Điều 1. Quy định khung tỷ lệ đơn giá thuê đất để tính toán thu tiền khi cho thuê đất, cho thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:
- Khung tỷ lệ thuê giá đơn đất
| STT | ĐỊA ĐIỂM, VỊ TRÍ ( KHU VỰC) | TỶ LỆ (%) | |
| Tối thiểu | Tối đa | ||
| I | NHÓM I | ||
| 1 | Địa bàn TP. Đà Lạt: | ||
| * Khu vực 1 : Phường 1, 2 | 1,0 % | 2,0 % | |
| * Khu vực 2 : Các phường còn lại | 0,7 % | 1,5 % | |
| * Khu vực 3 : Các xã | 0,5 % | 1,0 % | |
| 2 | Địa bàn TX. Bảo Lộc: | ||
| * Khu vực 1: Các khu vực thuộc Quốc lộ, các đường | 0,8 % | 1,6 % | |
| có tên của các phường (thuộc đường phố loại 1 và 2) | |||
| * Khu vực 2: Các phường còn lại | 0,6% | 1,2 % | |
| * Khu vực 3: Các xã. | 0,5 % | 1,0 % | |
| 3 | Địa bàn huyện Đức Trọng : | ||
| * Khu vực 1: Khu trung tâm huyện, khu thương mại, mặt tiền quốc lộ, các đường có tên thuộc đường phố loại 1, 2 | 0,8 % | 1,6 % | |
| * Khu vực 2: Các đường phố loại 3, 4 thuộc thị trấn | 0,6 % | 1,2 % | |
| * Khu vực 3: Các xã | 0,5 % | 1,0 % | |
| II | NHÓM II: các huyện Lâm Hà, Di Linh và Bảo Lâm | ||
| 1 | Khu vực 1 : Vị trí đất có mặt tiền tiếp giáp với trục đường giao thông chính nằm tại trung tâm xã, cụm xã, gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, khu chế xuất; hoặc không nằm tại khu vực trung tâm xã nhưng gần đầu mối giao thông hay gần chợ. | 0,6 % | 1,2 % |
| 2 | Khu vực 2 : Vị trí đất nằm ven các trục đường giao thông liên thôn, tiếp giáp với khu vực trung tâm xã, cụm xã, khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, khu chế xuất | 0,5 % | 1,0 % |
| 3 | Khu vực 3 : Vị trí đất của những khu vực còn lại | 0,5 % | 0,8% |
| III | NHÓM III: Các huyện Đơn Dương, Lạc Dương và Đạ Huoai | ||
| 1 | Khu vực 1 : Vị trí đất có mặt tiền tiếp giáp với trục đường giao thông chính nằm tại trung tâm xã, cụm xã, gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, khu chế xuất; hoặc không nằm tại khu vực trung tâm xã nhưng gần đầu mối giao thông hay gần chợ. | 0,5% | 1,0% |
| 2 | Khu vực 2 : | 0,5% | 0,7% |
| IV | NHÓM IV: các huyện Đạ Tẻh, Cát Tiên và Đam Rông | ||
| 1 | Khu vực 1 : Vị trí đất có mặt tiền tiếp giáp với trục đường giao thông chính nằm tại trung tâm xã, cụm xã, gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, khu chế xuất; hoặc không nằm tại khu vực trung tâm xã nhưng gần đầu mối giao thông hay gần chợ. | 0,5% | 0,7% |
| 2 | Khu vực 2 : | 0,5% | |
2. Khung giá thuê mặt nước:
| ĐVT : Đồng/km2/năm | |||
| STT | Địa điểm(khu vực ) | Mặt nước cố định | Mặt nước không cố định |
| I | NHÓM I | ||
| 1 | Địa bàn TP. Đà Lạt | 10.000.000 - 80.000.000 | 50.000.000 - 200.000.000 |
| 2 | Địa bàn thị xã Bảo Lộc | 10.000.000 - 0.000.000 | 50.000.000 - 200.000.000 |
| 3 | Địa bàn huyện Đức Trọng | 10.000.000 - 70.000.000 | 50.000.000 - 150.000.000 |
| II | NHÓM II | ||
| 1 | Địa bàn huyện Bảo Lâm | 10.000.000 - 60.000.000 | 50.000.000 - 150.000.000 |
| 2 | Địa bàn huyện Di Linh | 10.000.000 - 50.000.000 | 50.000.000 - 120.000.000 |
| 3 | Địa bàn huyện Lâm Hà | 10.000.000 - 50.000.000 | 50.000.000 - 120.000.000 |
| III | NHÓM III | ||
| 1 | Địa bàn huyện Đơn Dương | 10.000.000 - 50.000.000 | 50.000.000 - 100.000.000 |
| 2 | Địa bàn huyện Lạc Dương | 10.000.000 - 40.000.000 | 50.000.000 - 80.000.000 |
| 3 | Địa bàn huyện Đạ Huoai | 10.000.000 - 40.000.000 | 50.000.000 - 80.000.000 |
| IV | NHÓM IV | ||
| 1 | Địa bàn huyện Cát Tiên | 10.000.000 - 30.000.000 | 50.000.000 - 80.000.000 |
| 2 | Địa bàn huyện Đạ Tèh | 10.000.000 - 30.000.000 | 50.000.000 - 80.000.000 |
| 3 | Địa bàn huyện ĐamRông | 10.000.000 - 20.000.000 | 50.000.000 - 60.000.000 |
3. Đối với đất sử dụng làm mặt bằng sản xuất kinh doanh của dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư, lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư được áp dụng hệ số điều chỉnh như sau:
- Lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư: 0,5
- Lĩnh vực khuyến khích đầu tư: 0,7