vanban.org

Quyết định số 44/2018/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/03/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/03/2023 Thay thế: 05/2023/QĐ-UBND · 23/02/2023
Đồng Nai Ban hành 30/10/2018 Hiệu lực 15/11/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 17 năm
Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Ban hành đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 05/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 44/2018/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 44/2018/QĐ-UBND
10/03/202305/2023/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 15/11/2018Bản gốcThay thế
Quyết định số 54/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh, tiếng ồn, nước mặt lục địa, đất, nước dưới đất, khí thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 54/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 56/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá hoạt động quan trắc môi trường đất, nước dưới đất và khí thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai · 56/2009/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 10/03/2023 — Văn thư vanban.org

Digitally signed
by Vn phòng y
ban nhân dân
Date:
2018.10.31
09:04:44 +07:00
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 44 /2018/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 30 tháng 10 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường
trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 72/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT ngày 08/08/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06/01/2017 của Bộ Tài chính về hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình 1191/TTr-STNMT ngày 10/10/2018.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng: Đơn giá này được áp dụng thống nhất trên phạm vi toàn tỉnh Đồng Nai đối với:

- a) Các nhiệm vụ, dự án có sử dụng vốn ngân sách Nhà nước.
- b) Các cá nhân, tổ chức có nhu cầu quan trắc môi trường.

2. Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai được ban hành kèm theo Quyết định này chưa gồm chi phí khấu hao thiết bị, chi phí đi lại, vận chuyển con người và thiết bị, vận chuyển mẫu từ đơn vị quan trắc đến địa bàn quan trắc và trở về sau khi kết thúc công việc; đơn giá chưa bao gồm thuế VAT.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện Đơn giá; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc và kịp thời báo UBND tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.

2. Giao Sở Tài chính theo dõi, quản lý giá, giá dịch vụ theo quy định.

3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, phát sinh, các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và các đơn vị có liên quan báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để xem xét, giải quyết.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/11/2018.

Quyết định này thay thế Quyết định số 54/2015/QĐ-UBND ngày 22/12/2015 của UBND tỉnh ban hành đơn giá hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh, tiếng ồn, nước mặt lục địa, đất, nước dưới đất, khí thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Điều 4. Chánh Văn Phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và Thủ trưởng các đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục

Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

(Ban hành kèm theo Quyết định số 44 /2018/QĐ-UBND ngày 30 / 10/2018 của UBND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: Đồng Việt Nam

TTMã hiệuThông sốPhương phápChi phí LĐKTChi phí CCDCChi phí vật liệuChi phí năng lượngChi phí trực tiếpChi phí chung 20%Đơn giá (không VAT)
abcd12345=1+2+3+46=5*20%7=5+6
A HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ NGOÀI TRỜI
A1 Công tác quan trắc môi trường không khí tại hiện trường
11KK1aNhiệt độQCVN 46:2012/BTNMT35.9551.2667.06244.2848.85753.140
21KK1bĐộ ẩmQCVN 46:2012/BTNMT35.9551.2667.06244.2848.85753.140
31KK2aTốc độ gióQCVN 46:2012/BTNMT35.95516.4967.06259.51311.90371.416
41KK2bHướng gióQCVN 46:2012/BTNMT35.95516.4967.06259.51311.90371.416
51KK3Áp suất khí quyểnQCVN 46:2012/BTNMT35.95516.4967.06259.51311.90371.416
61KK4aTSPTCVN 5067 + 199598.4243.5113.2622.316107.51321.503129.015
71KK4bPbTCVN 5067:199598.4243.5113.2622.316107.51321.503129.015
81KK4cPM10AS/NZS 3580.9.7:2009328.0793.5113.2622.316337.16867.434404.601
91KK4dPM2,5AS/NZS 3580.9.7:2009328.0793.5113.2622.316337.16867.434404.601
101KK5aCO (TCVN 7725: 2005)TCVN 7725:200798.42412.3311.160111.91522.383134.298
TTMã hiệuThông sốPhương phápChi phí LĐKTChi phí CCDCChi phí vật liệuChi phí năng lượngChi phí trực tiếpChi phí chung 20%Đơn giá (không VAT)
abcd12345=1+2+3+46=5*20%7=5+6
111KK5bCO (TCVN 5972:1995)Phương pháp lấy mẫu hấp thụ98.4243.8439.3102.316113.89322.779136.672
121KK5cCO (Phương pháp phân tích sơ màu)Phương pháp lấy mẫu hấp thụ98.4243.8439.6772.316114.26122.852137.113
131KK6NO2TCVN 6137:200998.42412.7423.1533.400117.71923.544141.263
141KK7SO2TCVN 5971:199598.42412.8926.1403.400120.85624.171145.028
151KK8O3TCVN 7171:2002109.10224.4882.6633.400139.65427.931167.584
161KK9Amoniac (NH3)MASA 401109.36012.4263.6953.400128.88225.776154.658
171KK10Hydrosunfua (H2S)MASA 701109.36012.4266.8853.400132.07226.414158.486
181KK11aHơi axit (HCl)TCVN 5969:1995; NIOSH method 7903109.36012.4268.6293.400133.81626.763160.579
191KK11bHơi axit (HF)109.36012.4268.6293.400133.81626.763160.579
201KK11cHơi axit (HNO3)109.36012.4268.6293.400133.81626.763160.579
211KK11dHơi axit (H2SO4)109.36012.4268.6293.400133.81626.763160.579
221KK11dHơi axit (HCN)109.36012.4268.6293.400133.81626.763160.579
231KK12aBenzen (C6H6)MASA 834:1988145.46912.7996.8853.400168.55433.711202.265
241KK12bToluen (C6H5CH3)MASA 834:1988145.46912.7996.8853.400168.55433.711202.265
251KK12cXylen (C6H4(CH3)2)MASA 834:1988145.46912.7996.8853.400168.55433.711202.265
261KK12dStyren (C6H5CHCH2)MASA 834:1988145.46912.7996.8853.400168.55433.711202.265
A2 Công tác phân tích môi trường không khí trong phòng thí nghiệm
12KK1aNhiệt độ0000000
22KK1bĐộ ẩm0000000
32KK2aTốc độ gió0000000
42KK2bHướng gió0000000
52KK3Áp suất khí quyển0000000
TTMã hiệuThông sốPhương phápChi phí LĐKTChi phí CCDCChi phí vật liệuChi phí năng lượngChi phí trực tiếpChi phí chung 20%Đơn giá (không VAT)
abcd12345=1+2+3+46=5*20%7=5+6
62KK4aTSPTCVN 5067:1995;39.46744120.9953.04063.94412.78976.732
72KK4bPbTCVN 6152:199698.66845.91549.3195.371199.27239.854239.127
82KK4cPM10AS/NZS 3580.9.7:200939.46744113.9215.37159.20011.84071.040
92KK4dPM2,539.46744113.9215.37159.20011.84071.040
102KK5aCO (TCVN 7725:2005)0000000
112KK5bCO (TCVN 5972:1995)TCVN 5972:199578.93414.19628.5287.209128.86625.773154.639
122KK5cCO (Phương pháp phân tích so màu)Phương pháp phân tích so màu78.93415.59519.8877.209121.62524.325145.950
132KK6NO2TCVN 6137:200978.93414.19830.6157.209130.95526.191157.146
142KK7SO2TCVN 5971:199578.93414.12623.0877.528123.67524.735148.411
152KK8O3TCVN 7171:200278.9344.09544.0536.854133.93626.787160.724
162KK9Amoniac (NH3)MASA 40188.42511.35434.3477.040141.16628.233169.399
172KK10Hydrosunfua (H2S)MASA 70188.42516.72240.82510.716156.68731.337188.025
182KK11aHơi axit (HCl)NIOSH method 790388.42516.72243.8527.400156.39931.280187.679
