Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 928/2009/QĐ-UBND ngày 27/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên. — Quyết định 44/2014/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/03/2023
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 10/03/2023
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 05/2023/QĐ-UBND · 27/02/2023
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 11 năm
10/03/202305/2023/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
20/11/2014Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 44/2014/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quy trình xử lý và giải quyết khiếu nại hành chính trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 928/2009/QĐ-UBND ngày 27/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên.
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Áp dụng pháp luật
Chương II — XỬ LÝ KHIẾU NẠI
Điều 4. Hình thức khiếu nại
Điều 5. Tiếp nhận, phân loại đơn khiếu nại
Điều 6. Đơn khiếu nại thuộc thẩm quyền giải quyết
Điều 7. Đơn khiếu nại không thuộc thẩm quyền giải quyết
Điều 8. Trách nhiệm tham mưu xử lý đơn khiếu nại
Chương III — THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI,
Điều 9. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp, thủ trưởng cơ quan hành chính nhà nước
Điều 10. Trách nhiệm xác minh khiếu nại thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, thủ trưởng cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện, thủ trưởng cơ quan thuộc sở
Điều 11. Trách nhiệm xác minh khiếu nại thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 12. Trách nhiệm xác minh khiếu nại thuộc thẩm quyền giải quyết của Giám đốc sở, thủ trưởng ban, ngành tỉnh
Điều 13. Trách nhiệm xác minh khiếu nại thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Chương IV — THỤ LÝ, CHUẨN BỊ XÁC MINH NỘI DUNG KHIẾU NẠI
Điều 14. Thụ lý khiếu nại
Điều 15. Kiểm tra lại quyết định hành chính, hành vi hành chính, quyết định kỷ luật cán bộ, công chức, viên chức bị khiếu nại
Điều 16. Quyết định việc giao nhiệm vụ xác minh nội dung khiếu nại, quyết định xác minh nội dung khiếu nại
Điều 17. Kế hoạch xác minh nội dung khiếu nại
Chương V — TIẾN HÀNH XÁC MINH NỘI DUNG KHIẾU NẠI
Điều 18. Công bố quyết định xác minh nội dung khiếu nại
Điều 19. Làm việc trực tiếp với người khiếu nại, người đại diện, người được ủy quyền, luật sư hoặc trợ giúp viên pháp lý của người khiếu nại
Điều 2. 0 . Yêu cầu cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan cung cấp thông tin, tài liệu, bằng chứng
Điều 2. 1 . Tiếp nhận, xử lý thông tin, tài liệu, bằng chứng
Điều 2. 2 . Xác minh thự c tế
Điều 2. 3 . Trưng cầu giám định
Điều 2. 4 . Làm việc với các bên trong quá trình xác minh nội dung khiếu nại
Điều 2. 5 . Tạm đình chỉ việc thi hành quyết định hành chính bị khiếu nại
Điều 2. 6 . Báo cáo kết quả xác minh nội dung khiếu nại
Điều 2. 7 . Đình chỉ việc giải quyết khiếu nại
Điều 28. Tham khảo ý kiến tư vấn trong việc giải quyết khiếu nại
Điều 29. Tổ chức đối thoại
Điều 3. 0 . Thời hạn xác minh nội dung khiếu nại
Chương VI — BAN HÀNH, GỬI, CÔNG KHAI QUYẾT ĐỊNH GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VÀ LẬP, QUẢN LÝ HỒ SƠ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI
Điều 3. 1 . Ban hành , gửi, công khai quyết định giải quyết khiếu nại
Điều 3. 2 . Lập, quản lý hồ sơ giải quyết khiếu nại
Điều 3. 3 . Theo dõi việc xử lý đơn khiếu nại và giải quyết khiếu nại
Điều 3. 4 . Văn bản dùng trong việc xử lý khiếu nại và giải quyết khiếu nại
Chương VII — ỦY QUYỀN THAM GIA TỐ TỤNG HÀNH CHÍNH
Điều 35. Nguyên tắc ủy quyền
Điều 36. Ủy quyền tham gia tố tụng vụ án hành chính
Chương VII — I
Điều 37. Khen thưởng và kỷ luật
Điều 38. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy