vanban.org

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục Trưởng Cục Thuế, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương; Chủ tịch UBND cấp huyện và các đơn vị có liên quan; các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 44/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/04/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/04/2016 Thay thế: 13/2016/QĐ-UBND · 20/04/2016
Thái Nguyên Ban hành 30/09/2014 Hiệu lực 10/10/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2017 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 27/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 60/2016/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên tạm tính năm 2017 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 60/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên tạm tính năm 2016 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 13/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 44/2014/QĐ-UBND Điều chỉnh mức giá tối thiểu một số loại tài nguyên, khoáng sản để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên · 44/2014/QĐ-UBND
30/04/201613/2016/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/10/2014Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 44/2014/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục Trưởng Cục Thuế, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương; Chủ tịch UBND cấp huyện và các đơn vị có liên quan; các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ biểu

ĐIỀU CHỈNH MỨC GIÁ TỐI THIỂU MỘT SỐ LOẠI                                     TÀI NGUYÊN, KHOÁNG SẢN ĐỂ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN                                             TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN

(Ban hành kèm theo Quyết định số:        /2014/QĐ-UBND ngày      tháng 9  năm 2014            của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

STT Loại tài nguyên, khoáng sản Mức giá tại Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của UBND tỉnh (Đồng/tấn) Mức giá điều chỉnh (Đồng/tấn)
1 Quặng Vonfram 440.000.000                                          (hàm lượng WO3≥65%) 120.000.000
280.000.000 (hàm lượng 50%≤ WO3<65%)
160.000.000                                               (hàm lượng 30%≤ WO3<50%)
35.000.000                                                 (hàm lượng 10%≤ WO3<30%)
10.000.000                                                (hàm lượng WO3<10%)
2 Quặng Bismut 17.000.000 3.200.000
3 Quặng Flourspar 1.400.000 1.483.000
4 Quặng Đồng 16.000.000                                              (Hàm lượng Cu≥18%) 8.300.000
10.000.000                                              (Hàm lượng Cu<18%)