192KK11bHơi axit (HF)88.42516.72243.8527.400156.39931.280187.679
202KK11cHơi axit (HNO3)88.42516.72243.8527.400156.39931.280187.679
212KK11dHơi axit (H2SO4)88.42516.72243.8527.400156.39931.280187.679
222KK11dHơi axit (HCN)88.42516.72243.8527.400156.39931.280187.679
232KK12aBenzen (C6H6)MASA 834:1988187.96538.53453.15214.730294.38058.876353.256
242KK12bToluen (C6H5CH3)MASA 834:1988187.96538.53453.15214.730294.38058.876353.256
252KK12cXylen (C6H4(CH3)2)MASA 834:1988187.96538.53453.15214.730294.38058.876353.256
262KK12dStyren (C6H5CHCH2)MASA 834:1988187.96538.53453.15214.730294.38058.876353.256
TTMã hiệuThông sốPhương phápChi phí LĐKTChi phí CCDCChi phí vật liệuChi phí năng lượngChi phí trực tiếpChi phí chung 20%Đơn giá (không VAT)
abcd12345=1+2+3+46=5*20%7=5+6
B HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC TIẾNG ÔN
B1 Công tác quan trắc tiếng ồn tại hiện trường
a Tiếng ồn giao thông
11TO1aMức ồn trung bình (LAeq)TCVN 7878-1:20080038487525105631
21TO1bMức ồn cực đại (LAmax)TCVN 7878-2:20100038487525105631
31TO2Cường độ dòng xeĐếm thủ công hoặc thiết bị tự động015014016433197
b Tiếng ồn khu công nghiệp và đô thị
11TO3aMức ồn trung bình (LAeq)TCVN 7878-1:2008; TCVN 7878-2:201004090040982491
21TO3bMức ồn cực đại (LAmax)04090040982491
31TO3cMức ồn phân vị (LA50)04090040982491
B2 Công tác xử lý số liệu tiếng ồn tại phòng thí nghiệm
a Tiếng ồn giao thông
12TO1aMức ồn trung bình (LAeq)15.3472415.52366521.7764.35526.132
22TO1bMức ồn cực đại (LAmax)15.3472415.52366521.7764.35526.132
32TO2Cường độ dòng xe30.6942885.5231.08437.5897.51845.107
b Tiếng ồn Khu công nghiệp và Đô thị
12TO3aMức ồn trung bình (LAeq)15.3472415.52366521.7764.35526.132
TTMã hiệuThông sốPhương phápChi phí LĐKTChi phí CCDCChi phí vật liệuChi phí năng lượngChi phí trực tiếpChi phí chung 20%Đơn giá (không VAT)
abcd12345=1+2+3+46=5*20%7=5+6
22TO3bMức ồn cực đại (LAmax)15.3472415.52366521.7764.35526.132
32TO3cMức ồn phân vị (LA50)15.3472415.52366521.7764.35526.132
42TO4Mức ồn theo tần số (dải Octa)TCVN 7878-1:2008; TCVN 7878-2:201053.7152885.5232.78862.31412.46374.777
C HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA
C1 Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa tại hiện trường (1NM)
11NM1a1Nhiệt độ nước (t0)SMEWW 2550B:201234.9712.32030.807068.09813.62081.718
21NM1a2pHTCVN 6492:201134.9712.32031.857069.14813.83082.978
31NM1bThể oxy hóa khử (ORP)SMEWW 2580B:201234.9711.99520.841057.80711.56169.368
41NM2aOxy hóa tan (DO)TCVN 7325:200434.9712.54235.298072.81114.56287.373
5NM2bĐộ đụcTCVN 6184:2008;34.9712.45768.8000106.22821.246127.474
61NM3aTổng chất rắn hóa tan (TDS)SMEWW 2540C:201234.9717.39328.631070.99514.19985.194
71NM3bĐộ dẫn điện (EC)SMEWW 2510B:201234.9717.39328.631070.99514.19985.194
81NM4Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ, pH, oxy hóa tan (DO), tổng chất rắn hóa tan (TDS); độ dẫn điện (EC), thể oxy hóa khử (ORP); độ đục132.46711.661120.3200264.44852.890317.338
TTMã hiệuThông sốPhương phápChi phí LĐKTChi phí CCDCChi phí vật liệuChi phí năng lượngChi phí trực tiếpChi phí chung 20%Đơn giá (không VAT)
abcd12345=1+2+3+46=5*20%7=5+6
91NM5Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)TCVN 6625:200034.9712.5441.960039.4757.89547.370
101NM6aNhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)TCVN 6001:200834.9712.5442.522040.0378.00748.044
111NM6bNhu cầu oxy hóa học (COD)TCVN 6491:199943.7442.5442.522048.8109.76258.572
121NM7aAmoni (N-NH4+)TCVN 6179:199643.7442.5442.190048.4789.69658.174
131NM7bNitrit (NO2-)SMEWW 4500.NO2.B:201243.7442.5442.190048.4789.69658.174
141NM7cNitrat (NO3-)TCVN 6180:199643.7442.5442.190048.4789.69658.174
151NM7dTổng PTCVN 6202:200843.7442.5442.190048.4789.69658.174
161NM7dTổng NTCVN 6638:200043.7442.5442.190048.4789.69658.174
171NM7e1Kim loại nặng PbSMEWW 3113.B:201236.3672.5442.190041.1018.22049.321
181NM7e2Kim loại nặng CdSMEWW 3113.B:201236.3672.5442.190041.1018.22049.321
191NM7g1Kim loại nặng (As)TCVN 6626:200036.3672.5442.190041.1018.22049.321
201NM7g2Kim loại nặng (Hg)TCVN 7877:200836.3672.5442.190041.1018.22049.321
211NM7h1Kim loại FeSMEWW 3111.B:201236.3672.5442.190041.1018.22049.321
221NM7h2Kim loại CuSMEWW 3111.B:201236.3672.5442.190041.1018.22049.321
231NM7h3Kim loại ZnSMEWW 3111.B:201236.3672.5442.190041.1018.22049.321
241NM7h4Kim loại MnSMEWW 3111.B:201236.3672.5442.190041.1018.22049.321
251NM7h5Kim loại CrSMEWW 3111.B:201236.3672.5442.190041.1018.22049.321
TTMã hiệuThông sốPhương phápChi phí LĐKTChi phí CCDCChi phí vật liệuChi phí năng lượngChi phí trực tiếpChi phí chung 20%Đơn giá (không VAT)
abcd12345=1+2+3+46=5*20%7=5+6
261NM7b6Kim loại NiSMEWW 3111.B:201236.3672.5442.190041.1018.22049.321
271NM7iSulphat (SO42-)EPA 375.443.7442.5442.190048.4789.69658.174
281NM7kPhotphat (PO4 3-)SMEWW 4500.P.E:201243.7442.5442.190048.4789.69658.174
291NM7lClorua (Cl-)SMEWW 4500.CI.B:201243.7442.5442.190048.4789.69658.174
301NM7mFlorua (F-)SMEWW 4500.F.D:201243.7442.5442.190048.4789.69658.174
311NM7nCrom (VI)TCVN 6658:200043.7442.5442.190048.4789.69658.174
321NM8Tổng dầu, mỡSMEWW 5520.B:201248.4902.3617.020057.87111.57469.445
331NM9a1ColiformTCVN 6187-1:200948.4902.5446.977058.01111.60269.613
341NM9a2ColiformTCVN 6187-2:200948.4902.5446.977058.01111.60269.613
351NM9b1E.ColiTCVN 6187-1:200948.4902.5446.977058.01111.60269.613
361NM9b2E.ColiTCVN 6187-2:200948.4902.5446.977058.01111.60269.613
371NM10Tổng cacbon hữu cơ (1TOC)TCVN 6634:200048.4902.5446.977058.01111.60269.613
381NM11Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơEPA Method 8270D53.2352.5447.560063.33912.66876.007
391NM12Hóa chất BVTV nhóm Photpho hữu cơEPA Method 8270D53.2352.5447.560063.33912.66876.007
401NM13Xyanua (CN-)TCVN 6181:199648.4902.5446.458057.49211.49868.990
TTMã hiệuThông sốPhương phápChi phí LĐKTChi phí CCDCChi phí vật liệuChi phí năng lượngChi phí trực tiếpChi phí chung 20%Đơn giá (không VAT)
abcd12345=1+2+3+46=5*20%7=5+6
411NM14Chất hoạt động bề mặtTCVN 6622-1:200948.4902.5446.458057.49211.49868.990
421NM15PhenolSMEWW 5530C:201248.4902.5446.458057.49211.49868.990
C2 Công tác quan trắc môi trường nước mặt lục địa trong phòng thí nghiệm (2NM)
12NM5Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)TCVN 6625:200075.5344.68912.7632.13295.11819.024114.142
22NM6aNhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)TCVN 6001:200875.53416.58019.9744.612116.70023.340140.040
32NM6bNhu cầu oxy hóa học (COD)TCVN 6491:199975.5344.16222.6796.787109.16221.832130.994
42NM7aAmoni (N-NH4+)TCVN 6179:199688.80113.13216.7106.887125.53025.106150.636
52NM7bNitrit (NO2-)SMEWW 4500.NO2.B:201288.80112.32426.6306.887134.64226.928161.570
62NM7cNitrat (NO3-)TCVN 6180:199688.80113.35010.8236.887119.86123.972143.833
72NM7dTổng PTCVN 6202:200898.66812.84415.03610.842137.39027.478164.868
82NM7dTổng NTCVN 6638:2000118.40115.15923.26110.842167.66333.533201.196
92NM7e1Kim loại nặng PbSMEWW 3113.B:2012132.63843.37433.16915.952225.13345.027270.160
102NM7e2Kim loại nặng CdSMEWW 3113.B:2012132.63843.37433.16915.952225.13345.027270.160
112NM7g1Kim loại nặng (As)TCVN 6626:2000198.95720.94338.91616.594275.41055.082330.492
122NM7g2Kim loại nặng (Hg)TCVN 7877:2008198.95723.14638.50116.594277.19855.440332.638
