vanban.org

Điều 1. Phê duyệt Phương án giá nước sạch và ban hành Biểu giá nước sạch sinh hoạt năm 2014 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế với một số chỉ tiêu chính như sau: — Quyết định 44/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/09/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/09/2016 Thay thế: 54/2016/QĐ-UBND · 19/08/2016
Thừa Thiên Huế Ban hành 01/08/2014 Hiệu lực 11/08/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Phương án giá nước sạch và ban hành Biểu giá nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 54/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Phương án giá nước sạch và ban hành Biểu giá nước sạch sinh hoạt năm 2014 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 44/2014/QĐ-UBND
01/09/201654/2016/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 11/08/2014Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 44/2014/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Phê duyệt Phương án giá nước sạch và ban hành Biểu giá nước sạch sinh hoạt năm 2014 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế với một số chỉ tiêu chính như sau:

TT Chỉ tiêu ĐVT  
I PHƯƠNG ÁN GIÁ NƯỚC SẠCH    
1 Nước sản xuất m3 51.851.852
2 Nước ghi thu m3 42.000.000
3 Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (chưa bao gồm thuế VAT, phí thoát nước và dịch vụ môi trường rừng) đ/m3 7.146
II BIỂU GIÁ NƯỚC SẠCH SINH HOẠT    
1 Giá nước sạch sinh hoạt bình quân (chưa bao gồm thuế VAT, phí thoát nước và dịch vụ môi trường rừng), trong đó: đ/m3 5.975
1.1 SH1: Từ 1 m3 đến 2,5 m3 đầu tiên (người/tháng) đ/m3 5.470
1.2 SH2: Từ trên 2,5 m3 đến 5,0 m3 tiếp theo (người/tháng) đ/m3 7.150
1.3 SH3: Từ trên 5,0 m3 đến 7,5 m3 tiếp theo (người/tháng) đ/m3 8.570
1.4 SH4: Trên 7,5 m3 (người/tháng) đ/m3 10.470
2 Giá bán nước sạch bình quân cho các đối tượng khác (chưa có thuế VAT, phí thoát nước và dịch vụ môi trường rừng) đ/m3 10.746

Đối tượng và mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải được thực hiện theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế.

Mức thu chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng 40 đồng/m3 nước tiêu thụ theo Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2010 của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng.

Lộ trình điều chỉnh giá nước sạch được thực hiện hàng năm theo quy định.