Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục Trưởng Cục Thuế, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương; Chủ tịch UBND cấp huyện và các đơn vị có liên quan; các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Phụ biểu
ĐIỀU CHỈNH MỨC GIÁ TỐI THIỂU MỘT SỐ LOẠI TÀI NGUYÊN, KHOÁNG SẢN ĐỂ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /2014/QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
| STT | Loại tài nguyên, khoáng sản | Mức giá tại Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của UBND tỉnh (Đồng/tấn) | Mức giá điều chỉnh (Đồng/tấn) |
| 1 | Quặng Vonfram | 440.000.000 (hàm lượng WO3≥65%) | 120.000.000 |
| 280.000.000 (hàm lượng 50%≤ WO3<65%) | |||
| 160.000.000 (hàm lượng 30%≤ WO3<50%) | |||
| 35.000.000 (hàm lượng 10%≤ WO3<30%) | |||
| 10.000.000 (hàm lượng WO3<10%) | |||
| 2 | Quặng Bismut | 17.000.000 | 3.200.000 |
| 3 | Quặng Flourspar | 1.400.000 | 1.483.000 |
| 4 | Quặng Đồng | 16.000.000 (Hàm lượng Cu≥18%) | 8.300.000 |
| 10.000.000 (Hàm lượng Cu<18%) |