Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định hạn mức giao đất ở, công nhận đất ở đối với các hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh”. — Quyết định 4316/2006/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/12/2014
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 01/12/2014
Thay thế: 24/2014/QĐ-UBND · 21/11/2014
Dòng đời phiên bản
6 đời quyết định · 10 phiên bản · 19 năm
01/12/201424/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
24/12/2006Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 4316/2006/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định hạn mức giao đất ở, công nhận đất ở đối với các hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 3. ễng Chánh Văn phòng UBND tỉnh; giám đốc, thủ trưởng các sở; ngành, đơn vị liờn quan; chủ tịch UBND các huyện, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:
Điều 2. Nguyên tắc chung
Điều 3. Giải thích từ ngữ:
Chương II — NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở tại nông thôn
Điều 5. Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở tại nông thôn miền núi
Điều 6. Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng nhà ở tại đô thị ( phường, thị trấn ):
Điều 7. Hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao và không có vườn ao:
Chương III — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC NGÀNH CHUYÊN MÔN
Điều 8. Trách nhiệm của các ngành chuyên môn:
Điều 9. Trách nhiệm của UBND cấp huyện, cấp xã:
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 10. Tổ chức thực hiện
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:
Điều 2. Nguyên tắc chung
Điều 3. Giải thích từ ngữ:
Chương II — NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở tại nông thôn
Điều 5. Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở tại nông thôn miền núi
Điều 6. Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng nhà ở tại đô thị ( phường, thị trấn ):
Điều 7. Hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao và không có vườn ao:
Chương III — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC NGÀNH CHUYÊN MÔN
Điều 8. Trách nhiệm của các ngành chuyên môn:
Điều 9. Trách nhiệm của UBND cấp huyện, cấp xã:
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 10. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy