Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Thủ trưởng sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh thi hành quyết định này./. — Quyết định 44/2019/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/09/2026
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 20/09/2026
Thay thế: 132/2026/QĐ-UBND · 09/09/2026
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 5 phiên bản · 10 năm
20/09/2026132/2026/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
30/10/2019Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 44/2019/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về tổ chức và hoạt động của ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Long An.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan, địa phương tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Thủ trưởng sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh thi hành quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của ấp, khu phố
Chương II — TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA ẤP, KHU PHỐ
Điều 3. Tổ chức của ấp, khu phố
Điều 4. Nội dung hoạt động của ấp, khu phố
Điều 5. Việc sinh hoạt của ấp, khu phố
Điều 6. Hội nghị ấp, khu phố
Chương III — THÀNH LẬP, SÁP NHẬP, GIẢI THỂ, ĐẶT TÊN, ĐỔI TÊN ẤP,
Điều 7. Điều kiện thành lập ấp mới, khu phố mới
Điều 8. Quy trình và hồ sơ thành lập ấp mới, khu phố mới
Điều 9. Sáp nhập, giải thể, đặt tên, đổi tên ấp, khu phố
Điều 10. Quy trình và hồ sơ sáp nhập, giải thể, đặt tên, đổi tên ấp, khu phố
Điều 11. Về ghép cụm dân cư vào ấp, khu phố hiện có
Điều 12. Trách nhiệm lập, lưu giữ hồ sơ
Chương IV — TIÊU CHUẨN, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ CHẾ ĐỘ CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI TRƯỞNG ẤP, TRƯỞNG KHU PHỐ, PHÓ TRƯỞNG ẤP, PHÓ TRƯỞNG KHU PHỐ
Điều 13. Trưởng ấp, khu phố, Phó Trưởng ấp, khu phố
Điều 14. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng ấp, khu phố
Điều 15. Tiêu chuẩn, nhiệm kỳ và chế độ, chính sách đối với Trưởng ấp, khu phố, Phó Trưởng ấp, khu phố
Chương V — BẦU CỬ, MIỄN NHIỆM, BÃI NHIỆM
Điều 16. Công tác chuẩn bị bầu cử Trưởng ấp, khu phố
Điều 1. 7 . Trình tự tổ chức bầu cử Trưởng ấp, khu phố
Điều 1. 8 . Tổ chức bầu cử Trưởng ấp, khu phố riêng
Điều 19. Công nhận kết quả bầu cử, quy trình bầu cử lại, quy trình miễn nhiệm và bãi nhiệm Trưởng ấp, khu phố
Điều 2. 0 . Công nhận và cho thôi giữ nhiệm vụ Phó Trưởng ấp, khu phố
Chương VI — TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ DÂN CƯ
Điều 2. 1 . Tổ chức của Tổ dân cư
Điều 2. 2 . Nội dung, hình thức hoạt động của Tổ dân cư
Điều 2. 3 . Nhiệm vụ của Tổ trưởng Tổ dân cư
Điều 2. 4 . Chỉ định Tổ trưởng Tổ dân cư
Điều 2. 5 . Khen thưởng đối với Tổ trưởng Tổ dân cư
Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 2. 6 . Quy định chuyển tiếp
Điều 2. 7 . Trách nhiệm của Giám đốc Sở Nội vụ
Điều 2. 8 . Trách nhiệm của Chủ tịch UBND cấp huyện
Điều 29. Trách nhiệm của Chủ tịch UBND cấp xã
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy