vanban.org

Điều 3. Giá tiêu thụ nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang — Quyết định 44/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/07/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/07/2023 Thay thế: 16/2023/QĐ-UBND 16/2023/QĐ-UBND · 30/06/2023
Hậu Giang Ban hành 31/12/2020 Hiệu lực 11/01/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND 16/2023/QĐ-UBND Quy định về giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt do Công ty Cổ phần Cấp nước và Vệ sinh môi trường nông thôn Hậu Giang cung cấp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 16/2023/QĐ-UBND 16/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND Quy định về giá tiêu thụ nước sạch nông thôn do Công ty Cổ phần Cấp nước và Vệ sinh môi trường nông thôn Hậu Giang cung cấp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 44/2020/QĐ-UBND
10/07/202316/2023/QĐ-UBND 16/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 11/01/2021Bản gốcThay thế
Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND Quy định giá tiêu thụ nước sinh hoạt nông thôn do Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh cung cấp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 10/2018/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 44/2020/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Giá tiêu thụ nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Stt Mục đích sử dụng Lượng nước sử dụng Đơn giá (đồng/m3)
Định mức sử dụng Ký hiệu
1 Sinh hoạt các hộ dân cư Từ 1m3 - 10m3 đầu tiên/hộ/tháng SH1 5.700
Từ trên 10m3 -20m3/hộ/tháng SH2 6.700
Từ trên 20m3 -30m3/hộ/tháng SH3 8.100
Trên 30m3 SH4 9.000
2 Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp (bao gồm cả trường học, bệnh viện), phục vụ mục đích công cộng Theo thực tế sử dụng HCSN 8.100
3 Hoạt động sản xuất vật chất Theo thực tế sử dụng SX 8.700
4 Kinh doanh dịch vụ Theo thực tế sử dụng DV 10.100

Giá trên bao gồm chi phí dịch vụ môi trường rừng, phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp; chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng VAT (5%) và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.