vanban.org

Điều 5. Mức thu đối với xe ra, vào bến xe — Quyết định 44/2012/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/06/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 05/06/2022 Thay thế: 27/2022/QĐ-UBND · 26/05/2022
Ninh Thuận Ban hành 17/08/2012 Hiệu lực 27/08/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 27/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ôtô trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 44/2012/QĐ-UBND
05/06/202227/2022/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 27/08/2012Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 44/2012/QĐ-UBND › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Mức thu đối với xe ra, vào bến xe

1. Đối với các bến xe:

a) Giá dịch vụ xe khách xuất bến đối xe ghế:

ĐVT: đồng/ghế/chuyến-xe

STT

                    Loại bến xe                   

   Cự ly                                         

   (km)

Bến loại 1 Bến loại 2 Bến loại 3 Bến loại 4 Bến loại 5 Bến loại 6
1 Xe chạy tuyến nội tỉnh có cự ly dưới 50km 1.960 1.680 1.540 1.400 1.120 840
2 Xe chạy tuyến liên tỉnh liền kề có cự ly từ 50km đến dưới 230km 2.800 2.400 2.200 2.000 1.600 1.200
3 Xe chạy tuyến liên tỉnh có cự ly từ 230km đến dưới 300km 4.340 3.720 3.410 3.100 2.480 1.860
4 Xe chạy tuyến liên tỉnh có cự ly trên 300km 5.600 4.800 4.400 4.000    

b) Giá dịch vụ xe khách xuất bến đối xe gường: áp dụng giá dịch vụ xe ra, vào bến bằng 125% đơn giá ghế xe theo tuyến:

ĐVT: đồng/giường/chuyến-xe

STT

                    Loại bến xe                   

   Cự ly                                      

   (Km)

Bến loại 1 Bến loại 2 Bến loại 3 Bến loại 4 Bến loại 5 Bến loại 6
1 Xe chạy tuyến nội tỉnh có cự ly dưới 50km 2.380 2.040 1.870 1.700 1.360 1.020
2 Xe chạy tuyến liên tỉnh liền kề có cự ly từ 50km đến dưới 230km 3.500 3.000 2.750 2.500 2.000 1.500
3 Xe chạy tuyến liên tỉnh có cự ly từ 230km đến dưới 300km 5.460 4.680 4.290 3.900 3.120 2.340
4 Xe chạy tuyến liên tỉnh có cự ly trên 300km 7.000 6.000 5.500 5.000    

c) Giá dịch vụ xe taxi, buýt, khách vào bến (bến xe loại 4):

- Xe taxi từ 4 đến 9 chỗ ngồi: 5.000 đồng/chuyến.

- Xe buýt ra vào bến: 6.000 đồng/chuyến.

- Xe khách:

+ Đến 16 chỗ ngồi: 10.000 đồng/chuyến.

+ Từ 17 đến 35 chỗ ngồi: 15.000 đồng/chuyến.

+ Trên 35 chỗ ngồi, xe gường nằm: 20.000 đồng/chuyến.               

d) Giá thu xe ôtô tải chở hàng ra, vào bến (bến xe loại 4):

STT Loại phương tiện

Mức thu

(đồng/chuyến-xe)

1 Xe tải đến 1,5 tấn  5.000
2 Xe tải trên 1,5 tấn đến dưới 5 tấn  10.000
3 Xe tải trên 5 tấn  20.000

2. Về điều chỉnh giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô:

- Mức giá trên đây là giá tối đa, tùy theo quy mô đầu tư cơ sở vật chất của bến xe ôtô, các đơn vị kinh doanh khai thác bến xe vận dụng mức thu cho phù hợp với điều kiện thực tế nhưng không được vượt quá mức quy định trên và thực hiện kê khai, đăng ký giá với cơ quan có thẩm quyền theo quy định;

- Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh giá dịch vụ xe ra, vào bến khi có sự biến động giá trên thị trường, hoặc mức độ đầu tư cơ sở vật chất của bến xe ôtô, theo đề nghị của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố hoặc của các đơn vị, doanh nghiệp kinh doanh khai thác bến xe.