vanban.org

Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Ban hành đơn giá quan trắc môi trường và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/04/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 25/04/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 23/2025/QĐ-UBND · 16/04/2025
Lai Châu Ban hành 31/03/2020 Hiệu lực 15/04/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Ban hành đơn giá quan trắc môi trường và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Lai Châu · 14/2020/QĐ-UBND
25/04/202523/2025/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 15/04/2020Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 25/04/2025 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 14/2020/QĐ-UBND

Lai Châu, ngày 31 tháng 3 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành đơn giá quan trắc và phân tích môi trường
trên địa bàn tỉnh Lai Châu

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU

SỐ TƯ PHÁP TỈNH LAI CHÂU
CÔNGSố: 424
VĂNNgày: 15/4/20
ĐẾNChuyển:

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 06 năm 2014;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ
Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;

Căn cứ Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT ngày 08 tháng 8 năm 2017 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan
trắc môi trường;

Căn cứ Thông tư số 24/2017/TT-BTNMT ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật quan trắc môi trường;

Căn cứ Thông tư số 41/2014/TT-BTNMT ngày 24 tháng 7 năm 2014 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc, phụ cấp
lưu động và phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với viên chức quan trắc viên môi
trường; điều tra cơ bản tài nguyên nước;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 56/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày
08/12/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Nội vụ quy định về mã số
và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quan trắc, Tài
nguyên môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Ban hàngh kèm theo Quyét dinh nay don giá quan traç và phân tiich miotruong trén dia bàn tinh Lai Chau.
2. Don giá quan traç và phân tiich miotruong trén dia bàn tinh Lai Chau bao gôm:
- Don giá hoat dong quan trac moi truong khong khi xung quanh;
- Don giá hoat dong quan trac moi truong nuoc mat;

- Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường đất;
- Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường nước ngầm;
- Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường nước thải;
- Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường tiếng ồn, độ rung;
- Đơn giá hoạt động quan trắc chất lượng trầm tích;
- Đơn giá hoạt động quan trắc chất thải;
- Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường nước mưa;
- Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường của trạm quan trắc môi trường nước mặt tự động liên tục;

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện các dự án, nhiệm vụ hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Lai Châu có sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.

2. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân thực hiện các dự án, nhiệm vụ hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Lai Châu ngoài nguồn vốn ngân sách nhà nước áp dụng đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành và các trường hợp phải điều chỉnh

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/4/2020 và thay thế Quyết định số 849/QĐ-UBND ngày 21/7/2011 của UBND tỉnh Lai Châu về phê duyệt đơn giá quan trắc phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

2. Đơn giá này được tính với mức lương cơ sở 1.490.000 đồng. Trường hợp có sự thay đổi do Nhà nước ban hành chính sách chế độ tiền lương hoặc giá cả vật tư, vật liệu trên thị trường biến động làm thay đổi đơn giá quan trắc và phân tích môi trường tăng hoặc giảm trên 20%, Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị liên quan trình UBND tỉnh xem xét điều chỉnh.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài Chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

(Kèm theo Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 31/3/2020 của UBND tỉnh Lai Châu)

STTMã hiệuThông số phân tíchHiện trườngPhòng Thí nghiệmĐơn giá (đồng/thông số) khu vực 0,4Hiện trườngPhòng Thí nghiệmĐơn giá (đồng/thông số) khu vực 0,5Hiện trườngPhòng Thí nghiệmĐơn giá (đồng/thông số) khu vực 0,7Ghi chú
I HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH
1KK1aNhiệt độ48,37048,37049,88349,88352,90852,908
2KK1bĐộ ẩm48,37048,37049,88349,88352,90852,908
3KK2aTốc độ gió48,36348,36349,87649,87652,90252,902
4KK2bHướng gió48,36348,36349,87649,87652,90252,902
51KK3Áp suất khí quyển48,36348,36349,87649,87652,90252,902
6KK4aTSP187,85050,875238,725192,66452,193244,857202,29254,829257,121
7KK4bPb187,850202,321390,172192,664205,617398,281202,292212,207414,499
8KK4cPM10438,80991,174529,983449,12492,492541,616469,75595,128564,883
9KK4bPM2,5438,80991,174529,983449,12492,492541,616469,75595,128564,883
10KK5aCO (TCVN 7725:2005)130,803130,803133,8980133,898140,087140,087
11KK5bCO (TCVN 5972:1995)123,693209,617333,310126,787212,912339,700132,977219,503352,479
12KK5cCO (phương pháp phân tích so màu)128,586163,601292,188131,681166,897298,578137,870173,487311,357
13KK6NO2137,730168,723306,453140,824172,018312,842147,014178,608325,622
14KK7SO2129,873158,305288,178132,967161,600294,567139,157168,190307,347
15KK8O3128,929176,546305,475132,023179,841311,864138,213186,431324,644
16KK9Amoniac (NH3)167,799155,141322,941171,926158,437330,362180,178165,027345,205
17KK10Hydrosunfua (H_{2}S)167,499162,868330,367171,625166,163337,788179,877172,754352,631
18KK11aHơi axit (HCl)168,113165,665333,778172,239168,961341,200180,491175,551356,042
19KK11bHơi axit (HF)168,113165,665333,778172,239168,961341,200180,491175,551356,042
20KK11cHơi axit (HNO_{3})168,113165,665333,778172,239168,961341,200180,491175,551356,042
21KK11dHơi axit (H_{2}SO_{4})168,113165,665333,778172,239168,961341,200180,491175,551356,042
22KK11dHơi axit (HCN)168,113165,665333,778172,239168,961341,200180,491175,551356,042
23KK12aBenzen (C_{6}H_{6})167,392238,119405,511171,519242,732414,250179,771251,958431,729
24KK12bToluen (C_{6}H_{5}CH_{3})167,392238,119405,511171,519242,732414,250179,771251,958431,729
STTMã hiệuThông số phân tíchHiện trườngPhòng Thí nghiệmĐơn giá (đồng/thông số) khu vực 0,4Hiện trườngPhòng Thí nghiệmĐơn giá (đồng/thông số) khu vực 0,5Hiện trườngPhòng Thí nghiệmĐơn giá (đồng/thông số) khu vực 0,7Ghi chú
25KK12cXylen (C_{6}H_{6}(CH_{3})_{2})167.392238.119405.511171.519242.732414.250179.771251.958431.729
26KK12dStyren (C_{6}H_{5}CHCH_{2})167.392238.119405.511171.519242.732414.250179.771251.958431.729
II HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MỚI TRƯỜNG NƯỚC MẶT
1NM1a1Nhiệt độ nước46.42546.42547.80047.80050.55150.551
2NM1a2pH49.08849.08850.46450.46453.21453.214
3NM1bThể oxi hóa khử (ORP)44.48444.48445.86045.86048.61148.611
4NM2aOxy hòa tan (DO)58.96458.96460.33960.33963.09063.090
5NM2bĐộ đục56.24056.24057.61657.61660.36660.366
6NM3aTổng chất rắn hòa tan (TDS)53.17653.17654.55154.55157.30257.302
7NM3bĐộ dẫn điện (EC)53.17653.17654.55154.55157.30257.302
8NM4Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ, pH, Oxy hòa tan (DO), Tổng chất rắn hòa tan (TDS); Độ dẫn điện (EC), Thể oxi hóa khử (ORP); Độ đục230.781230.781235.595235.595245.223245.223
9NM5Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)57.886101.488159.37459.261104.453163.71562.012110.385172.397
10NM6aNhu cầu oxy sinh hóa (BOD_{5})46.425116.509162.93458.540119.474178.01461.290125.406186.696
11NM6bNhu cầu oxy hóa học (COD)46.425148.773195.19858.540152.398210.93861.290159.648220.938
12NM7aAmoni (NH_{4}^{+})62.573133.648196.22163.948136.943200.89166.699143.534210.232
13NM7bNitrit (NO_{2}^{-})62.573173.245235.81863.948176.540240.48866.699183.131249.829
14NM7cNitrat (NO_{3}^{-})62.573138.641201.21363.948141.936205.88466.699148.526215.225
15NM7dTổng P62.573208.667271.24063.948213.280277.22866.699222.507289.206
16NM7dTổng N62.573239.788302.36163.948245.061309.00966.699255.605322.304
17NM7e1Kim loại nặng (Pb)49.515321.949371.46450.547327.880378.42752.610339.743392.353
18NM7e2Kim loại nặng (Cd)49.515321.949371.46450.547327.880378.42752.610339.743392.353
19NM7g1Kim loại nặng (As)49.515325.234374.74950.547331.165381.71252.610343.028395.638
20NM7g2Kim loại nặng (Hg)49.515328.726378.24150.547334.657385.20452.610346.520399.130
21NM7h1Kim loại (Fe)49.515228.812278.32750.547233.425283.97252.610242.652295.261
STTMã hiệuThông số phân tíchHiện trườngPhòng Thí nghiệmĐơn giá (đồng/thông số) khu vực 0,4Hiện trườngPhòng Thí nghiệmĐơn giá (đồng/thông số) khu vực 0,5Hiện trườngPhòng Thí nghiệmĐơn giá (đồng/thông số) khu vực 0,7Ghi chú
22NM7h2Kim loại (Cu)49.515228.812278.32750.547233.425283.97252.610242.652295.261
23NM7h3Kim loại (Zn)49.515228.812278.32750.547233.425283.97252.610242.652295.261
24NM7h4Kim loại (Mn)49.515228.812278.32750.547233.425283.97252.610242.652295.261
25NM7h5Kim loại (Cr)49.515228.812278.32750.547233.425283.97252.610242.652295.261
26NM7h6Kim loại (Ni)49.515228.812278.32750.547233.425283.97252.610242.652295.261
27NM7iSulphat (SO_{4}^{2-})49.515171.251220.76663.948175.205239.15366.699183.114249.813
28NM7kPhosphat (PO_{4}^{3-})49.515174.736224.25163.948178.690242.63866.699186.599253.297
29NM7lClorua (Cl^{-})49.515113.651163.16663.948116.946180.89466.699123.537190.235
30NM7mFlorua (F^{-})49.515157.815207.33063.948161.110225.05866.699167.701234.399
31NM7n1Crom (VI)49.515155.094204.60963.948158.389222.33766.699164.979231.678
32NM8Tổng dầu, mỡ62.532338.451400.98363.907344.382408.28966.658356.245422.903
33NM9a1Coliform (TCVN 6187-1:2009)63.809470.977534.78665.184476.249541.43367.935486.794554.729
34NM9a2Coliform (TCVN 6187-2:2009)0458.434458.4340463.706463.706474.251474.251
35NM9b1E.Coli (TCVN 6187-1:2009)63.809470.977534.78665.183476.249541.43267.935486.794554.729
36NM9b2E.Coli (TCVN 6187-2:2009)0458.434458.4340463.706463.706474.251474.251
37NM10Tổng cacbon hữu cơ (TOC)63.808266.566330.37465.183271.838337.02267.934282.383350.317
38NM11Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơ69.613578.553648.16670.989588.439659.42773.739608.210681.949
39NM12Hóa chất BVTV nhóm Photpho hữu cơ69.613578.553648.16670.989588.439659.42773.739608.210681.949
40NM13Xyanua (CN)62.496231.485293.98163.871235.439299.31066.622243.347309.970
41NM14Chất hoạt động bề mặt67.663354.777422.43969.038361.367430.40571.789374.548446.337
42NM15Phenol67.663355.518423.18069.038362.108431.14671.789375.289447.078
43NM16Phân tích đồng thời các kim loại983.314983.3140989.905989.9051.003.0861.003.086
III HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐẤT
1D1aCl^{-}63.165121.037184.20264.678124.003188.68167.704129.934197.638
2D1bSO_{4}^{2-}63.165135.947199.11364.678138.913203.59167.704144.845212.548
3D1cHCO_{3}^{-}63.165136.004199.16964.678138.970203.64867.704144.901212.605
4D1dTổng K_{2}O63.165146.262209.42764.678149.227213.90567.704155.159222.863
STTMã hiệuThông số phân tíchHiện trườngPhòng Thí nghiệmĐơn giá (đồng/thông số) khu vực 0,4Hiện trườngPhòng Thí nghiệmĐơn giá (đồng/thông số) khu vực 0,5Hiện trườngPhòng Thí nghiệmĐơn giá (đồng/thông số) khu vực 0,7Ghi chú
5D1hTổng N63.165227.648290.81364.678232.591297.26967.704242.476310.180
6D1kTổng P63.165223.696286.86164.678228.639293.31667.704238.524306.228
7D1mTổng các bon hữu cơ63.165186.718249.88364.678189.683254.36167.704195.615263.318
8D2aCa^{2+}63.141156.054219.19564.654159.019223.67367.680164.951232.631
9D2bMg^{2+}63.141156.042219.18464.654159.008223.66267.680164.939232.619
10D2cK^{+}63.141159.838222.97964.654162.804227.45867.680168.735236.415
11D2dNa^{+}63.141159.838222.97964.654162.804227.45867.680168.735236.415
12D2dAl^{3+}63.141152.800215.94264.654155.766220.42067.680161.697229.378
13D2eFe^{3+}63.141146.824209.96564.654149.789214.44467.680155.721223.401
14D2gMn^{2+}63.141151.589214.73064.654154.554219.20967.680160.486228.166
15D2h_{1}Pb63.141197.571260.71264.654200.536265.19167.680206.468274.148
16D2h_{2}Cd63.141197.571260.71264.654200.536265.19167.680206.468274.148
17D2k1Kim loại nặng (As)63.141324.817387.95864.654330.419395.07367.680341.623409.303
18D2k2Kim loại nặng (Hg)63.141321.390384.53164.654326.991391.64667.680338.195405.875
19D2l1Kim loại (Fe)63.141254.368317.50964.654258.981323.63567.680268.208335.888
20D2l2Kim loại (Cu)63.141254.368317.50964.654258.981323.63567.680268.208335.888
21D2l3Kim loại (Mn)63.141254.368317.50964.654258.981323.63567.680268.208335.888
22D2l4Kim loại (Zn)63.141254.368317.50964.654258.981323.63567.680268.208335.888
23D2l5Kim loại (Cr)63.141254.368317.50964.654258.981323.63567.680268.208335.888
24D2l6Kim loại (Ni)63.141254.368317.50964.654258.981323.63567.680268.208335.888
25D3aThuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ89.016553.476642.49291.079561.384652.46395.205577.201672.406
26D3bThuốc BVTV nhóm photpho hữu cơ89.001525.352614.35391.064533.261624.32595.190549.078644.268
27D4Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid89.001561.442650.44391.064569.351660.41595.190585.167680.358
28D5PCBs89.001561.442650.44391.064569.351660.41595.190585.167680.358
29D6Phân tích đồng thời Kim loại859.035859.035865.625865.625878.806878.806
IV HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC NGÂM
1NN1aNhiệt độ51.62751.62753.00353.00355.75455.754
STTMã hiệuThông số phân tíchHiện trườngPhòng Thí nghiệmĐơn giá (đồng/thông số) khu vực 0,4Hiện trườngPhòng Thí nghiệmĐơn giá (đồng/thông số) khu vực 0,5Hiện trườngPhòng Thí nghiệmĐơn giá (đồng/thông số) khu vực 0,7Ghi chú
2NN1bpH53.08553.08554.46154.46157.21257.212
3NN2Oxy hòa tan (DO)63.51563.51564.89064.89067.64167.641
4NN3aĐộ đục59.16459.16460.54060.54063.29163.291
5NN3bĐộ dẫn điện (EC)59.08159.08160.45660.45663.20763.207
6NN3cThể Oxy hóa khử (ORP)63.41963.41964.79464.79467.54567.545
7NN3dTổng chất rắn hòa tan (TDS)59.08159.08160.45660.45663.20763.207
8NN4Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ, pH, Oxy hòa tan (DO), Độ đục, Độ dẫn điện (EC), Thể Oxy hóa khử (ORP), Tổng chất rắn hòa tan (TDS)211.797211.797216.610216.610226.238226.238
9NN5aChất rắn lơ lửng (SS)61.029111.036172.06562.405113.804176.20965.155119.340184.495
10NN5bChất rắn tổng số (TS)61.029101.464162.49462.40590.393152.79765.155109.768174.924
11NN6Độ cứng tổng số theo CaCO_{3}61.029109.955170.98462.40598.883161.28865.155118.259183.414
12NN7aChỉ số Permanganat65.876118.076183.95267.251120.844188.09570.002126.380196.382
13NN7bNitơ amôn (NH_{4}^{+})65.876118.980184.85667.251121.748188.99970.002127.284197.286
14NN7cNitrit (NO_{3}^{-})65.876158.067223.94367.251160.835228.08670.002166.371236.373
15NN7dNitrat (NO_{3}^{-})65.876124.010189.88667.251126.778194.02970.002132.314202.316
16NN7dSulphat (SO_{4}^{2-})65.876121.471187.34767.251124.239191.49070.002129.775199.777
17NN7eFlorua (F^{-})65.876138.715204.59167.251141.483208.73470.002147.019217.021
18NN7fPhotphat (PO_{4}^{3-})65.876135.312201.18867.251138.080205.33270.002143.616213.618
19NN7gOxyt Silic (SiO_{3})65.876127.930193.80667.251130.698197.94970.002136.234206.236
20NN7hTổng N65.876212.332278.20767.251216.945284.19670.002226.171296.173
21NN7iCrom (Cr^{6+})65.876135.942201.81867.251138.710205.96170.002144.246214.248
22NN7kTổng P65.876198.993264.86967.251203.277270.52870.002211.844281.846
23NN7lClorua (Cl^{-})65.876109.200175.07567.25198.128165.37970.002117.504187.506
24NN7m1Kim loại nặng (Pb)65.876305.532371.40867.251311.134378.38670.002322.338392.340
25NN7m2Kim loại nặng (Cd)65.876305.532371.40867.251311.134378.38670.002322.338392.340
STTMã hiệuThông số phân tíchHiện trườngPhòng Thí nghiệmĐơn giá (đồng/thông số) khu vực 0,4Hiện trườngPhòng Thí nghiệmĐơn giá (đồng/thông số) khu vực 0,5Hiện trườngPhòng Thí nghiệmĐơn giá (đồng/thông số) khu vực 0,7Ghi chú
26NN7n1Kim loại nặng (As)65.876326.218392.09467.251331.820399.07170.002343.024413.026
