Điều 9. Tiêu chuẩn cụ thể đối với chức danh Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Khoa học và Công nghệ; Trưởng đơn vị trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ
1. Trình độ
a) Tốt nghiệp đại học trở lên (thuộc các ngành khoa học tự nhiên, khoa học kỹ thuật và công nghệ, khoa học nông nghiệp, khoa học xã hội và nhân văn,...), phù hợp với chức danh, vị trí việc làm được bổ nhiệm.
b) Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý nhà nước ngạch chuyên viên chính hoặc tương đương trở lên.
c) Tốt nghiệp trung cấp lý luận chính trị hoặc tương đương trở lên.
d) Có chứng chỉ ngoại ngữ trình độ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam quy định tại Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc có chứng chỉ tiếng dân tộc.
đ) Có chứng chỉ tin học trình độ đạt chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản quy định tại Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin.
2. Về thời gian công tác
Có thời gian công tác trong ngành từ 05 năm trở lên, trong đó có thời gian từ 01 (một) năm trở lên đảm nhiệm chức vụ Phó Trưởng phòng và tương đương, Phó trưởng đơn vị trực thuộc Sở Khoa học và Công nghệ.