132NM7h1Kim loại FeSMEWW 3111.B:2012132.63816.71924.4678.801182.62536.525219.150
142NM7h2Kim loại CuSMEWW 3111.B:2012132.63816.71924.4678.801182.62536.525219.150
TTMã hiệuThông sốPhương phápChi phí LĐKTChi phí CCDCChi phí vật liệuChi phí năng lượngChi phí trực tiếpChi phí chung 20%Đơn giá (không VAT)
abcd12345=1+2+3+46=5+20%7=5+6
152NM7h3Kim loại ZnSMEWW 3111.B:2012132.63816.71924.4678.801182.62536.525219.150
162NM7h4Kim loại MnSMEWW 3111.B:2012132.63816.71924.4678.801182.62536.525219.150
172NM7h5Kim loại CrSMEWW 3111.B:2012132.63816.71924.4678.801182.62536.525219.150
182NM7h6Kim loại NiSMEWW 3111.B:2012154.74416.71924.4678.801204.73140.946245.677
192NM7iSulphat (SO42-)EPA 375.4118.40115.29625.9717.460167.12833.426200.554
202NM7kPhotphat (PO4 3-)SMEWW 4500.P.E:2012118.40117.41911.9617.460155.24131.048186.289
212NM7lClorua (Cl-)SMEWW 4500.CI.B:201283.92716.72017.3797.399125.42525.085150.510
222NM7mFlorua (F-)SMEWW 4500.F.D:201298.66817.41931.7897.399155.27531.055186.330
232NM7nCrom (VI)TCVN 6658:2000110.53227.15840.1177.399185.20637.041222.247
242NM8Tổng dầu, mỡSMEWW 5520.B:2012176.85019.89299.11518.544314.40162.880377.281
252NM9a1ColiformTCVN 6187-1:2009154.7444.73796.04817.553273.08254.616327.698
262NM9a2ColiformTCVN 6187-2:2009154.7444.73773.92117.553250.95550.191301.146
272NM9b1E.ColiTCVN 6187-1:2009154.7444.73796.04821.229276.75855.352332.110
282NM9b2E.ColiTCVN 6187-2:2009154.7444.73773.92121.229254.63150.926305.557
292NM10Tổng cacbon hữu cơ (ITOC)TCVN 6634:2000154.74416.35678.51920.546270.16554.033324.198
TTMã hiệuThông sốPhương phápChi phí LĐKTChi phí CCDCChi phí vật liệuChi phí năng lượngChi phí trực tiếpChi phí chung 20%Đơn giá (không VAT)
abcd12345=1+2+3+46=5*20%7=5+6
302NM11Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơEPA Method 8270D367.18888.135639.88638.2321.133.441226.6881.360.129
312NM12Hóa chất BVTV nhóm Photpho hữu cơEPA Method 8270D367.18888.135639.88638.2321.133.441226.6881.360.129
322NM13Xyanua (CN-)TCVN 6181:1996146.87529.08240.57216.870233.39946.680280.079
332NM14Chất hoạt động bề mặtTCVN 6622-1:2009176.85053.01585.36417.607332.83666.567399.403
342NM15PhenolSMEWW 5530C:2012176.85045.36063.62317.592303.42560.685364.110
352NM16Phân tích đồng thời các kim loạiTCVN 6665:2011244.79229.707521.43833.230829.167165.833995.000
D HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC ĐẤT
D1 Hoạt động lấy mẫu đất hiện trường
11D1aCl-TCVN 5297:199548.1181.3955.929055.44211.08866.530
21D1bSO42-48.1181.3955.929055.44211.08866.530
31D1cHCO3-48.1181.3955.929055.44211.08866.530
41D1dTổng P2O548.1181.3955.929055.44211.08866.530
51D11DTổng K2O48.1181.3955.929055.44211.08866.530
61D1eP2O5 để tiêu48.1181.3955.929055.44211.08866.530
71D1fK2O để tiêu48.1181.3955.929055.44211.08866.530
81D1gTổng muối48.1181.3955.929055.44211.08866.530
91D1hTổng N48.1181.3955.929055.44211.08866.530
101D1kTổng P48.1181.3955.929055.44211.08866.530
111D1mtổng các bón hữu cơ48.1181.3955.929055.44211.08866.530
121D2aCa2+48.1181.3475.929055.39411.07966.473
131D2bMg2+48.1181.3475.929055.39411.07966.473
141D2cK+48.1181.3475.929055.39411.07966.473
TTMã hiệuThông sốPhương phápChi phí LĐKTChi phí CCDCChi phí vật liệuChi phí năng lượngChi phí trực tiếpChi phí chung 20%Đơn giá (không VAT)
abcd12345=1+2+3+46=5*20%7=5+6
151D2dNa+48.1181.3475.929055.39411.07966.473
161D21DAl3+48.1181.3475.929055.39411.07966.473
171D2eFe3+48.1181.3475.929055.39411.07966.473
181D2gMn2+48.1181.3475.929055.39411.07966.473
191D2h1Pb48.1181.3475.929055.39411.07966.473
201D2h2Cd48.1181.3475.929055.39411.07966.473
211D2k1Kim loại nặng (As)48.1181.3475.929055.39411.07966.473
221D2k2Kim loại nặng (Hg)48.1181.3475.929055.39411.07966.473
231D2l1Kim loại (Fe)48.1181.3475.929055.39411.07966.473
241D2l2Kim loại (Cu)48.1181.3475.929055.39411.07966.473
251D2l3Kim loại (Mn)48.1181.3475.929055.39411.07966.473
261D2l4Kim loại (Zn)48.1181.3475.929055.39411.07966.473
271D2l5Kim loại (Cr)48.1181.3475.929055.39411.07966.473
281D2l6Kim loại (Ni)48.1181.3475.929055.39411.07966.473
291D3aThuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ72.7341.5066.232080.47216.09496.566
301D3bThuốc BVTV nhóm photpho hữu cơ72.7341.4936.232080.45916.09296.551
311D4Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid72.7341.4936.232080.45916.09296.551
321D5PCBs72.7341.4936.232080.45916.09296.551
331D6Phân tích đồng thời Kim loại0000000
D2 Hoạt động lấy mẫu đất trong phòng thí nghiệm
12D1aCl-SMEWW 4500-CLB: 201278.93413.53221.6449.003123.11324.623147.735
22D1bSO42-TCVN 6656: 200078.9347.12931.68213.156130.90126.180157.081
32D1cHCO3-SMEWW 4500-HCO3:201278.9347.01314.33713.524113.80922.762136.571
TTMã hiệuThông sốPhương phápChi phí
LĐKT
Chi phí
CCDC
Chi phí
vật liệu
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
20%
Đơn giá
(không
VAT)
abcd12345=1+2+3+46=5*20%7=5+6
42D1dTổng P2O578.9347.12922.39117.016125.47025.094150.564
52D12DTổng K2OTCVN 8660: 201178.93414.74528.14117.016138.83727.767166.604
62D1eP2O5 để tiêu78.93414.74522.39117.016133.08726.617159.704
72D1fK2O để tiêu78.93414.74528.14117.016138.83727.767166.604
82D1gTổng muối108.53418.01916.32316.667159.54331.909191.452
92D1hTổng NTCVN 6498:1999108.53437.30415.90816.667178.41335.683214.096
102D1kTổng PTCVN 8940 : 2011108.53418.01915.60016.667158.82031.764190.584
112D1mtổng các bon hữu cơTCVN 6644:200078.93420.09438.01720.986158.03131.606189.637
122D2aCa2+EPA 3050b +
TCVN 6196-1996
88.42518.35346.34017.002170.12034.024204.144
132D2bMg2+EPA 3050b +
TCVN 6196-1996
88.42518.35351.55017.002175.32935.066210.395
142D2cK+TCVN 5254-199088.4258.27728.84116.524142.06628.413170.479
152D2dNa+TCVN 5254-199088.4258.27728.76616.524141.99128.398170.389
162D22DAl3+TCVN 4403 : 201188.4258.277134.29516.524247.52049.504297.024
172D2eFe3+TCVN 4618-198888.42523.41917.50117.773147.11929.424176.543
182D2gMn2+SMEWW 3113.B88.42523.41928.32817.020157.19331.439188.631
192D2h1PbTCVN 6649-2000
+TCVN 6496:
2009
88.425116.72639.22821.720266.09953.220319.319
202D2h2CdTCVN 6649-2000
+TCVN 6496:
2009
88.425116.72639.22821.720266.09953.220319.319
212D2k1Kim loại nặng (As)EPA 3050B
+TCVN
6626:2000)
165.79767.50051.68222.168307.14761.429368.577
222D2k2Kim loại nặng (Hg)EPA 3050b +
TCVN 7877:2008
165.79765.06531.50922.168284.53956.908341.447
TTMã hiệuThông sốPhương phápChi phí
LĐKT
Chi phí
CCDC
Chi phí
vật liệu
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
20%
Đơn giá
(không
VAT)
abcd12345=1+2+3+46=5+20%7=5+6
232D211Kim loại (Fe)TCVN 6649-2000
+TCVN 6496:
2009
110.53242.80632.90320.453206.69541.339248.034
242D212Kim loại (Cu)TCVN 6649-2000
+TCVN 6496:
2009
110.53242.80632.50820.453206.29941.260247.559
252D213Kim loại (Mn)TCVN 6649-2000
+TCVN 6496:
2009
110.53242.80636.72020.453210.51142.102252.614
262D214Kim loại (Zn)TCVN 6649-2000
+TCVN 6496:
2009
110.53242.80632.90320.453206.69541.339248.034
272D215Kim loại (Cr)TCVN 6649-2000
+TCVN 6496:
2009
110.53242.80638.22120.453212.01342.403254.415
282D216Kim loại (Ni)TCVN 6649-2000
+TCVN 6496:
2009
110.53242.80636.72020.453210.51142.102252.614
292D3aThuốc BVTV nhóm
Clo hữu cơ
TCVN 8061:2009244.79288.671863.94841.0811.238.492247.6981.486.191
302D3bThuốc BVTV nhóm
photpho hữu cơ
TCVN 8062:2009;244.792126.411604.66741.0811.016.951203.3901.220.342
