vanban.org

Điều 1. Quy định giá nước sạch khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau: — Quyết định 4378/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/12/2014 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thanh Hóa Ban hành 10/12/2014 Hiệu lực 20/12/2014 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 4378/2014/QĐ-UBND Về việc quy định giá nước sạch khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa · 4378/2014/QĐ-UBND
20/12/2014Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 94/2012/QĐ-UBND Quy định về giá nước sạch khu vực nông thôn trên đại bàn tỉnh Thanh Hóa · 94/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 4378/2014/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định giá nước sạch khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau:

1. Đối với nước sạch của các công trình do tổ chức JICA tài trợ và Nhà máy cấp nước xã Tiến Lộc 

Số TT Danh mục ĐVT Giá nước có VAT
1 Nước sinh hoạt các hộ dân cư đồng/m3 5.300
2 Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, LLVT đồng/m3 8.000
3 Nước phục vụ mục đích công cộng đồng/m3 8.000
4 Hoạt động sản xuất vật chất đồng/m3 9.000
5 Kinh doanh dịch vụ đồng/m3 11.000

2. Đối với các công trình cấp nước khác.

a) Các công trình cấp nước chưa lắp đồng hồ đo nước:

Số TT   Mục đích sử dụng nước Giá tối đa (đã có thuế VAT)
1 Giá nước sạch sinh hoạt các hộ dân cư chưa lắp đồng hồ đo nước hoặc sử dụng nước tại bể (vòi) công cộng  20.000 đồng/hộ/tháng
2 Giá nước sạch sinh hoạt cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp 50.000 đồng/đơn vị/tháng

Giao UBND các huyện căn cứ tình hình thực tế, nhu cầu về nước sạch, thu nhập của người dân tại địa phương có công trình nước để hướng dẫn đơn vị quản lý vận hành các công trình nước này thu tiền, nhưng không được vượt quá mức thu theo quy định trên.

b) Đối với các công trình cấp nước đã lắp đặt đồng hồ đo đếm:

Số TT Mục đích sử dụng nước Giá miền xuôi (đồng/m3) (Đã có VAT) Giá miền núi (đồng/m3 ) (Đã có VAT)
1 Nước sinh hoạt các hộ dân cư 5.300 5.000
2 Nước sinh hoạt Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp 8.000 7.000
3 Nước sạch sinh hoạt phục vụ mục đích công cộng 8.000 7.000
4 Nước sạch phục vụ hoạt động sản xuất vật chất 9.000 8.000
5 Nước sạch phục vụ kinh doanh dịch vụ 11.000 10.000