.Tỷ lệ kết quả giải quyết TTHC được trả qua dịch vụ BCCI0,50
Từ 10% số TTHC trở lên: 0,5
Dưới 10% số hồ sơ TTHC thì được tính theo công thức:
(Tỷ lệ % hồ sơ TTHC được trả qua dịch vụ BCCI x 0,50)
10%
7.4Áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng (ISO 9001) theo quy định5,00
7.4.4Thực hiện chế độ báo cáo kết quả triển khai áp dụng ISO0,50
Đúng quy định về nội dung và thời gian quy định: 0,5
Không đúng nội dung, thời gian quy định: 0
8NGƯỜI CỦA CCHC ĐẾN NGƯỜI DÂN, TỔ CHỨC11,00
8.1Kiểm soát sắt sự hài lòng của người dân, tổ chức đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước9,00
8.1.1Chỉ số hài lòng về tiếp cận dịch vụ
Điểm đánh giá được tính theo công thức [(Chỉ số hài lòng về TCDV × 1,00/(100%)]
1,00ĐTXHH
8.1.2Chỉ số hài lòng về tổ chức giải quyết TTHC
Điểm đánh giá được tính theo công thức [(Chỉ số hài lòng về tổ chức giải quyết TTHC × 1,50/(100%)]
1,50ĐTXHH
8.1.3Chỉ số hài lòng về công chức giải quyết TTHC
Điểm đánh giá được tính theo công thức [(Chỉ số hài lòng về công chức × 2,50/(100%)]
2,50ĐTXHH
8.1.4Chỉ số hài lòng về kết quả giải quyết TTHC
Điểm đánh giá được tính theo công thức [(Chỉ số hài lòng về KQ giải quyết TTHC × 2,50/(100%)]
2,50ĐTXHH
8.1.5Chỉ số hài lòng về việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị liên quan đến TTHC
Điểm đánh giá được tính theo công thức [(Chỉ số hài lòng về tiếp nhận, xử lý PAKN × 1,50/(100%)]
1,50ĐTXHH
8.2Chỉ số đánh giá cạnh tranh cấp sở, ban, ngành (DDCI)2,00Chỉ số DDCI xác định qua ĐTXHH
Chỉ số DDCI đạt từ 90 điểm trở lên: 2
Chỉ số DDCI đạt từ 80 - dưới 90 điểm: 1.5
Chỉ số DDCI đạt từ 70 - dưới 80 điểm: 1.0
Chỉ số DDCI đạt từ 60 - dưới 70 điểm: 0.5
Chỉ số DDCI đạt dưới 60 điểm: 0

Phụ lục 02

SỬA ĐỔI 27 TIÊU CHÍ/TIÊU CHÍ THÀNH PHẦN VÀ BỘ SUNG 06 TIÊU CHÍ/TIÊU CHÍ THÀNH PHẦN CỦA PHỤ LỤC 02
BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 29/2019/QĐ-UBND NGÀY 19/9/2019 CỦA UBND TỈNH LAI CHÂU

(Ban hành kèm theo Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2020 của UBND tỉnh Lai Châu)

STTLĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phầnĐiểm tối đaĐiểm đánh giá thực tếChỉ số (%)Tài liệu kiểm chứngGhi chú
Tự đánh giáHĐTĐ cấp tỉnh đánh giáĐiều tra XHHĐiểm đạt được
1CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO ĐIỀU HÀNH CCHC15,00
1.3Công tác kiểm tra CCHC1,50
1.3.3Xử lý các vấn đề phát hiện qua kiểm tra0,50
Từ 70% - 100% số vấn đề phát hiện được xử lý/kiến nghị xử lý thì điểm đánh giá được tính theo công thức
[ Tỷ lệ % hoàn thành x 0,50 ]
100%
Dưới 70% số vấn đề phát hiện được xử lý/kiến nghị xử lý: 0
1.4Công tác tuyên truyền CCHC1,00
1.4.1Mức độ hoàn thành kế hoạch tuyên truyền CCHC0,25
Hoàn thành 100% kế hoạch: 0,25
1.4.2Thực hiện các hình thức tuyên truyền CCHC0,25
Thực hiện một trong các hình thức tuyên truyền nội dung CCHC thông qua các phương tiện thông tin đại chúng: Tổ chức các hội nghị, tập huấn chuyên đề CCHC; Đăng tải thông tin CCHC trên website của đơn vị): 0,25
Không thực hiện tuyên truyền: 0
1.4.3Tham gia đầy đủ các Hội thi Cải cách hành chính của tỉnh hoặc các Hội thi khác có nội dung liên quan đến công tác cải cách hành chính0,50
1.6Thực hiện các văn bản, ý kiến chỉ đạo điều hành của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh1,50
Hoàn thành từ 70% - 100% số nhiệm vụ được giao thì điểm tính theo công thức [ Tỷ lệ % hoàn thành x 1,5 ] 100%Nội dung này đơn vị không tự chấm điểm
Hoàn thành dưới 70% số nhiệm vụ được giao: 0
1.7Thực hiện tự chấm điểm xác định Chỉ số CCHC0,50
Gửi báo cáo tự chấm điểm theo đúng thời gian: 0,5Nội dung này đơn vị không tự chấm điểm
Gửi báo cáo tự chấm điểm muộn hơn so với thời gian quy định: 0
1.8Kết quả công tác chỉ đạo điều hành của địa phương2,00
Thực hiện không tốt các nội dung quản lý tại địa phương, không để xây dựng, phân tích, bảo trì, phân tích và đơn thư, khiếu nại, tố cáo của người dân: 2.0
Thực hiện không tốt các nội dung về quản lý để báo đài và các phương tiện truyền thông phân tích hoặc do cơ quan cấp trên phát hiện hoặc có đơn thư khiếu nại, tố cáo của người dân: 0
1.10Thực hiện kế hoạch công tác năm của huyện, thành phố2,00
Hoàn thành 100% kế hoạch công tác năm: 2.0
Hoàn thành từ 95% - dưới 100% kế hoạch công tác năm: 1.0
Hoàn thành từ 90% - dưới 95% kế hoạch công tác năm: 0.5
Hoàn thành dưới 90% kế hoạch: 0
2XÂY DỰNG VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT11,50
2.2Thực hiện việc rà soát văn bản QPPL2,00
2.2.2Xử lý kết quả rà soát1,00
Hoàn thành từ 70% đến 100% số văn bản đã được xử lý hoặc kiến nghị xử lý thì điểm tính theo công thức [ Tỷ lệ % hoàn thành x 1,00 ]
100%
Dưới 70% số văn bản đã xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0
CÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ THỰC HIỆN CƠ CHẾ MỘT CỬA, CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG15,00
3.1Kiểm soát thủ tục hành chính2,00
3.1.2Xử lý các vấn đề phát hiện qua rà soát TTHC1,00
Thực hiện từ 75% đến 100% kế hoạch thì tính theo công thức
[Tỷ lệ % hồ sơ đúng hạn x 1,0]
100%
Thực hiện dưới 75%: 0
3.3Thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông9,00
3.3.3Kết quả giải quyết TTHC của UBND cấp huyện2,50
Từ 30% trở lên số hồ sơ TTHC trong năm được giải quyết sớm hạn: 0,5
Từ 97 % - 100% số hồ sơ TTHC trong năm được giải quyết đúng hạn thì điểm đánh giá được tính theo công thức:
[Tỷ lệ % hồ sơ đúng hạn x 2,0]
100
Dưới 97% số hồ sơ TTHC trong năm được giải quyết đúng hạn: 0
3.3.6Thực hiện quy định hồ sơ tiếp nhận, giải quyết trên phần mềm1,00
Giải quyết đúng quy định: 1.0
Không đầy đủ hoặc không đúng quy định: 0
3.3.7Chất lượng hướng dẫn tổ chức, người dân và doanh nghiệp thực hiện thủ tục hành chính1,00
Không có hồ sơ TTHC phải hoàn thiện: 1.0
Có hồ sơ TTHC phải hoàn thiện lại 01 lần: 0.5
Có hồ sơ TTHC phải hoàn thiện lại trên 01 lần: 0
4CÁI CÁCH TỔ CHỨC BỘ MÁY HÀNH CHÍNH9,00
4.1Thực hiện quy định về tổ chức bộ máy2,50
4.1.3Thực hiện quy định về cơ cấu số lượng và bố trí lãnh đạo trưởng phòng, phó trưởng phòng và tương đương đảm bảo quy định1,00
Thực hiện đúng quy định và đảm bảo cơ cấu hợp lý: 1.0
Thực hiện không đúng quy định và không đảm bảo cơ cấu hợp lý: 0
4.2Thực hiện quy định về sử dụng biên chế được cấp có thẩm quyền giao2,00
4.2.2Thực hiện quy định về sử dụng số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc huyện0,50
Chứng nhận quỹ đầu tư số lượng người làm việc được giao: 0.5
So sánh, nêu quỹ số lượng người làm việc được giao: 0
4.2.3Tỷ lệ giảm biên chế hành chính so với năm 20151,00
Tỷ lệ biên chế hành chính giảm so với năm 2015 đạt từ 10% trở lên: 0.5
Đạt tỷ lệ dưới 10% biên chế hành chính giảm so với năm 2015 thì điểm đánh giá tính theo công thức
[Tỷ lệ % giảm biên chế x0,50]
10%
Tỷ lệ biên chế sự nghiệp giảm so với năm 2015 đạt từ 10% trở lên: 0.5
Đạt tỷ lệ dưới 10% biên chế sự nghiệp giảm so với năm 2015 thì điểm đánh giá tính theo công thức
[Tỷ lệ % giảm biên chế x0,50]
10%
5XÂY DỰNG VÀ NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG ĐỘI NGŨ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC11,00
5.3Đánh giá, phân loại công chức, viên chức hàng năm1,50
5.3.2Chấp hành kỷ luật, kỷ cương hành chính của cán bộ, công chức, viên chức1,00
Trong năm không có lãnh đạo cấp huyện, lãnh đạo các phòng quản lý, nhân dân, các đơn vị tư vấn, các đơn vị tư vấn, các đơn vị tư vấn, các đơn vị tư vấn, các đơn vị tư vấn, các đơn vị tư vấn, các đơn vị tư vấn, các đơn vị tư vấn, các đơn vị tư vấn, các đơn vị tư vấn, các đơn vị tư vấn, các đơn vị tư vấn, các đơn vị tư vấn, các đơn vị tư vấn, các đơn vị tư vấn, các đơn vị tư vấn, các đơn vị tư vấn, các đơn vị tư
Trong năm không có công chức, viên chức không giữ chức vụ lãnh đạo, lãnh đạo, công chức, viên chức
Trước năm không có công chức, viên chức không giữ chức vụ lãnh đạo, lãnh đạo, công chức, viên chức1,00
5.4.1Mức độ thực hiện các nhiệm vụ được giao trong kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng của UBND tỉnh0,50
Hoàn thành từ 85% - 100% kế hoạch thí sinh theo công thức:
[Tỷ lệ % hoàn thành x 0,50]
100%
Dưới 85% kế hoạch: 0
6CẢI CÁCH TÀI CHÍNH CÔNG8,00
6.2Thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm tại các đơn vị sự nghiệp công lập1,50
6.2.1Thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng kinh phí tại đơn vị sự nghiệp công lập1,00
Không có sai phạm về sử dụng kinh phí được phát hiện trong năm: 1.0
Có sai phạm về sử dụng kinh phí được phát hiện trong năm: 0
7HIỆN ĐẠI HÓA HÀNH CHÍNH18,50
7.1Ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT)5,00
7.1.3Từ 30% số văn bản đổi giữa các cơ quan hành chính nhà nước1,00
Từ 30% số văn bản trở lên: 1,0
Từ 60% đến dưới 90% số văn bản trao đổi dưới dạng điện tử thì tính theo công thức: [Tỷ lệ % hoàn thành x 1,00] 90%
Dưới 60% số văn bản: 0
7.1.6Sử dụng chữ ký số phát hành văn bản1,00
100% văn bản đi được ký số: 01
Từ 80% đến dưới 100% văn bản đi được ký số: 0,5
Dưới 80% văn bản đi được ký số: 0
7.2Cung cấp dịch vụ công trực tuyến2,00
7.2.1Tỷ lệ TTHC cung cấp công trực tuyến mức độ 40,50
Từ 30% trở lên số TTHC được cung cấp trực tuyến mức độ 4 : 0,5
Dưới 30% số TTHC được cung cấp trực tuyến mức độ 4 thì tính theo công thức [Tỷ lệ % số hồ sơ được xử lý x 0,5] 30%
7.2.2Tỷ lệ TTHC cung cấp trực tuyến mức độ 3,4 có phát sinh hồ sơ trong năm0,50
Từ 10% trở lên: 0,5
Từ 10% đến dưới 10% TTHC cung cấp trực tuyến mức độ 3,4 có
phát sinh hồ sơ trong năm thì tính theo công thức:
[Tỷ lệ % số hồ sơ phát sinh x 0,5]
40%
Dưới 10% số TTHC có phát sinh hồ sơ trong năm: 0
7.2.3Tỷ lệ hồ sơ TTHC được xử lý trực tuyến mức độ 3,41,00
Từ 20 % số hồ sơ TTHC trở lên: 1,00
Từ 10% đến dưới 20% số hồ sơ TTHC được xử lý mức độ 3,4 thì
tính theo công thức:
[Tỷ lệ % số hồ sơ được xử lý x 1,00]
20%
Dưới 10% số hồ sơ TTHC: 0
7.3Cung cấp dịch vụ bưu chính công ích2,00
7.3.3Tỷ lệ hồ sơ TTHC được tiếp nhận qua dịch vụ BCCI0,50
Từ 10% số TTHC trở lên được tiếp nhận qua dịch vụ BCCI: 0,5
Được 10% số hồ sơ TTHC được tiếp nhận qua dịch vụ BCCI thì
tính theo công thức:
(Tỷ lệ % TTHC có phát sinh hồ sơ x 0,50)
10%
7.3.4Tỷ lệ kết quả giải quyết TTHC được trả qua dịch vụ BCCI0,50
Từ 10% số TTHC trở lên được trả kết quả qua dịch vụ BCCI:
0,5
Dưới 10% số hồ sơ TTHC được trả kết quả qua dịch vụ BCCI
thì được tính theo công thức:
(Tỷ lệ % TTHC có phát sinh hồ sơ x 0,50)
10%
7.4Áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng (ISO 9001) theo quy định5,50
7.4.3Tỷ lệ các phòng ban, đơn vị trực thuộc thực hiện hệ thống
QLCL theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008
0,50
Từ 80% số đơn vị trở lên: 0,5
Từ 50 - dưới 80% số đơn vị: 0,25
Dưới 50% số đơn vị: 0
7.4.4Tỷ lệ đơn vị hành chính cấp xã công bố ISO 9001 theo quy định0,50
Từ 80% trở lên: 0,5
Từ 50% - dưới 80% số đơn vị: 0,25
Dưới 50% : 0
7.4.6Bố trí kinh phí duy trì, cải tiến HTQLCL tại địa phương0,50
Các vị trí kinh phí duy trì, cải tiến HTQLCL tại đơn vị: 0.5
Không bố trí kinh phí thực hiện: 0
8TÁC ĐỘNG CỦA CCHC ĐẾN NGƯỜI DÂN, TỔ CHỨC VÀ PHÁT TRIỂN KT-XH CỦA HUYỆN12,00
8.1TÁC ĐỘNG CỦA CCHC ĐẾN NGƯỜI DÂN, TỔ CHỨC
(Kết quả khảo sát sự hài lòng của người dân, tổ chức đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước)
9,00
8.1.1Chỉ số hài lòng về tiếp cận dịch vụ1,00ĐTXHH
Điểm đánh giá được tính theo công thức [(Chỉ số hài lòng về TCDV × 1.00/(100%)]
8.1.2Chỉ số hài lòng về tổ chức giải quyết TTHC1,50ĐTXHH
Điểm đánh giá được tính theo công thức [(Chỉ số hài lòng về tổ chức giải quyết TTHC × 1.50/(100%)]
8.1.3Chỉ số hài lòng về công chức giải quyết TTHC2,50ĐTXHH
Điểm đánh giá được tính theo công thức [(Chỉ số hài lòng về công chức × 2.50/(100%)]
8.1.4Chỉ số hài lòng về kết quả giải quyết TTHC2,50ĐTXHH
Điểm đánh giá được tính theo công thức [(Chỉ số hài lòng về KQ giải quyết TTHC × 2.50/(100%)]
8.1.5Chỉ số hài lòng về việc tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị
của chính phủ TTH
1,50ĐTXHH
Điểm tính với được tính theo công thức [(Chỉ số hài lòng về
tiếp nhận, xử lý PAKN ×1.50)/(100%)]
8.3Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp huyện (DDCI)2,00Chỉ số DDCI
xác định qua
ĐTXHH
Chỉ số DDCI đạt từ 90 điểm trở lên: 2
Chỉ số DDCI đạt từ 80 - dưới 90 điểm: 1.5
Chỉ số DDCI đạt từ 70 - dưới 80 điểm: 1.0
Chỉ số DDCI đạt từ 60 - dưới 70 điểm: 0.5
Chỉ số DDCI đạt dưới 60 điểm: 0

Phụ lục 03

SỬA ĐỔI 09 TIÊU CHÍ/TIÊU CHÍ THÀNH PHẦN VÀ BỔ SUNG 03 TIÊU CHÍ/TIÊU CHÍ THÀNH PHẦN CỦA PHỤ LỤC 03
BAN HÀNH KÈM THEO QUYỀN ĐỊNH SỐ 29/2019/QĐ-UBND NGÀY 19/9/2019 CỦA UBND TỈNH LAI CHÂU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2020 của UBND tỉnh Lai Châu)

STTLĩnh vực/Tiêu chí/Tiêu chí thành phầnĐiểm tối đaĐiểm đánh giá thực tếChỉ sốGhi chú
Tự đánh giáHDTĐ cấp huyện đánh giáĐiểm đạt được
1CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO ĐIỀU HÀNH CCHC19,00
1.6Thực hiện tự chấm điểm xác định Chỉ số CCHC1,00
Gửi báo cáo tự chấm điểm theo đúng thời gian: 1.0Nội dung này cấp xã không tự đánh giá
Chấm điểm của đơn vị chặt chẽ chính xác có độ sai lệch so với điểm của hội đồng thẩm định cấp huyện trong ngưỡng + (-) 3 điểm: 01
1.7Kết quả công tác chỉ đạo điều hành của địa phương2,00
Thực hiện tốt các nội dung quản lý tại địa phương, không để xảy ra sai phạm để báo chí phản ánh và đơn thư, khiếu nại, tố cáo của người dân: 2.0Nội dung này cấp xã không tự đánh giá
Thực hiện không tốt các nội dung về quản lý để báo đòi và các phương tiện truyền thông phản ánh hoặc do cơ quan cấp trên phát hiện hoặc có đơn thư khiếu nại, tố cáo của người dân: 0
3CẢI CÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ THỰC HIỆN CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG22,50

The image is too blurry to recognize any text content.

3.1Rà soát đánh giá TTHC5,00
3.1.3Đưa đủ hoàn thành kế hoạch rà soát, đánh giá TTHC1,00
Hoàn thành từ 70% đến 100% kế hoạch thì tính theo công thức
[Tỷ lệ % hoàn thành x 1,00]
100%
Hoàn thành dưới 70% kế hoạch: 0
3.1.4Xử lý hoặc đề xuất xử lý các vấn đề phát hiện qua rà soát2,00
100% số vấn đề phát hiện qua rà soát được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 2,00
Từ 70% đến dưới 100% số vấn đề phát hiện qua rà soát được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 1,00
Đưới 70% số vấn đề phát hiện qua rà soát được xử lý hoặc kiến nghị xử lý: 0
6CÁI CÁCH TÀI CHÍNH CÔNG8,00
6.1Ban hành quy chế chi tiêu nội bộ, quy chế quản lý và sử dụng tài sản công của đơn vị1,00
Có ban hành và đảm bảo theo đúng quy định, hướng dẫn (chính sách tiền lương, phụ cấp, hội nghị, công tác phí...): 1.0
Có quy định quy định chi tiêu nội bộ, quy chế quản lý và sử dụng tài sản cho các nước ngoài, bồi dưỡng, bổ sung kịp thời theo quy định: 0.5
Không quy định các quy chế trên: 0
6.2Thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm về biên chế và kinh phí hành chính theo nghị định 130/2005/NĐ-CP ngày 17/10/2005 và nghị định 117/2013/NĐ-CP ngày 07/10/2013 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều nghị định 130/2005/NĐ-CP.4,00
6.2.3Thực hiện cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng kinh phí quản lý hành chính theo NĐ 130/2005/NĐ-CP và NĐ 117/2013/NĐ-CP1,00
Không có sai phạm về sử dụng kinh phí quản lý hành chính được phát hiện trong năm: 1.0
Có sai phạm về sử dụng kinh phí quản lý hành chính được phát hiện trong năm: 0
6.3Lập dự toán, chấp hành dự toán và quyết toán ngân sách2,00
6.3.2Thực hiện công khai dự toán ngân sách được cấp có thẩm quyền giao, quyết toán ngân sách được cấp có thẩm quyền phê duyệt và gửi báo cáo theo quy định1,00
Thực hiện đúng quy định: 01
Thực hiện chưa đúng quy định: 0
6.4Tổ chức thực hiện các kiến nghị sau thanh tra, kiểm tra, Kiểm toán nhà nước về tài chính, ngân sách1,00
100% kiến nghị được thực hiện: 1.0

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

Được 100% số kiến nghị được thực hiện: 0
7HIỆN ĐẠI HÒA HÀNH CHÍNH18,50
7.1Ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT)9,50
7.1.1Xây dựng Kế hoạch ứng dụng CNTT1,00
Bán hành đảm bảo nội dung và thời gian theo hướng dẫn: 1.0
Không đảm bảo nội dung hoặc không đáp ứng về thời gian : 0
7.1.2Báo cáo đánh giá thực hiện Kế hoạch ứng dụng CNTT theo hướng dẫn1,00
Thực hiện từ 90% trở lên: 01
Thực hiện từ 70% -90%: 0,5
Dưới 70%: 0
7.2Áp dụng Hệ thống quản lý chất lượng (ISO 9001) theo quy định9,00
7.2.3Thực hiện chế độ báo cáo kết quả triển khai áp dụng ISO1,00
Đúng quy định về nội dung báo cáo: 0.5
Đúng quy định về thời gian báo cáo: 0.5
Không đúng quy định: 0
7.2.4Có bốn kinh phí duy trì, cải tiến HTQLCL tại đơn vị1,00
Có bốn kinh phí duy trì, cải tiến HTQLCL tại đơn vị: 1.0
Không bốn kinh phí thực hiện: 0

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

\( \therefore m = \frac{3}{11} \)

Mục lục Bấm để đi tới điều