Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi số lượng khoáng sản đã qua sàng tuyển ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng như sau:
1. Phương pháp xác định khoáng sản nguyên khai.
Số lượng khoáng sản nguyên khai (tấn, m^3...) = Số lượng khoáng sản thành phẩm (tấn, m^3...) \times Tỷ lệ quy đổi
2. Tỷ lệ quy đổi.
2.1. Khoáng sản kim loại và khoáng chất công nghiệp.
| TT | Tên khoáng sản | Tỷ lệ quy đổi | Đơn vị tính |
| I Quặng sắt | |||
| 1 | Mỏ Nà Rụa, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng | 1,44 | tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm |
| 2 | Mỏ Nà Lũng, phường Duyệt Trung, thành phố Cao Bằng | ||
| 2.1 | Quặng khai thác từ khai trường | 2,0 | tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm |
| 2.2 | Quặng khai thác từ bùn thải nhà máy | 2,5 | tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm |
| 3 | Mỏ Bản Luộc - Bản Nùng, thị trấn Nguyên Bình, xã Thế Dục, huyện Nguyên Bình | 2,67 | tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm |
| 4 | Quặng sắt khai thác tại các mỏ khác và khai thác tận thu khoáng sản | 2,5 | tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm |
| II Quặng mangan | |||
| 1 | Mỏ Tốc Tát, xã Quang Trung và xã Tri Phương, huyện Trà Lĩnh | ||
| 1.1 | Quặng khai thác hầm lò | 1,0 | tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm |
| 1.2 | Quặng khai thác lộ thiên | 2,0 | tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm |
| 2 | Mỏ Xóm Bản Khuông, xã Thông Huề, huyện Trùng Khánh | 1,34 | tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm |
| 3 | Mỏ Nà Num, xã Khâm Thành, huyện Trùng Khánh | 3,0 | tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm |
| 4 | Quặng mangan khai thác tại các mỏ khác và khai thác tận thu khoáng sản | 3,0 | tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm |
| III Quặng thiếc | |||
| 1 | Khu Đông mỏ Tĩnh Túc, thị trấn Tĩnh Túc, huyện Nguyên Bình | 40,0 | tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm |
| 2 | Quặng thiếc khai thác tại các mỏ khác và khai thác tận thu khoáng sản | 40,0 | tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm |
| IV Quặng chì - kẽm | |||
| 1 | Mỏ chì - kẽm Bản Bó, xã Mông Ân, xã Thái Học, huyện Bảo Lâm | 11,9 | tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm |
| 2 | Quặng chì kẽm tại các mỏ khác và khai thác tận thu khoáng sản | 10,0 | tấn nguyên khai/ tấn sản phẩm |
| TT | Tên khoáng sản | Tỷ lệ quy đổi | Đơn vị tính |
| V | Quặng vàng | ||
| 1 | Mỏ vàng Nam Quang (Khùng Khoàng, xã Tân Việt và Pác Ngâm, xã Nam Cao, huyện Bảo Lâm) | 3,66 | tấn nguyên khai/ gam sản phẩm |
| 2 | Mỏ vàng Thẩm Riềm, xã Nam Quang, huyện Bảo Lâm | 1,83 | tấn nguyên khai/ gam sản phẩm |
2.2. Khoáng sản làm vật liệu xây dựng:
| TT | Tên khoáng sản | Tỷ lệ quy đổi ra thể tích (m^{3} nguyên khai/ m^{3} sản phẩm) | Tỷ lệ quy đổi ra trọng lượng (tấn/m^{3}) | Ghi chú |