27NN7n2Kim loại nặng (Se)65.876326.218392.09467.251331.820399.07170.002343.024413.026
28NN7n3Kim loại nặng (Hg)65.876323.994389.87067.251329.596396.84770.002340.799410.801
29NN7oSulfua65.876138.221204.09767.251140.989208.24070.002146.525216.527
30NN7p1Kim loại (Fe)65.876254.722320.59767.251259.335326.58670.002268.561338.563
31NN7p2Kim loại (Cu)65.876254.722320.59767.251259.335326.58670.002268.561338.563
32NN7p3Kim loại (Zn)65.876254.722320.59767.251259.335326.58670.002268.561338.563
33NN7p4Kim loại (Mn)65.876254.722320.59767.251259.335326.58670.002268.561338.563
34NN7p5Kim loại (Cr)65.876254.722320.59767.251259.335326.58670.002268.561338.563
35NN7p6Kim loại (Ni)65.876254.722320.59767.251259.335326.58670.002268.561338.563
36NN8Cyanua (CN^{-})65.876210.135276.01167.251214.419281.67070.002222.987292.989
37NN9a1Coliform (TCVN 6187-1:2009)65.876434.643500.51967.251439.256506.50870.002448.483518.485
38NN9a2Coliform (TCVN 6187-2:2009)423.082423.082427.695427.695436.922436.922
39NN9b1E.coli (TCVN 6187-1:2009)434.643434.643439.256439.256448.483448.483
40NN9b2E.coli (TCVN 6187-2:2009)423.082423.082427.695427.695436.922436.922
41NN10Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ71.481702.553774.03472.857715.734788.59175.607742.095817.703
42NN11Thuốc BVTV nhóm Phot pho hữu cơ71.481702.558774.04072.857715.739788.59675.607742.101817.708
43NN12Phenol53.007292.685345.69354.383297.958352.34057.133308.502365.636
44NN13Phân tích đồng thời các kim loại871.799871.799877.731877.731889.594889.594
V HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC THẢI
1NT1Nhiệt độ54.49654.49655.87255.87258.62258.622
2NT2pH56.69356.69358.06858.06860.81960.819
3NT3Vận tốc55.34055.34056.71556.71559.46659.466
4NT4aTổng chất rắn hòa tan (TDS)52.91052.91054.28554.28557.03657.036
5NT4bĐộ màu52.91052.91054.28554.28557.03657.036
6NT5aNhu cầu oxy sinh hoá (BOD_{5})58.140121.189179.32859.515124.286183.80162.266130.481192.747
STTMã hiệuThông số phân tíchHiện trườngPhòng Thí nghiệmĐơn giá (đồng/thông số) khu vực 0,4Hiện trườngPhòng Thí nghiệmĐơn giá (đồng/thông số) khu vực 0,5Hiện trườngPhòng Thí nghiệmĐơn giá (đồng/thông số) khu vực 0,7Ghi chú
7NT5bNhu cầu oxy hoá học (COD)59.038151.622210.66060.413155.247215.66063.164162.496225.660
8NT6Chất rắn lơ lửng (SS)58.416123.295181.71159.791126.393186.18462.542132.588195.130
9NT7a1Coliform64.193466.800530.99265.568472.204537.77268.319483.012551.331
10NT7a2Coliform455.239455.239460.643460.643471.451471.451
11NT7b1E.Coli69.798466.800536.59871.174472.204543.37773.924483.012556.936
12NT7b2E.Coli455.239455.239460.643460.643471.451471.451
13NT8Tổng dầu, mỡ khoáng71.309412.150483.45972.685418.410491.09575.435430.932506.368
14NT9Cyama (CN^{-})66.627199.580266.20768.002203.667271.66870.753211.839282.591
15NT10aTổng P65.014192.551257.56566.389196.637263.02669.140204.809273.949
16NT10bTổng N65.014199.252264.26666.389203.338269.72769.140211.510280.650
17NT10cNitơ amôn (NH_{4}^{+})65.014141.477206.49166.389144.904211.29469.140151.758220.898
18NT10dSunlfua (S^{2-})65.014153.198218.21366.389156.494222.88369.140163.084232.224
19NT10dCrom (VI)65.014162.650227.66466.389166.077232.46669.140172.931242.071
20NT10eNitrate (NO_{3})65.014184.678249.69266.389188.105254.49469.140194.959264.099
21NT10fSulphat (SO_{4}^{2-})65.014153.746218.76166.389157.042223.43169.140163.632232.772
22NT10gPhotphat (PO_{4}^{3-})65.014159.981224.99566.389163.276229.66669.140169.867239.007
23NT10hFlorua (F^{-})65.014169.499234.51366.389172.926239.31569.140179.780248.920
24NT10iClorua (Cl^{-})65.014124.367189.38166.389127.794194.18369.140134.648203.788
25NT10jClo dư (Cl_{2})65.014268.492333.50666.389275.082341.47269.140288.263357.403
26NT10k1Kim loại nặng (Pb)51.957294.124346.08152.988299.397352.38555.051309.941364.992
27NT10k2Kim loại nặng (Cd)51.957294.124346.08152.988299.397352.38555.051309.941364.992
28NT10l1Kim loại nặng (As)51.957314.427366.38452.988319.699372.68755.051330.244385.295
29NT10l2Kim loại nặng (Hg)51.957315.640367.59652.988320.912373.90055.051331.457386.508
30NT10m1Kim loại (Cu)51.957238.983290.94052.988243.597296.58555.051252.823307.874
31NT10m2Kim loại (Zn)51.957238.983290.94052.988243.597296.58555.051252.823307.874
32NT10m3Kim loại (Mn)51.957238.983290.94052.988243.597296.58555.051252.823307.874
33NT10m4Kim loại (Fe)51.957238.983290.94052.988243.597296.58555.051252.823307.874
34NT10m5Kim loại (Cr)51.957238.983290.94052.988243.597296.58555.051252.823307.874
35NT10m6Kim loại (Ni)51.957238.983290.94052.988243.597296.58555.051252.823307.874
STTMã hiệuThông số phân tíchHiện trườngPhòng Thí nghiệmĐơn giá (đồng/thông số) khu vực 0,4Hiện trườngPhòng Thí nghiệmĐơn giá (đồng/thông số) khu vực 0,5Hiện trườngPhòng Thí nghiệmĐơn giá (đồng/thông số) khu vực 0,7Ghi chú
36NT11Phenol64.035265.851329.88665.410270.464335.87468.161279.691347.852
37NT12Chất hoạt động bề mặt64.035274.808338.84365.410279.421344.83168.161288.648356.809
38NT13aHCBVTV clo hữu cơ69.721664.240733.96171.096674.455745.55273.847694.885768.733
39NT13bHCBVTV phot pho hữu cơ69.721664.908734.62971.096675.123746.22073.847695.553769.401
40NT13cPCBs69.721664.908734.62971.096675.123746.22073.847695.553769.401
41NT14Phân tích đồng thời các kim loại (giá tính cho 01 mẫu)905.845905.845912.435912.435925.616925.616
VI HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TIẾNG ỒN, ĐỘ RỪNG
a Tiếng ồn giao thông
1TO1a- Mức ồn trung bình (LAeq)68.10768.914137.02170.17070.232140.40274.29672.868147.164
TO1b- Mức ồn cực đại (LAmax)68.10768.914137.02170.17070.232140.40274.29672.868147.164
2TO2Cường độ dòng xe176.85395.393272.246182.35497.370279.724193.357101.325294.682
b Tiếng ồn Khu công nghiệp và đô thị
3TO3aMức ồn trung bình (LAeq)68.22468.914137.13870.28770.232140.51974.41372.868147.282
TO3bMức ồn cực đại (LAmax)68.22468.914137.13870.28770.232140.51974.41372.868147.282
TO3cMức ồn phân vị (LA50)68.22468.914137.13870.28770.232140.51974.41372.868147.282
4TO4Mức ồn theo tần số (dải Octa)100.401108.088208.490103.496110.395213.891109.685115.008224.693
5ĐR01Độ rung103.41170.548173.959106.50571.866178.371112.69474.502187.197
VII HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC CHẤT LƯỢNG TRÀM TÍCH
1TT1pH_{(H2O, KCl)}99.050154.506253.555101.800158.460260.260107.302166.368273.670
2TT2Tổng các bón hữu cơ99.050258.593357.643101.800262.547364.348107.302270.456377.758
3TT3Dầu mỡ97.203355.819453.02299.610362.409462.019104.424375.590480.014
4TT4Cyanua (CN-)97.203294.633391.83699.610301.223400.833104.424314.404418.828
5TT5aTổng N100.443224.460324.903102.850229.403332.253107.664239.289346.952
6TT5bTổng P100.443224.702325.144102.850229.644332.494107.664239.530347.194
7TT5cPhenol100.443376.238476.681102.850382.829485.679107.664396.010503.673
8TT5d1KLN (Pb)100.443324.423424.866102.850329.696432.546107.664340.240447.904
9TT5d2KLN (Cd)100.443324.423424.866102.850329.696432.546107.664340.240447.904
STTMã hiệuThông số phân tíchHiện trườngPhòng Thí nghiệmĐơn giá (đồng/thông số) khu vực 0,4Hiện trườngPhòng Thí nghiệmĐơn giá (đồng/thông số) khu vực 0,5Hiện trườngPhòng Thí nghiệmĐơn giá (đồng/thông số) khu vực 0,7Ghi chú
10TT5d1KLN (As)100.443403.242503.685102.850409.832512.682107.664423.013530.676
11TT5d2KLN (Hg)100.443403.242503.685102.850409.832512.682107.664423.013530.676
12TT5e1KL (Zn)100.443292.022392.465102.850297.294400.144107.664307.839415.502
13TT5e2KL (Cu)100.443292.022392.465102.850297.294400.144107.664307.839415.502
14TT5e3KL (Cr)100.443292.022392.465102.850297.294400.144107.664307.839415.502
15TT5e4KL (Mn)100.443292.022392.465102.850297.294400.144107.664307.839415.502
16TT5e5KL (Ni)100.443292.022392.465102.850297.294400.144107.664307.839415.502
17TT5fTổng K_{2}O90.633167.732258.36593.040171.027264.06797.854177.617275.472
18TT6aThuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ100.210585.234685.444102.617593.142695.759107.430608.959716.390
19TT6bThuốc BVTV nhóm phốt pho hữu cơ100.210585.234685.444102.617593.142695.759107.430608.959716.390
20TT6cThuốc BVTV nhóm Pyrethroid100.210585.234685.444102.617593.142695.759107.430608.959716.390
21TT6dPolycyclic aromatic hydrocarbon (PAHs)100.210585.046685.256102.617592.955695.571107.430608.771716.202
22TT6dPCBs100.210585.234685.444102.617593.143695.759107.430608.960716.390
23TT7Phân tích đồng thời kim loại91.402886.709978.11093.809893.958987.76798.622908.4571.007.080
VIII HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC CHẤT THẢI
1CT1Độ ẩm (%)76.655115.731192.38679.062119.026198.08883.876125.616209.492
2CT2pH81.395148.358229.75383.801152.313236.11488.615160.221248.836
3CT3Cyanua (CN^{-})88.099406.646494.74590.506414.555505.06095.320430.371525.691
4CT4Crom (VI)88.099187.727275.82690.506191.682282.18795.320199.590294.910
5CT5Florua (F)88.099187.742275.84190.506191.696282.20295.320199.604294.924
6CT6aKim loại nặng (Pb)88.099360.952449.05190.506367.543458.04995.320380.723476.043
7CT6bKim loại nặng (Cd)88.099360.952449.05190.506367.543458.04995.320380.723476.043
8CT7aKim loại nặng (As)88.099381.169469.26890.506387.759478.26595.320400.940496.260
9CT7bKim loại nặng (Hg)88.099384.769472.86890.506391.359481.86595.320404.540499.860
10CT8aKim loại (Cu)88.099252.536340.63590.506257.149347.65595.320266.375361.695
11CT8bKim loại (Zn)88.099252.536340.63590.506257.149347.65595.320266.375361.695
STTMã hiệuThông số phân tíchHiện trườngPhòng Thí nghiệmĐơn giá (đồng/thông số) khu vực 0,4Hiện trườngPhòng Thí nghiệmĐơn giá (đồng/thông số) khu vực 0,5Hiện trườngPhòng Thí nghiệmĐơn giá (đồng/thông số) khu vực 0,7Ghi chú
12CT8cKim loại (Mn)88.099252.536340.63590.506257.149347.65595.320266.375361.695
13CT8dKim loại (Ta)88.099252.536340.63590.506257.149347.65595.320266.375361.695
14CT8dKim loại (Cr)88.099252.536340.63590.506257.149347.65595.320266.375361.695
15CT8eKim loại (Ni)88.099252.536340.63590.506257.149347.65595.320266.375361.695
16CT8fKim loại (Ba)88.099252.536340.63590.506257.149347.65595.320266.375361.695
17CT8gKim loại (Se)88.099252.536340.63590.506257.149347.65595.320266.375361.695
18CT8hKim loại (Mo)88.099252.536340.63590.506257.149347.65595.320266.375361.695
19CT8iKim loại (Be)88.099252.536340.63590.506257.149347.65595.320266.375361.695
20CT8kKim loại (Va)88.099252.536340.63590.506257.149347.65595.320266.375361.695
21CT8mKim loại (Ag)88.099252.536340.63590.506257.149347.65595.320266.375361.695
22CT9Dầu mỡ97.908451.951549.860100.315459.860560.175105.129475.677580.806
23CT10Phenol97.908405.834503.742100.315413.742514.058105.129429.559534.688
24CT11aHCBVTV clo hữu cơ97.908705.801803.710100.315718.982819.297105.129745.343850.473
25CT11bHCBVTV phot pho hữu cơ97.908705.484803.392100.315718.665818.980105.129745.026850.155
26CT11cPAH97.908805.777903.686100.315818.958919.273105.129845.319950.449
27CT11dPCBs97.908752.158850.066100.315765.339865.654105.129791.700896.829
28CT12Lấy mẫu đồng thời các kim loại97.908929.6561.027.564100.315936.2461.036.562105.129949.4271.054.556
IX HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC MƯA
11MA1aNhiệt độ38.96638.96640.06640.06642.26742.267
2MA1bpH38.96638.96640.06640.06642.26742.267
3MA2aĐộ dẫn điện (EC)45.48645.48646.58646.58648.78748.787
4MA2bThể oxi hóa khử (ORP)43.99943.99945.09945.09947.30047.300
5MA2cĐộ đục52.21952.21953.31953.31955.52055.520
6MA2dTổng chất rắn hòa tan (TDS)44.23244.23245.33345.33347.53347.533
7MA2dHàm lượng ôxi hòa tan (DO)43.99943.99945.09945.09947.30047.300
8MA3Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ, pH; Độ dẫn điện (EC), Thể oxi hóa khử (ORP), Độ đục, Tổng chất rắn hòa tan (TDS), DO228.230228.230233.731233.731244.734244.734
STTMã hiệuThông số phân tíchHiện trườngPhòng Thí nghiệmĐơn giá (đồng/thông số) khu vực 0,4Hiện trườngPhòng Thí nghiệmĐơn giá (đồng/thông số) khu vực 0,5Hiện trườngPhòng Thí nghiệmĐơn giá (đồng/thông số) khu vực 0,7Ghi chú
9MA4aClorua (Cl^{-})49.427136.004185.43150.459138.970189.42952.522144.901197.423
10MA4bFlorua (F^{-})49.427167.551216.97950.459170.517220.97652.522176.448228.970
11MA4cNitrit (NO_{2}^{-})49.427185.157234.58450.459188.122238.58152.522194.054246.575
12MA4dNitrat (NO_{3}^{-})49.427150.552199.97950.459153.518203.97652.522159.449211.971
13MA4eSulphat (SO_{4}^{2-})49.427157.982207.40950.459161.277211.73652.522167.867220.389
14MA4fCrom (VI) (Cr^{6+})49.427164.707214.13450.459168.002218.46152.522174.592227.114
15MA5aNa^{+}49.427215.002264.42950.459218.957269.41552.522226.865279.387
16MA5bNH_{4}^{+}49.427158.330207.75750.459161.625212.08452.522168.216220.738
17MA5cK^{+}49.427214.550263.97750.459218.504268.96352.522226.413278.935
18MA5dMg^{2+}49.427179.571228.99850.459182.866233.32552.522189.456241.978
19MA5eCa^{2+}49.427180.111229.53850.459183.406233.86552.522189.997242.519
20MA5f1Kim loại nặng (Pb)49.427318.712368.13950.459324.643375.10252.522336.506389.027
21MA5f2Kim loại nặng (Cd)49.427318.712368.13950.459324.643375.10252.522336.506389.027
22MA5g1Kim loại nặng (As)49.427354.624404.05150.459361.214411.67352.522374.395426.917
23MA5g2Kim loại nặng (Hg)49.427354.624404.05150.459361.214411.67352.522374.395426.917
24MA5h1Kim loại (Fe)215.644215.644219.598219.598227.507227.507
25MA5h2Kim loại (Cu)215.644215.644219.598219.598227.507227.507
26MA5h3Kim loại (Zn)215.644215.644219.598219.598227.507227.507
27MA5h4Kim loại (Cr)215.644215.644219.598219.598227.507227.507
28MA5h5Kim loại (Mn)215.644215.644219.598219.598227.507227.507
29MA5h6Kim loại (Ni)215.644215.644219.598219.598227.507227.507
30MA6aPhân tích đồng thời các Kim loại860.343860.343866.933866.933880.114880.114
31MA6bPhân tích đồng thời các anion: Cl^{-}, F^{-}, NO_{2}^{-}, NO_{3}^{-}, SO_{4}^{2-}351.161351.161357.751357.751370.932370.932
X HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MỖI TRƯỜNG CỦA TRẠM QUAN TRẮC MỖI TRƯỜNG NƯỚC MẶT TỰ ĐỘNG LIÊN TỤC
1 Hoạt động quan trắc nước mặt của trạm quan trắc tự động cố định liên tục
1NMC1aNhiệt độ226.074226.074227.392227.392230.028230.028
2NMC1bpH226.074226.074227.392227.392230.028230.028
3NMC1cORP226.074226.074227.392227.392230.028230.028
4NMC2Ốxy hoà tan (DO)278.207278.207279.525279.525282.161282.161
STTMã hiệuThông số phân tíchHiện trườngPhòng Thí nghiệmĐơn giá (đồng/thông số) khu vực 0,4Hiện trườngPhòng Thí nghiệmĐơn giá (đồng/thông số) khu vực 0,5Hiện trườngPhòng Thí nghiệmĐơn giá (đồng/thông số) khu vực 0,7Ghi chú
5NMC3Độ dẫn điện (EC)242.271242.271243.589243.589246.225246.225
6NMC4Độ đục244.835244.835246.153246.153248.789248.789
7NMC5Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)217.088217.088218.406218.406221.042221.042
8NMC6Amoni (NH_{4}^{+})230.598230.598231.916231.916234.553234.553
9NMC7Nitrat (NO_{3}^{-})223.595223.595224.913224.913227.549227.549
10NMC8Tổng nitơ (TN)242.163242.163243.481243.481246.117246.117
11NMC9Tổng phốt pho (TP)242.316242.316243.634243.634246.270246.270
12NMC10Tổng các bón hữu cơ (TOC)267.851267.851269.169269.169271.806271.806
II Hoạt động quan trắc nước mặt của trạm quan trắc tự động di động liên tục
13NMD1aNhiệt độ284.024284.024285.342285.342287.978287.978
14NMD1bpH284.024284.024285.342285.342287.978287.978
15NMD1cORP284.024284.024285.342285.342287.978287.978
16NMD2Oxy hoá tan (DO)319.335319.335320.653320.653323.289323.289
17NMD3aĐộ dẫn điện (EC)305.315305.315306.633306.633309.269309.269
18NMD3bTổng chất rắn hóa tan (TDS)305.315305.315306.633306.633309.269309.269
19NMD4Độ đục279.791279.791281.109281.109283.745283.745
20NMD5Amoni (NH_{4}^{+})272.310272.310273.628273.628276.264276.264
21NMD6Nitrat (NO_{3}^{-})272.884272.884274.202274.202276.839276.839
22NMD7Phosphat (PO_{4}^{3-})332.962332.962334.281334.281336.917336.917
Mục lục Bấm để đi tới điều