312D4Thuốc BVTV nhóm
Pyrethroid
TCVN 8061:2009244.79288.671926.34542.8271.302.636260.5271.563.163
322D5PCBsTCVN 8061:2009244.79288.671858.80259.3691.251.634250.3271.501.961
332D6Phân tích đồng thời
Kim loại
TCVN 8246: 2009244.79229.977152.17565.709492.65398.531591.183
TTMã hiệuThông sốPhương phápChi phí LĐKTChi phí CCDCChi phí vật liệuChi phí năng lượngChi phí trực tiếpChi phí chung 20%Đơn giá (không VAT)
abcd12345=1+2+3+46=5*20%7=5+6
E HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC NƯỚC DƯỚI ĐẤT
E1 Công tác quan trắc môi trường nước dưới đất tại hiện trường (1NN)
11NN1aNhiệt độSMEWW 2550B:201243.7442.29513.23159.27011.85471.124
21NN1bpHTCVN 6492:201143.7442.29516.20262.24112.44874.689
31NN2Oxy hòa tan (DO)TCVN 7325:200443.7442.76518.09064.59912.92077.519
41NN3aĐộ đụcTCVN 6184:2008;43.7442.50032.27078.51515.70394.218
51NN3bĐộ dẫn điện (EC)SMEWW 2510B:201243.7447.43612.92864.10812.82276.930
61NN3cThể oxy hòa khử (ORP)SMEWW 2580B:201243.7442.29527.81073.84914.77088.619
71NN3dTổng chất rắn hòa tan (TDS)SMEWW 2540C:201243.7442.29526.53672.57514.51587.090
81NN4Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ, pH, oxy hòa tan (DO), độ đục, độ dẫn điện (EC), thể oxy hòa khử (ORP), tổng chất rắn hòa tan (TDS)TCVN 6663-1:2011
TCVN 6663-3:2008
TCVN 6663-11:2011
169.7146.78379.142255.63851.128306.766
91NN5aChất rắn lơ lửng (SS)43.7441.9987.00952.75210.55063.302
101NN5bChất rắn tổng số (TS)43.7441.9987.00952.75210.55063.302
111NN6Độ cứng tổng số theo CaCO343.7441.9987.00952.75210.55063.302
121NN7aChỉ số permanganat43.7442.7977.13953.68010.73664.416
TTMã hiệuThông sốPhương phápChi phí
LĐKT
Chi phí
CCDC
Chi phí
vật liệu
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
20%
Đơn giá
(không
VAT)
abcd12345=1+2+3+46=5*20%7=5+6
131NN7bNitơ amôn (NH4+)43.7442.7977.13953.68010.73664.416
141NN7cNitrite (NO2-)48.4902.7977.13958.42611.68570.111
151NN7dNitrate (NO3-)48.4902.7977.13958.42611.68570.111
161NN7dSulphat (SO42-)48.4902.7977.13958.42611.68570.111
171NN7eFlorua (F-)48.4902.7977.13958.42611.68570.111
181NN7fPhotphat (PO43-)48.4902.7977.13958.42611.68570.111
191NN7gOxyt Silic (SiO3)48.4902.7977.13958.42611.68570.111
201NN7hTổng N48.4902.7977.13958.42611.68570.111
211NN7iCrom (Cr6+)48.4902.7977.13958.42611.68570.111
221NN7kTổng P48.4902.7977.13958.42611.68570.111
231NN7lClorua (Cl-)48.4902.7977.13958.42611.68570.111
241NN7m1Kim loại nặng Pb48.4902.7977.13958.42611.68570.111
251NN7m2Kim loại nặng Cd48.4902.7977.13958.42611.68570.111
261NN7n1Kim loại nặng As48.4902.7977.13958.42611.68570.111
271NN7n2Kim loại nặng Se48.4902.7977.13958.42611.68570.111
281NN7n3Kim loại nặng Hg48.4902.7977.13958.42611.68570.111
291NN7oSulfua48.4902.7977.13958.42611.68570.111
301NN7p1Kim loại Fe48.4902.7977.13958.42611.68570.111
311NN7p2Kim loại Cu48.4902.7977.13958.42611.68570.111
321NN7p3Kim loại Zn48.4902.7977.13958.42611.68570.111
331NN7p4Kim loại Mn48.4902.7977.13958.42611.68570.111
341NN7p5Kim loại Cr48.4902.7977.13958.42611.68570.111
351NN7p6Kim loại Ni48.4902.7977.13958.42611.68570.111
361NN8Cyanua (CN-)48.4903.8557.75460.10012.02072.120
371NN9a1Coliform (TCVN
6187-1:2009)
48.4903.8557.75460.10012.02072.120
381NN9a2Coliform (TCVN48.4903.8557.75460.10012.02072.120
TTMã hiệuThông sốPhương phápChi phí LĐKTChi phí CCDCChi phí vật liệuChi phí năng lượngChi phí trực tiếpChi phí chung 20%Đơn giá (không VAT)
abcd12345=1+2+3+46=5*20%7=5+6
6187-2:2009)
391NN9b1E.coli (TCVN 6187-1:2009)48.4903.8557.75460.10012.02072.120
401NN9b2E.coli (TCVN 6187-2:2009)48.4903.8557.75460.10012.02072.120
411NN10Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ53.2353.8557.75464.84512.96977.814
421NN11Thuốc BVTV nhóm Phot pho hữu cơ53.2353.8557.75464.84512.96977.814
431NN12Phenol48.4903.8557.75460.10012.02072.120
441NN13Phân tích đồng thời các kim loại000000
E2Công tác quan trắc môi trường nước dưới đất trong phòng thí nghiệm (2NN)
12NN5aChất rắn lơ lửng (SS)TCVN 6625:200070.4983.43312.2772.73988.94717.789106.736
22NN5bChất rắn tổng số (TS)SMEWW 2540.D:201270.4983.43312.2772.73988.94717.789106.736
32NN6Độ cứng tổng số theo CaCO3TCVN 6624:199670.4989.16279.6294.577163.86632.773196.639
42NN7aChỉ số PermanganatTCVN 6186:199670.49815.09817.0134.950107.55921.512129.071
52NN7bNitơ amôn (NH4+)TCVN 6179:199682.88127.76720.1994.771135.61827.124162.742
62NN7cNitrite (NO2-)SMEWW 4500.NO2B:201282.88129.15219.9415.049137.02327.405164.428
72NN7dNitrate (NO3-)TCVN 6180:199682.88129.55921.4555.049138.94527.789166.734
82NN7dSulphat (SO42-)EPA 375.482.88122.03530.3077.440142.66328.533171.196
92NN7eFlorua (F-)SMEWW 4500.F.D:201282.88124.25258.6858.245174.06434.813208.877
TTMã hiệuThông sốPhương phápChi phí
LĐKT
Chi phí
CCDC
Chi phí
vật liệu
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
20%
Đơn giá
(không
VAT)
abcd12345=1+2+3+46=5*20%7=5+6
102NN7fPhotphat (PO₄³⁻)TCVN 6202:200882.88121.17611.4038.216123.67724.735148.412
112NN7gOxyt Silic (SiO₂)SMEWW 4500-
SiO₂:2012
82.88121.04430.0197.896141.84028.368170.208
122NN7hTổng NTCVN 6638:2000118.40118.34314.79210.949162.48532.497194.982
132NN7iCrom (Cr6+)TCVN 6658:200092.84621.17629.17110.083153.27730.655183.932
142NN7kTổng PTCVN 6202:2008128.26826.3267.5259.646171.76434.353206.117
152NN7lClorua (Cl⁻)SMEWW
4500.Cl.B:2012
70.49816.80116.1329.238112.66922.534135.203
162NN7m1Kim loại nặng PbSMEWW
3113.B:2012
187.90425.01121.02017.014250.95050.190301.140
172NN7m2Kim loại nặng CdSMEWW
3113.B:2012
187.90425.01121.76317.014251.69350.339302.032
182NN7n1Kim loại nặng AsTCVN 6626:2000208.07324.83331.49819.411283.81556.763340.578
192NN7n2Kim loại nặng SeTCVN 6626:2000208.07324.83325.40119.411277.71855.544333.262
202NN7n3Kim loại nặng HgTCVN 7877:2008208.07324.33028.64219.411280.45656.091336.547
212NN7oSulfuaSMEWW 4500.S2-
D:2012
92.84665.35723.98913.410195.60239.120234.722
222NN7p1Kim loại FeSMEWW
3111.B:2012
154.74413.11725.97514.314208.15141.630249.781
232NN7p2Kim loại CuSMEWW
3111.B:2012
154.74413.59318.97014.314201.62240.324241.946
242NN7p3Kim loại ZnSMEWW
3111.B:2012
154.74413.11717.81014.314199.98639.997239.983
252NN7p4Kim loại MnSMEWW
3111.B:2012
154.74416.53720.95314.314206.54841.310247.858
262NN7p5Kim loại CrSMEWW
3111.B:2012
154.74413.11721.70814.314203.88440.777244.661
272NN7p6Kim loại NiSMEWW
3111.B:2012
154.74413.11720.20714.314202.38240.476242.858
TTMã hiệuThông sốPhương phápChi phí LĐKTChi phí CCDCChi phí vật liệuChi phí năng lượngChi phí trực tiếpChi phí chung 20%Đơn giá (không VAT)
abcd12345=1+2+3+46=5*20%7=5+6
282NN8Cyanua (CN)TCVN 6181:1996143.69117.61948.78516.906227.00045.400272.400
292NN9a1Coliform (TCVN 6187-1:2009)TCVN 6187-1:2009154.7444.45993.95121.284274.43854.888329.326
302NN9a2Coliform (TCVN 6187-2:2009)TCVN 6187-2:2009154.7444.45973.91721.284254.40450.881305.285
312NN9b1E.coli (TCVN 6187-1:2009)TCVN 6187-1:2009154.7444.45993.95121.284274.43854.888329.326
322NN9b2E.coli (TCVN 6187-2:2009)TCVN 6187-2:2009154.7444.45973.91721.284254.40450.881305.285
332NN10Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơEPA Method 8270D489.58472.148580.99141.9081.184.632236.9261.421.558
342NN11Thuốc BVTV nhóm Phot pho hữu cơEPA Method 8270D489.58472.148580.99141.9081.184.632236.9261.421.558
352NN12PhenolSMEWW 5530C:2012176.85037.95069.17617.591301.56760.313361.880
362NN13Phân tích đồng thời các kim loạiTCVN 6665:2011220.31337.120140.684102.469500.586100.117600.703
G HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC KHÍ THẢI
G1 Hoạt động lấy mẫu và quan trắc khí thải tại hiện trường
a Các thông số khí tượng
11KT1aNhiệt độQCVN 46:2012/BTNMT49.2122.24210.77462.22812.44674.674
21KT1bĐộ ẩm49.2122.24210.77462.22812.44674.674
31KT2aVận tốc gió49.2122.24210.77462.22812.44674.674
41KT2bHướng gió49.2122.24210.77462.22812.44674.674
51KT3Áp suất khí quyển49.2122.24210.77362.22812.44674.673
b Các thông số khí thải0000
b1 Các thông số do nhanh tại hiện trường
TTMã hiệuThông sốPhương phápChi phí LĐKTChi phí CCDCChi phí vật liệuChi phí năng lượngChi phí trực tiếpChi phí chung 20%Đơn giá (không VAT)
abcd12345=1+2+3+46=5*20%7=5+6
61KT4Nhiệt độSử dụng thiết bị đo trực tiếp84.85713.0409.9751.838109.71021.942131.652
71KT5Vận tốcUS-EPA Method 284.85740.00213.9991.838140.69728.139168.836
81KT6Hàm âmUS-EPA Method 384.85752.03913.9991.838152.73330.547183.280
91KT7Khối lượng mỏ phân tử khí khôUS-EPA Method 484.85727.01214.0483.676129.59325.919155.511
101KT8Áp suất khí thảiSử dụng thiết bị đo trực tiếp133.34613.0409.975156.36131.272187.633
111KT9aKhí oxy (O2)199.63338.28954.2955.955298.17159.634357.806
121KT9bKhí CO199.63350.79147.1975.955303.57660.715364.292
131KT9cKhí NO199.63349.36641.8215.955296.77559.355356.130
141KT9dKhí Nitơ dioxit (NO2)199.63349.91055.5805.955311.07862.216373.293
151KT9dKhí Lưu huỳnh dioxit (SO2)199.63350.18182.5670332.38166.476398.858
b2 Các thông số đo bằng thiết bị phân tích thí nghiệm
161KT9eKhí NOxUSEPA method 7186.32450.18124.9325.955267.39253.478320.871
171KT9fKhí SO2USEPA method 6186.32450.1818.794245.29949.060294.359
181KT9gKhí COTCVN 7242:2003186.32459.46711.326257.11751.423308.540
191KT10aBụi tổng số (TSP)1.064.70895.398128.2045.9551.294.266258.8531.553.119
201KT10bBụi PM10USEPA method 2011.064.70895.398128.20424.3351.312.646262.5291.575.175
211KT11aHClUSEPA method 26186.32457.18950.60624.335318.45563.691382.146
221KT11aHFTCVN 7244:2003186.32457.18950.60624.335318.45563.691382.146
231KT11cH2SO4186.32457.18950.60624.335318.45563.691382.146
241KT12a1Kim loại Pb186.32461.92569.8275.955324.03264.806388.838
251KT12a2Kim loại Cd186.32461.92569.8275.955324.03264.806388.838
261KT12b1Kim loại As186.32461.92569.8275.955324.03264.806388.838
271KT12b2Kim loại Sb186.32461.92569.8275.955324.03264.806388.838
281KT12b3Kim loại Se186.32461.92569.8275.955324.03264.806388.838
TTMã hiệuThông sốPhương phápChi phí LĐKTChi phí CCDCChi phí vật liệuChi phí năng lượngChi phí trực tiếpChi phí chung 20%Đơn giá (không VAT)
abcd12345=1+2+3+46=5*20%7=5+6
291KT12b4Kim loại Hg186.32461.92569.8275.955324.03264.806388.838
301KT12c1Kim loại Cu186.32461.92569.8275.955324.03264.806388.838
311KT12c2Kim loại Cr186.32461.92569.8275.955324.03264.806388.838
321KT12c3Kim loại Mn186.32461.92569.8275.955324.03264.806388.838
331KT12c4Kim loại Zn186.32461.92569.8275.955324.03264.806388.838
341KT12c5Kim loại Ni186.32461.92569.8275.955324.03264.806388.838
351KT12dHg (method 30B)USEPA method 30B212.94260.80856.2615.955335.96667.193403.159
361KT13aHợp chất hữu cơUSEPA method 18212.94265.06079.6395.955363.59672.719436.315
371KT13bTổng các hợp chất hữu cơ không bao gồm Metan (TGNMO)USEPA method 25212.94265.06079.6395.955363.59672.719436.315
c Các đặc tính nguồn thải
381KT15aChiều cao nguồn thải84.8572.6264.57992.06218.412110.475
391KT15bĐường kính trong miệng ống khối84.8572.6264.57992.06218.412110.475
401KT16Lưu lượng khí thải146.3979.69414.0005.955176.04635.209211.255
G2 Hoạt động phân tích khí thải trong phòng thí nghiệm
12KT9eKhí NOxUSEPA method 788.42538155.5421.823146.17129.234175.406
22KT9fKhí SO2USEPA method 688.425381103.6951.823194.32438.865233.188
32KT9gKhí COTCVN 7242:200388.42538127.7021.823118.33123.666141.997
42KT10aBụi tổng số (TSP)USEPA method 1588.4252.96814.15034.021139.56427.913167.477
52KT10bBụi PM10USEPA method 20188.4252.96814.15034.021139.56427.913167.477
62KT11aHClUSEPA method 26122.39629.73584.30017.698254.12950.826304.954
72KT11aHFTCVN 7244:2003122.39629.73584.30017.698254.12950.826304.954
82KT11cH2SO4122.39629.73584.30017.698254.12950.826304.954
92KT12a1Kim loại PbUSEPA method 29122.39647.92449.15720.690240.16848.034288.202
TTMã hiệuThông sốPhương phápChi phí LĐKTChi phí CCDCChi phí vật liệuChi phí năng lượngChi phí trực tiếpChi phí chung 20%Đơn giá (không VAT)
abcd12345=1+2+3+46=5*20%7=5+6
102KT12a2Kim loại CdUSEPA method 30B122.39647.92449.15720.690240.16848.034288.202
112KT12b1Kim loại As122.39661.37357.92021.139262.82752.565315.393
122KT12b2Kim loại Sb122.39661.37357.92021.139262.82752.565315.393
132KT12b3Kim loại Se122.39661.37357.92021.139262.82752.565315.393
142KT12b4Kim loại HgUSEPA method 29122.39661.37357.92021.139262.82752.565315.393
152KT12c1Kim loại Cu122.39635.22842.83320.269220.72744.145264.872
162KT12c2Kim loại Cr122.39635.22842.83320.269220.72744.145264.872
172KT12c3Kim loại Mn122.39635.22842.83320.269220.72744.145264.872
182KT12c4Kim loại Zn122.39635.22842.83320.269220.72744.145264.872
192KT12c5Kim loại NiUSEPA method 30B122.39635.22842.83320.269220.72744.145264.872
202KT12dHg (method 30B)122.39661.37319.67021.139224.57844.916269.493
212KT13aHợp chất hữu cơUSEPA method 18244.79224.58033.68229.838332.89266.578399.470
222KT13bTổng các hợp chất hữu cơ không bao gồm Metan (TGNMO)USEPA method 25244.79224.58033.68229.838332.89266.578399.470
232KT14Phân tích đồng thời các kim loại (trừ Hg) (Giá tính cho một mẫu)USEPA method 29244.79243.587754.988102.4691.145.835229.1671.375.002
H HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC NƯỚC THẢI
H1 Công tác quan trắc môi trường nước thải tại hiện trường (1NT)
11NT1Nhiệt độSMEWW 2550B:201237.67510.7356.412054.82210.96465.786
21NT2pHTCVN 6492:201137.67510.73511.148059.55711.91171.468
31NT3Vận tốcSMEWW96.52214.9673.1970114.68522.937137.622
TTMã hiệuThông sốPhương phápChi phí LĐKTChi phí CCDCChi phí vật liệuChi phí năng lượngChi phí trực tiếpChi phí chung 20%Đơn giá (không VAT)
abcd12345=1+2+3+46=5*20%7=5+6
2580B:2012
41NT4aTổng chất rắn hóa tan (TDS)TCVN 7325:200438.8202.54733.653075.02015.00490.024
51NT4bĐộ màuTCVN 6184:2008;43.5412.54733.653079.74115.94895.689
61NT5aNhu cầu oxy sinh hóa (BOD5)SMEWW 2540C:201238.8202.4991.723043.0418.60851.649
71NT5bNhu cầu oxy hóa học (COD)SMEWW 2510B:201238.8202.3362.313043.4698.69452.163
81NT6Chất rắn lơ lửng (SS)38.8202.6741.750043.2448.64951.893
91NT7a1ColiformTCVN 6625:200043.5412.5052.846048.8929.77858.670
101NT7a2ColiformTCVN 6001:200843.5412.5052.846048.8929.77858.670
111NT7b1E.ColiTCVN 6491:199948.2612.2852.846053.39210.67864.070
121NT7b2E.ColiTCVN 6179:199648.2612.2852.846053.39210.67864.070
131NT8Tổng dầu, mỡ khoángSMEWW 4500.NO2.B:201252.9822.3272.943058.25211.65069.902
141NT9Cyanua (CN-)TCVN 6180:199648.2612.5428.246059.04911.81070.859
151NT10aTổng PTCVN 6202:200848.2612.3273.799054.38810.87865.266
161NT10bTổng NTCVN 6638:200048.2612.3273.799054.38810.87865.266
171NT10cNitơ amôn (NH4+)SMEWW 3113.B:201243.5412.3273.799049.6689.93459.602
181NT10dSunifua (S2-)SMEWW 3113.B:201243.5412.3273.799049.6689.93459.602