| 1 | Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường | |||
| 1.1 | Đá sô bồ, đá sau nổ mìn, đá chưa qua sàng tuyển (khoáng sản khai thác) | 1,00 | 1,50 | |
| 1.2 | Đá hộc | 1,03 | 1,55 | |
| 1.3 | Đá ba 8x15 | 1,08 | 1,67 | |
| 1.4 | Đá 4x6 | 1,10 | 1,71 | |
| 1.5 | Đá 2x4 | 1,15 | 1,78 | |
| 1.6 | Đá 1x2 | 1,20 | 1,86 | |
| 1.7 | Đá 0,5x1 | 1,20 | 1,86 | |
| 1.8 | Đá bột <0,5 | 1,25 | 1,94 | |
| 1.9 | Đá base | 1,18 | 1,83 | |
| 1.10 | Cát nghiền (từ đá vôi) | 1,19 | 1,34 | |
| 2 | Cát, sỏi xây dựng (cát sỏi đồi) | |||
| 2.1 | Cát nghiền | 1,19 | 1,34 | |
| 2.2 | Sỏi | 1,00 | 1,55 | |
| 3 | Cát, sỏi xây dựng (cát sỏi lòng sông) | |||
| 3.1 | Cát (khai thác tự nhiên) | 1,00 | 1,34 | |
| 3.2 | Cát nghiền | 1,16 | 1,34 | |
| 3.3 | Sỏi | 1,00 | 1,55 |
2.3. Đất sét
a) Đất sét làm gạch:
| TT | Tên loại gạch | Định mức tiêu hao đất (m^{3} đất tơi/ 1000 viên) |
| I | Mỏ đất sét Mạ Xà: khối lượng thể tích đất nguyên khai là 1,45 tấn/m^{3} | |
| 1 | Gạch tiêu chuẩn, hai lỗ Ø 40 | 0,924 |
| 2 | Gạch tiêu chuẩn, hai lỗ Ø 33 | 0,808 |
| 3 | Gạch tiêu chuẩn, hai lỗ Ø 30 | 1,098 |
| 4 | Gạch tiêu chuẩn, hai lỗ Ø 25 | 0,876 |
| 5 | Gạch tiêu chuẩn, hai lỗ Ø 12 | 1,369 |
| 6 | Gạch đặc tiêu chuẩn | 1,141 |
| 7 | Gạch tiêu chuẩn, 4 lỗ vuông | 2,081 |
| II | Mỏ đất sét Nam Phong: khối lượng thể tích đất nguyên khai là 1,45 tấn/m^{3} | |
| 1 | Gạch tiêu chuẩn, hai lỗ Ø 40 | 1,072 |
| 2 | Gạch tiêu chuẩn, hai lỗ Ø 33 | 0,866 |
| 3 | Gạch tiêu chuẩn, hai lỗ Ø 30 | 1,848 |
| 4 | Gạch tiêu chuẩn, hai lỗ Ø 25 | 1,123 |
| 5 | Gạch tiêu chuẩn, hai lỗ Ø 12 | 1,175 |
| 6 | Gạch đặc tiêu chuẩn | 1,993 |
| 7 | Gạch tiêu chuẩn 6 lỗ lỗ Ø 30 | 4,960 |
| III | Đối với đất sét khai thác để sản xuất gạch tuynel tại các khu vực khác: khối lượng thể tích đất nguyên khai là 1,45 tấn/m^{3} (có thể thí nghiệm thực tế đối với từng khu vực) | |
| 1 | Gạch tiêu chuẩn, hai lỗ Ø 40 | 1,072 |
| 2 | Gạch tiêu chuẩn, hai lỗ Ø 33 | 0,866 |
| 3 | Gạch tiêu chuẩn, hai lỗ Ø 30 | 1,848 |
| 4 | Gạch tiêu chuẩn, hai lỗ Ø 25 | 1,123 |
| 5 | Gạch tiêu chuẩn, hai lỗ Ø 12 | 1,175 |
| 6 | Gạch đặc tiêu chuẩn | 1,993 |
| 7 | Gạch tiêu chuẩn 6 lỗ lỗ Ø 30 | 4,960 |
b) Đất san lấp công trình: tỷ lệ quy đổi: 1,0 (m3 nguyên khai/m3 sản phẩm).
c) Các mỏ đất sét khác (không sản xuất gạch): tỷ lệ quy đổi 1,0 (m3 nguyên khai/m3 sản phẩm) hoặc có thể thí nghiệm thực tế đối với từng mỏ.
3. Tỷ lệ quy đổi nêu trên được áp dụng để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với trường hợp khoáng sản khai thác phải qua sàng tuyển, phân loại, chế biến, làm giàu trước khi bán ra thị trường.
4. Đối với mỗi mô cụ thể nếu thấy cần thiết có thể thí nghiệm kiểm tra lại để xác định tỷ lệ quy đổi tại hiện trường, có sự giám sát của Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan có liên quan.