191NT10dCrom (VI)TCVN 6626:200048.2612.3273.799054.38810.87865.266
201NT10eNitrate (NO3)TCVN 7877:200848.2612.3273.799054.38810.87865.266
211NT10fSulphat (SO42)SMEWW 3111.B:201248.2612.3273.799054.38810.87865.266
221NT10gPhotphat (PO4 )SMEWW 3111.B:201248.2612.3273.799054.38810.87865.266
TTMã hiệuThông sốPhương phápChi phí LĐKTChi phí CCDCChi phí vật liệuChi phí năng lượngChi phí trực tiếpChi phí chung 20%Đơn giá (không VAT)
abcd12345=1+2+3+46=5*20%7=5+6
231NT10hFlorua (F-)SMEWW 3111.B:201248.2612.3273.799054.38810.87865.266
241NT10iClorua (Cl-)SMEWW 3111.B:201248.2612.3273.799054.38810.87865.266
251NT10jClo dư (Cl2)SMEWW 3111.B:201248.2612.3273.799054.38810.87865.266
261NT10k1Kim loại nặng (Pb)SMEWW 3111.B:201236.1962.3273.799042.3238.46550.788
271NT10k2Kim loại nặng (Cd)EPA 375.436.1962.3273.799042.3238.46550.788
281NT10l1Kim loại nặng (As)SMEWW 4500.P.E:201236.1962.3273.799042.3238.46550.788
291NT10l2Kim loại nặng (Hg)SMEWW 4500.CI.B:201236.1962.3273.799042.3238.46550.788
301NT10m1Kim loại (Cu)SMEWW 4500.F.D:201236.1962.3273.799042.3238.46550.788
311NT10m2Kim loại (Zn)TCVN 6658:200036.1962.3273.799042.3238.46550.788
321NT10m3Kim loại (Mn)SMEWW 5520.B:201236.1962.3273.799042.3238.46550.788
331NT10m4Kim loại (Fe)TCVN 6187-1:200936.1962.3273.799042.3238.46550.788
341NT10m5Kim loại (Cr)TCVN 6187-2:200936.1962.3273.799042.3238.46550.788
351NT10m6Kim loại (Ni)TCVN 6187-1:200936.1962.3273.799042.3238.46550.788
361NT11PhenolTCVN 6187-2:200948.2612.5427.263058.06611.61369.679
371NT12Chất hoạt động bề mặtTCVN 6634:200048.2612.5427.263058.06611.61369.679
381NT13aHCBVTV clo hữuEPA Method52.9822.5247.263062.76912.55475.323
TTMã hiệuThông sốPhương phápChi phí LĐKTChi phí CCDCChi phí vật liệuChi phí năng lượngChi phí trực tiếpChi phí chung 20%Đơn giá (không VAT)
abcd12345=1+2+3+46=5*20%7=5+6
cơ8270D
391NT13bHCBVTV phot pho hữu cơEPA Method 8270D52.9822.5247.263062.76912.55475.323
401NT13cPCBsTCVN 6181:199652.9822.5247.263062.76912.55475.323
411NT14Phân tích đồng thời các kim loại (giá tính cho 01 mẫu)TCVN 6622-1:20090000000
H2 Công tác quan trắc môi trường nước thải trong phòng thí nghiệm (2NT)
12NT1Nhiệt độTCVN 6625:20000000000
22NT2pHTCVN 6001:20080000000
32NT3Vận tốcTCVN 6491:19990000000
42NT4aTổng chất rắn hòa tan (TDS)TCVN 6179:19960000000
52NT4bĐộ màuSMEWW 4500.NO2.B:20120000000
62NT5aNhu cầu oxy sinh hoá (BOD5)TCVN 6180:199673.94617.04720.2514.612115.85623.171139.027
72NT5bNhu cầu oxy hoá học (COD)TCVN 6202:200873.94611.66123.6336.788116.02823.206139.234
82NT6Chất rắn lơ lửng (SS)TCVN 6638:200076.4745.00724.3636.575112.41822.484134.902
92NT7a1ColiformSMEWW 3113.B:2012129.4334.54060.61813.932208.52341.705250.228
102NT7a2ColiformSMEWW 3113.B:2012129.4334.54073.91713.932221.82244.364266.186
112NT7b1E.ColiTCVN 6626:2000129.4334.54060.61813.932208.52341.705250.228
122NT7b2E.ColiTCVN 7877:2008129.4334.54073.91713.932221.82244.364266.186
132NT8Tổng dầu, mỡ khoángSMEWW 3111.B:2012165.67715.45099.21235.986316.32563.265379.590
TTMã hiệuThông sốPhương phápChi phí LĐKTChi phí CCDCChi phí vật liệuChi phí năng lượngChi phí trực tiếpChi phí chung 20%Đơn giá (không VAT)
abcd12345=1+2+3+46=5*20%7=5+6
142NT9Cyanua (CN-)SMEWW 3111.B:2012128.40019.83640.34616.906205.48741.097246.584
152NT10aTổng PSMEWW 3111.B:2012114.64012.7437.66510.842145.89029.178175.068
162NT10bTổng NSMEWW 3111.B:2012114.64012.84718.10210.949156.53831.308187.846
172NT10cNito amôn (NH4+)SMEWW 3111.B:201296.15011.46116.9074.771129.29025.858155.148
182NT10dSunfua (S2-)SMEWW 3111.B:201292.45211.46115.5755.049124.53724.907149.444
192NT10dCrom (VI)EPA 375.4107.69015.50231.0246.407160.62332.125192.748
202NT10eNitrate (NO3)SMEWW 4500.P.E:201292.45216.19126.8025.049140.49428.099168.593
212NT10fSulphat (SO42)SMEWW 4500.CI.B:201292.45214.41227.1757.440141.48028.296169.776
222NT10gPhotphat (PO4 )SMEWW 4500.F.D:2012103.54815.50210.6218.216137.88727.577165.464
232NT10hFlorua (F-)TCVN 6658:200096.15017.75831.8855.398151.19130.238181.429
242NT10iClorua (Cl-)SMEWW 5520.B:201281.81216.97616.4027.400122.59024.518147.108
252NT10jClo du (Cl2)TCVN 6187-1:2009165.67717.38450.2077.400240.66748.133288.800
262NT10k1Kim loại nặng (Pb)TCVN 6187-2:2009165.67725.21620.98817.014228.89545.779274.674
272NT10k2Kim loại nặng (Cd)TCVN 6187-1:2009165.67725.21620.98817.014228.89545.779274.674
282NT10l1Kim loại nặng (As)TCVN 6187-2:2009183.43127.84639.30619.411269.99453.999323.993
292NT10l2Kim loại nặng (Hg)TCVN 6634:2000183.43127.84632.20719.411262.89552.579315.474
TTMã hiệuThông sốPhương phápChi phí LĐKTChi phí CCDCChi phí vật liệuChi phí năng lượngChi phí trực tiếpChi phí chung 20%Đơn giá (không VAT)
abcd12345=1+2+3+46=5*20%7=5+6
302NT10m1Kim loại (Cu)EPA Method 8270D144.96712.81019.06714.314191.15938.232229.391
312NT10m2Kim loại (Zn)EPA Method 8270D144.96712.81019.46314.314191.55438.311229.865
322NT10m3Kim loại (Mn)TCVN 6181:1996144.96712.81021.05014.314193.14238.628231.770
332NT10m4Kim loại (Fe)TCVN 6622-1:2009144.96712.81019.46314.314191.55438.311229.865
342NT10m5Kim loại (Cr)SMEWW 5530C:2012144.96712.81019.06714.314191.15938.232229.391
352NT10m6Kim loại (Ni)TCVN 6665:2011144.96712.81019.06714.314191.15938.232229.391
362NT11Phenol160.50238.11969.17617.591285.38857.078342.466
372NT12Chất hoạt động bề mặt160.50247.36081.76717.606307.23661.447368.683
382NT13aHCBVTV clo hữu cơ355.39883.763639.49738.2321.116.891225.3781.340.269
392NT13bHCBVTV phot pho hữu cơ355.39883.763641.88938.2321.119.283223.8571.343.140
402NT13cPCBs355.398118.965641.92478.6681.194.955238.9911.433.946
412NT14Phân tích đồng thời các kim loại (giá tính cho 01 mẫu)229.28930.150152.175106.734518.349103.670622.019
I HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC TRẦM TÍCH
II Công tác quan trắc môi trường trầm tích tại hiện trường (ITT)
11TT1pH (H2O, KCl)TCVN 6663-19:2015
ISO 5667-19:2004
TCVN 5979:2007
87.48816.0162.8541.838108.19621.639129.836
TTMã hiệuThông sốPhương phápChi phí LĐKTChi phí CCDCChi phí vật liệuChi phí năng lượngChi phí trực tiếpChi phí chung 20%Đơn giá (không VAT)
abcd12345=1+2+3+46=5*20%7=5+6
21TT2Tổng các bon hữu cơTCVN 6663-19:2015
ISO 5667-19:2004
87.48816.0162.8541.838108.19621.639129.836
31TT3Dầu mỡ84.85716.0162.8541.838105.56521.113126.678
41TT4Cyanua (CN-)84.85716.0162.8541.838105.56521.113126.678
51TT5aTổng N84.85716.5352.8541.838106.08421.217127.301
61TT5bTổng P84.85716.5352.8541.838106.08421.217127.301
71TT5cPhenol84.85716.5352.8541.838106.08421.217127.301
81TT5d1KLN (Pb)84.85716.5352.8541.838106.08421.217127.301
91TT5d2KLN (Cd)84.85716.5352.8541.838106.08421.217127.301
101TT5d1KLN (As)84.85716.5352.8541.838106.08421.217127.301
111TT5d2KLN (Hg)84.85716.5352.8541.838106.08421.217127.301
121TT5e1KLN (Zn)84.85716.5352.8541.838106.08421.217127.301
131TT5e2KLN (Cu)84.85716.5352.8541.838106.08421.217127.301
141TT5e3KLN (Cr)84.85716.5352.8541.838106.08421.217127.301
151TT5e4KLN (Mn)84.85716.5352.8541.838106.08421.217127.301
161TT5e5KLN (Ni)84.85716.5352.8541.838106.08421.217127.301
171TT5fTổng K2O76.55216.5352.8541.83897.77919.556117.335
181TT6aThuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ84.85716.3192.8541.838105.86821.174127.041
191TT6bThuốc BVTV nhóm phốt pho hữu cơ84.85716.3192.8541.838105.86821.174127.041
201TT6cThuốc BVTV nhóm Pyrethroid84.85716.3192.8541.838105.86821.174127.041
211TT6dPolycyclic aromatichydrocarbon (PAHs)84.85716.3192.8541.838105.86821.174127.041
221TT6dPCBs84.85716.3192.8541.838105.86821.174127.041
12 Công tác quan trắc môi trường trầm tích trong phòng thí nghiệm (2TT)
12TT1pH (H2O, KCl)118.40175.81516.6138.120218.95043.790262.740
TTMã hiệuThông sốPhương phápChi phí
LĐKT
Chi phí
CCDC
Chi phí
vật liệu
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
20%
Đơn giá
(không
VAT)
abcd12345=1+2+3+46=5*20%7=5+6
22TT2Tổng các bon hữu cơTCVN 6644:2000146.875206.95412.80826.500393.13878.628471.766
32TT3Dầu mỡUSEPA 9071221.063139.55514.81816.263391.69978.340470.039
42TT4Cyanua (CN-)USEPA 9010221.063129.52126.05816.263392.90578.581471.485
52TT5aTổng NTCVN 6498:1999165.79745.58443.85920.343275.58355.117330.700
62TT5bTổng PTCVN 8940:2011165.79745.37744.34320.345275.86155.172331.033
72TT5cPhenolUSEPA 3550C
SMEWW 5530C
221.063211.17376.97835.971545.186109.037654.223
82TT5d1KLN (Pb)TCVN 6649:2000
TCVN 6496:2009
195.83444.64396.05857.450393.98578.797472.782
92TT5d2KLN (Cd)TCVN 6649:2000
TCVN 6496:2009
195.83444.64396.05857.450393.98578.797472.782
102TT5d1KLN (As)TCVN 8467:2010
TCVN 6649:2000
244.79246.57193.27357.899442.53588.507531.041
112TT5d2KLN (Hg)TCVN 8467:2010
TCVN 6649:2000
244.79246.57193.27357.899442.53588.507531.041
122TT5e1KLN (Zn)TCVN 6496:2009
TCVN 6649:2000
176.85038.31853.36951.074319.61263.922383.535
132TT5e2KLN (Cu)TCVN 6496:2009
TCVN 6649:2000
176.85038.31853.36951.074319.61263.922383.535
142TT5e3KLN (Cr)TCVN 6496:2009
TCVN 6649:2000
176.85038.31853.36951.074319.61263.922383.535
152TT5e4KLN (Mn)TCVN 6496:2009
TCVN 6649:2000
176.85038.31853.36951.074319.61263.922383.535
162TT5e5KLN (Ni)TCVN 6496:2009
TCVN 6649:2000
176.85038.31853.36951.074319.61263.922383.535
172TT5fTổng K2OTCVN 8660:201198.66847.57126.19624.368196.80439.361236.165
182TT6aThuốc BVTV nhóm
Clo hữu cơ
USEPA 3550C
USEPA 8270D
293.750574.676152.070170.5681.191.064238.2131.429.277
TTMã hiệuThông sốPhương phápChi phí LĐKTChi phí CCDCChi phí vật liệuChi phí năng lượngChi phí trực tiếpChi phí chung 20%Đơn giá (không VAT)
abcd12345=1+2+3+46=5*20%7=5+6
192TT6bThuốc BVTV nhóm phốt pho hữu cơUSEPA 3550C
USEPA 8270D
293.750574.676152.070170.5681.191.064238.2131.429.277
202TT6cThuốc BVTV nhóm PyrethroidUSEPA 3550C
USEPA 8270D
293.750574.676152.070170.5681.191.064238.2131.429.277
212TT6dPolycyclic aromatic hydrocarbon (PAHs)USEPA 3550C
USEPA 8270D
293.750439.755152.070170.5681.056.144211.2291.267.373
222TT6dPCBsUSEPA 3550C
USEPA 8270D
293.750559.480152.070170.5681.175.869235.1741.411.043
232TT7Phân tích đồng thời kim loạiTCVN 8246:2009
USEPA 7000A
269.271802.11922.80067.4141.161.604232.3211.393.925
K HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC CHẤT THẢI
KI Công tác quan trắc môi trường chất thải tại hiện trường (ICT)
11CT1Đồ âm (%)TCVN 4046: 1985
TCVN 5297:1995
37.8482.5097.91648.2739.65557.928
21CT2pH47.3102.50910.31460.13312.02772.159
31CT3Cyanua (CN-)76.5522.5097.91686.97717.395104.373
41CT4Crom (VI)76.5522.5097.91686.97717.395104.373
51CT5Florua (F-)76.5522.5097.91686.97717.395104.373
61CT6aKim loại nặng (Pb)76.5522.5097.91686.97717.395104.373
71CT6bKim loại nặng (Cd)76.5522.5097.91686.97717.395104.373
81CT7aKim loại nặng (As)76.5522.5097.91686.97717.395104.373
91CT7bKim loại nặng (Hg)76.5522.5097.91686.97717.395104.373
101CT8aKim loại (Cu)76.5522.5097.91686.97717.395104.373
111CT8bKim loại (Zn)76.5522.5097.91686.97717.395104.373
121CT8cKim loại (Mn)76.5522.5097.91686.97717.395104.373
131CT8dKim loại (Ta)76.5522.5097.91686.97717.395104.373
141CT8dKim loại (Cr)76.5522.5097.91686.97717.395104.373
151CT8eKim loại (Ni)76.5522.5097.91686.97717.395104.373
161CT8fKim loại (Ba)76.5522.5097.91686.97717.395104.373
TTMã hiệuThông sốPhương phápChi phí LĐKTChi phí CCDCChi phí vật liệuChi phí năng lượngChi phí trực tiếpChi phí chung 20%Đơn giá (không VAT)
abcd12345=1+2+3+46=5*20%7=5+6
171CT8gKim loại (Se)76.5522.5097.91686.97717.395104.373
181CT8hKim loại (Mo)76.5522.5097.91686.97717.395104.373
191CT8iKim loại (Be)76.5522.5097.91686.97717.395104.373
201CT8kKim loại (Va)76.5522.5097.91686.97717.395104.373
211CT8mKim loại (Ag)76.5522.5097.91686.97717.395104.373
221CT9Dầu mỡ84.8572.5097.91695.28219.056114.339
231CT10Phenol84.8572.5097.91695.28219.056114.339
241CT11aHCBVTV clo hữu cơ84.8572.5097.91695.28219.056114.339
251CT11bHCBVTV phot pho hữu cơ84.8572.5097.91695.28219.056114.339
261CT11cPAH84.8572.5097.91695.28219.056114.339
271CT11dPCBs84.8572.5097.91695.28219.056114.339
281CT12Lấy mẫu đồng thời các kim loại84.8572.5097.91695.28219.056114.339
K2 a Công tác quan trắc môi trường chất thải tại phòng thí nghiệm (2CT) ở dạng tuyệt đối
12CT1Đồ âm (%)TCVN 6648:200050.3565.57311.3726.74974.05114.81088.861
22CT2pHASTM D4980:8998.66814.1335.3668.501126.66725.333152.001
32CT3Cyanua (CN-)EPA 9013 TCVN 6181:1996221.06329.227129.58616.614396.49079.298475.788
42CT4Crom (VI)EPA 3060A EPA 7196A132.63827.676148.28312.750321.34864.270385.618
52CT5Florua (F-)SMEWW 4500.F-D132.63827.676119.76312.750292.82858.566351.394
62CT6aKim loại nặng (Pb)TCVN 8963:2011195.83489.22961.98839.070386.12177.224463.345
72CT6bKim loại nặng (Cd)SMEWW 3113:2012195.83489.22961.98839.070386.12177.224463.345
82CT7aKim loại nặng (As)244.79282.70947.48939.519414.50982.902497.411
TTMã hiệuThông sốPhương phápChi phí
LĐKT
Chi phí
CCDC
Chi phí
vật liệu
Chi phí
năng
lượng
Chi phí
trực tiếp
Chi phí
chung
20%
Đơn giá
(không
VAT)
abcd12345=1+2+3+46=5*20%7=5+6
92CT7bKim loại nặng (Hg)TCVN 8963:2011
SMEWW
3114:2012
244.79285.38446.57139.519416.26683.253499.519
102CT8aKim loại (Cu)TCVN 8963:2011154.74451.79946.99136.370289.90557.981347.885
112CT8bKim loại (Zn)SMEWW
3111:2012
154.74451.79946.99136.370289.90557.981347.885
122CT8cKim loại (Mn)154.74451.79946.99136.370289.90557.981347.885
132CT8dKim loại (Ta)TCVN 8963:2011
EPA200.8
154.74451.79946.99136.370289.90557.981347.885
142CT8dKim loại (Cr)TCVN 8963:2011
SMEWW
3111:2012
154.74451.79946.99136.370289.90557.981347.885
152CT8eKim loại (Ni)TCVN 8963:2011154.74451.79946.99136.370289.90557.981347.885
162CT8fKim loại (Ba)SMEWW
3113:2012
154.74451.79946.99136.370289.90557.981347.885
172CT8gKim loại (Se)154.74451.79946.99136.370289.90557.981347.885
182CT8hKim loại (Mo)TCVN 8963:2011
SMEWW
3111:2012
154.74451.79946.99136.370289.90557.981347.885
192CT8iKim loại (Be)TCVN 8963:2011
SMEWW
3113:2012
154.74451.79946.99136.370289.90557.981347.885
202CT8kKim loại (Va)TCVN 8963:2011
SMEWW
3111:2012
154.74451.79946.99136.370289.90557.981347.885
212CT8mKim loại (Ag)TCVN 8963:2011
SMEWW
3113:2012
154.74451.79946.99136.370289.90557.981347.885
222CT9Dầu mỡEPA 9071B221.06332.279132.42738.945424.71584.943509.658
232CT10PhenolEPA 3550C
SMEWW 5530C
293.75075.370113.22832.020514.367102.873617.241
TTMã hiệuThông sốPhương phápChi phí LĐKTChi phí CCDCChi phí vật liệuChi phí năng lượngChi phí trực tiếpChi phí chung 20%Đơn giá (không VAT)
abcd12345=1+2+3+46=5+20%7=5+6
242CT11aHCBVTV clo hữu cơEPA 846 EPA 8270D489.584151.791593.50578.6681.313.549262.7101.576.259
252CT11bHCBVTV phot pho hữu cơ489.584151.504577.19278.6681.296.948259.3901.556.338
262CT11cPAH367.188151.504452.68478.6681.050.045210.0091.260.053
272CT11dPCBs489.584151.504452.68478.6681.172.441234.4881.406.929
282CT12Lấy mẫu đồng thời các kim loạiTCVN 8963:2011
TCVN 6665:2011
268.52122.796837.759102.4691.231.545246.3091.477.854
K2 b Công tác quan trắc môi trường chất thải tại phòng thí nghiệm (2CT) ở dạng ngâm chiết
12CT4Crom (VI)EPA 1311 EPA 7196A159.16633.212177.94015.300385.61877.124462.741
22CT5Florua (F-)EPA 1311 SMEWW 4500.F-D159.16633.212143.71615.300351.39470.279421.672
32CT6aKim loại nặng (Pb)EPA 1311 SMEWW 3113B: 2012235.001107.07574.38546.884463.34592.669556.014
42CT6bKim loại nặng (Cd)EPA 1311 SMEWW 3114B: 2012235.001107.07574.38546.884463.34592.669556.014
52CT7aKim loại nặng (As)EPA 1311 SMEWW 3114B: 2012293.75099.25156.98747.423497.41199.482596.893
62CT7bKim loại nặng (Hg)EPA 1311 TCVN 7877:2008293.750102.46155.88547.423499.51999.904599.423
72CT8aKim loại (Cu)EPA 1311 SMEWW 311B:2012185.69362.15956.38943.644347.88569.577417.463
82CT8bKim loại (Zn)185.69362.15956.38943.644347.88569.577417.463
92CT8cKim loại (Mn)185.69362.15956.38943.644347.88569.577417.463
102CT8dKim loại (Cr)185.69362.15956.38943.644347.88569.577417.463
112CT8eKim loại (Ni)185.69362.15956.38943.644347.88569.577417.463
122CT8fKim loại (Ba)185.69362.15956.38943.644347.88569.577417.463
TTMã hiệuThông sốPhương phápChi phí LĐKTChi phí CCDCChi phí vật liệuChi phí năng lượngChi phí trực tiếpChi phí chung 20%Đơn giá (không VAT)
abcd12345=1+2+3+46=5*20%7=5+6
132CT8gKim loại (Se)185.69362.15956.38943.644347.88569.577417.463
142CT9Dầu mỡEPA 9071B265.27638.735158.91346.734509.658101.932611.589
152CT10Phenol352.50090.444135.87338.424617.241123.448740.689
162CT11aHCBVTV clo hữu cơEPA 1311 EPA 8270D587.501182.150712.20794.4021.576.259315.2521.891.511
172CT11bHCBVTV phot pho hữu cơ587.501181.805692.63194.4021.556.338311.2681.867.606
182CT11cPAH440.626181.805543.22194.4021.260.053252.0111.512.064
192CT11dPCBs587.501181.805543.22194.4021.406.929281.3861.688.314
202CT12Lấy mẫu đồng thời các kim loạiEPA 1311 TCVN 6665:2011322.22527.3551.005.311122.9621.477.854295.5711.773.425
L HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MỖI TRƯỜNG CỦA TRẠM QUAN TRẮC MỖI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ TỰ ĐỘNG CÓ ĐỊNH LIÊN TỤC
1KKC1aModul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số nhiệt độ26.08137.94328.8464.54097.41019.482116.892
2KKC1bModul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số độ ẩm26.08137.94328.8464.54097.41019.482116.892
3KKC1cModul quan trắc khí tượng (Meteorology) đo thông số tốc độ gió26.08137.94328.8464.54097.41019.482116.892
4KKC1dModul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số hướng gió26.08137.94328.8464.54097.41019.482116.892
TTMã hiệuThông sốPhương phápChi phí LĐKTChi phí CCDCChi phí vật liệuChi phí năng lượngChi phí trực tiếpChi phí chung 20%Đơn giá (không VAT)
abcd12345=1+2+3+46=5*20%7=5+6
5KKC1dModul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số bức xạ mặt trời26.08137.94328.8464.54097.41019.482116.892
6KKC1eModul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số áp suất khí quyển26.08137.94328.8464.54097.41019.482116.892
7KKC2aModul quan trắc bụi TSP52.16627.252132.3067.242218.96643.793262.760
8KKC2bModul quan trắc bụi PM-1052.16627.252132.3067.242218.96643.793262.760
9KKC2cModul quan trắc bụi PM-2,552.16627.252132.3067.242218.96643.793262.760
10KKC2dModul quan trắc bụi PM-1,052.16627.252132.3067.242218.96643.793262.760
11KKC3aModul quan trắc khí NO52.16679.151122.2737.242260.83252.166312.999
12KKC3bModul quan trắc khí NO252.16679.151122.2737.242260.83252.166312.999
13KKC3cModul quan trắc khí NOx52.16679.151122.2737.242260.83252.166312.999
14KKC4Modul quan trắc khí SO252.16678.418126.8097.242264.63552.927317.562
15KKC5Modul quan trắc khí CO52.16664.013151.0677.242274.48854.898329.386
16KKC6Modul quan trắc O352.16665.21896.7217.242221.34644.269265.616
TTMã hiệuThông sốPhương phápChi phí LĐKTChi phí CCDCChi phí vật liệuChi phí năng lượngChi phí trực tiếpChi phí chung 20%Đơn giá (không VAT)
abcd12345=1+2+3+46=5*20%7=5+6
17KKC7Modul quan trắc THC52.16669.618145.6447.242274.67054.934329.604
18KKC8Modul BETX52.166183.682219.9637.517463.32892.666555.994
M HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA TRẠM QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ TỰ ĐỘNG DI ĐỘNG LIÊN TỤC
1KKD1aModul quan trắc khí tượng Meteorology), đo thông số nhiệt độ28.45263.55328.84610.973131.82426.365158.189
2KKD1bModul quan trắc khí tượng Meteorology), đo thông số độ ẩm28.45263.55328.84610.973131.82426.365158.189
3KKD1cModul quan trắc khí tượng (Meteorology) đo thông số tốc độ gió28.45299.25728.84610.973167.52833.506201.033
4KKD1dModul quan trắc khí tượng Meteorology), đo thông số hướng gió28.45299.25728.84610.973167.52833.506201.033
5KKD1dModul quan trắc khí tượng Meteorology), đo thông số bức xạ mặt trời28.45299.25728.84610.973167.52833.506201.033
TTMã hiệuThông sốPhương phápChi phí LĐKTChi phí CCDCChi phí vật liệuChi phí năng lượngChi phí trực tiếpChi phí chung 20%Đơn giá (không VAT)
abcd12345=1+2+3+46=5*20%7=5+6
6KKD1eModul quan trắc khí tượng Meteorology), do thông số áp suất khí quyển28.45299.25728.84610.973167.52833.506201.033
7KKD2aModul quan trắc bụi TSP52.16676.376335.84310.973475.35895.072570.430
8KKD2bModul quan trắc bụi PM 1052.16680.916335.84310.973479.89895.980575.878
9KKD2cModul quan trắc bụi PM 2,552.16676.451335.84310.973475.43395.087570.520
10KKD3aModul quan trắc khí NO52.16692.122102.66310.973257.92451.585309.508
11KKD3bModul quan trắc khí NO252.166101.331102.66310.973267.13253.426320.559
12KKD3cModul quan trắc khí NOx52.166173.489102.66310.973339.29067.858407.148
13KKD4Modul quan trắc khí SO252.166146.924119.75910.973329.82265.964395.786
14KKD5Modul quan trắc khí CO52.166240.07473.90410.973377.11875.424452.541
15KKD6Modul quan trắc O352.166261.62242.90910.973367.67173.534441.205
16KKD7Modul quan trắc CxHy52.166306.68079.89212.223450.96190.192541.153
N HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA TRẠM QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẬT TỰ ĐỘNG CÓ ĐỊNH LIÊN TỤC
1NMC1aNhiệt độ47.42021.39524.63412.682106.13121.226127.358
2NMC1bpH47.42026.32024.63412.682111.05622.211133.267
3NMC1cORP47.42026.67024.63412.682111.40622.281133.687
TTMã hiệuThông sốPhương phápChi phí LĐKTChi phí CCDCChi phí vật liệuChi phí năng lượngChi phí trực tiếpChi phí chung 20%Đơn giá (không VAT)
abcd12345=1+2+3+46=5*20%7=5+6
4NMC2Oxy hòa tan (DO)47.42034.00955.26112.682149.37229.874179.247
5NMC3Độ dẫn điện (EC)47.42035.05938.05312.682133.21426.643159.857
6NMC4Độ đục47.42026.774205.23712.682292.11358.423350.535
7NMC5Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)47.42026.920137.19712.682224.22044.844269.063
8NMC6Amoni (NH4+)47.42027.233212.25712.682299.59259.918359.511
9NMC7Nitrat (NO3)47.42027.233159.44512.682246.78049.356296.136
10NMC8Tổng Nitơ (TN)47.42027.233191.08912.682278.42455.685334.109
11NMC9Tổng photpho47.42027.233193.07612.682280.41256.082336.494
12NMC10Tổng cacbon hữu cơ (1TOC)47.42027.233229.42912.682316.76463.353380.117

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Mục lục Bấm để đi tới điều