Điều 1. Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2009, cụ thể nhứ sau:
1. Giá đất nông nghiệp:
1.1. Về phân vị trí:
- Nguyên tắc xác định vị trí đất của nhóm đất nông nghiệp: Vị trí của đất được xác định căn cứ vào khoảng cách từ nơi cứ trú của cộng đồng người sử dụng đất tới nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung và mức độ thuận tiện về giao thông.
+ Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất phân làm 03 vị trí.
+ Đất nuôi trồng thủy sản phân làm 02 vị trí.
+ Đất làm muối phân làm 01 vị trí.
Riêng Khu kinh tế Nghi Sơn, việc phân vị trí giữ nguyên nhứ năm 2008 nhằm ổn định phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện các dự án; đối với đất rừng sản xuất được phân làm 03 vị trí nhứ các khu vực khác cho phù hợp với thực tế.
1.2. Quy định khu vực nhứ sau:
a) Thành phố Thanh Hoá: Gồm các xã, phường của Thành phố Thanh Hoá.
b) Khu vực các thị xã: Gồm các xã, phường của Thị xã Bỉm Sơn, Thị xã Sầm Sơn.
c) Khu vực 1: Gồm các xã và thị trấn của 03 huyện: Đông Sơn, Hoằng Hoá, Quảng Xứơng.
d) Khu vực 2: Bao gồm các xã, thị trấn của 10 huyện: Yên Định, Thiệu Hoá, Triệu Sơn, Nông Cống, Thọ Xuân, Hậu Lộc, Vĩnh Lộc, Hà Trung, Nga Sơn, Tĩnh Gia.
e) Khu vực 3: Bao gồm các xã và thị trấn của 04 huyện: Nhứ Thanh, Cẩm Thuỷ, Ngọc Lặc, Thạch Thành.
f) Khu vực 4: Bao gồm các xã, thị trấn của 07 huyện: Nhứ Xuân, Thường Xuân, Bá Thước, Lang Chánh, Quan Hoá, Quan Sơn, Mường Lát.
1.3. Bảng giá đất nông nghiệp năm 2009:
Bảng 1. Giá đất trồng cây hàng năm: B1.1. Khu vực Thành phố Thanh Hoá.
ĐVT: Đồng/m2
| Vị trí đất | Giá đất tại các phường | Giá đất tại các xã | Ghi chú |
| 1 | 65.000 | 60.000 | |
| 2 | 60.000 | 55.000 | |
| 3 | 55.000 | 50.000 |
B1.2. Khu vực thị xã Sầm Sơn và thị xã Bỉm Sơn.
ĐVT: Đồng/m2
| Vị trí đất | Giá đất tại các phường | Giá đất tại các xã | Ghi chú |
| 1 | 52.000 | 47.000 | |
| 2 | 47.000 | 42.000 | |
| 3 | 42.000 | 37.000 |
B1.3. Khu vực các huyện:
Khu vực 1.
ĐVT: Đồng/m2
| Vị trí đất | Giá đất tại xã giáp ranh với thành phố | Giá đất tại các xã còn lại | Ghi chú |
| 1 | 50.000 | 45.000 | |
| 2 | 45.000 | 40.000 | |
| 3 | 40.000 | 35.000 |
Khu vực 2.
ĐVT: Đồng/m2
| Vị trí đất | Giá đất tại xã giáp ranh với các thị xã | Giá đất tại các xã còn lại | Ghi chú |
| 1 | 43.000 | 40.000 | |
| 2 | 38.000 | 35.000 | |
| 3 | 33.000 | 30.000 |
Khu vực 3.
ĐVT: Đồng/m2
| Vị trí đất | Giá đất tại xã giáp ranh với khu vực 2 | Giá đất tại các xã còn lại | Ghi chú |
| 1 | 37.000 | 35.000 | |
| 2 | 33.500 | 30.000 | |
| 3 | 29.500 | 25.000 |
Khu vực 4.
ĐVT: Đồng/m2
| Vị trí đất | Mức giá | Ghi chú |
| 1 | 30.000 | |
| 2 | 25.000 | |
| 3 | 20.000 |
Khu kinh tế Nghi Sơn.
ĐVT: Đồng/m2
| Vị trí đất | Giá đất tại xã đồng bằng | Giá đất tại xã miền núi |
| 1 | 55.000 | 50.000 |
| 2 | 50.000 | 45.000 |
Bảng 2. Giá đất trồng cây lâu năm:
B2.1. Khu vực Thành phố Thanh hóa.
ĐVT: Đồng/m2
| Vị trí đất | Giá đất tại các phường | Giá đất tại các xã | Ghi chú |
| 1 | 35.000 | 30.000 | |
| 2 | 30.000 | 25.000 | |
| 3 | 25.000 | 20.000 |
B2.2. Khu vực Thị xã Sầm sơn, thị xã Bỉm Sơn.
ĐVT: Đồng/m2
| Vị trí đất | Giá đất tại các phường | Giá đất tại các xã | Ghi chú |
| 1 | 30.000 | 25.000 | |
| 2 | 25.000 | 20.000 | |
| 3 | 20.000 | 15.000 |
B2.3. Khu vực các huyện:
Khu vực 1.
ĐVT: Đồng/m2
| Vị trí đất | Giá đất | Ghi chú |
| 1 | 27.000 | |
| 2 | 22.000 | |
| 3 | 17.000 |
Khu vực 2.
ĐVT: Đồng/m2
| Vị trí đất | Giá đất | Ghi chú |
| 1 | 22.000 | |
| 2 | 17.000 | |
| 3 | 12.000 |
Khu vực 3.
ĐVT: Đồng/m2
| Vị trí đất | Giá đất | Ghi chú |
| 1 | 17.000 | |
| 2 | 13.000 | |
| 3 | 9.000 |
Khu vực 4.
ĐVT: Đồng/m2
| Vị trí đất | Giá đất | Ghi chú |
| 1 | 12.000 | |
| 2 | 8.000 | |
| 3 | 4.000 |
Khu kinh tế Nghi Sơn.
ĐVT: Đồng/m2
| Vị trí đất | Xã đồng bằng | Xã miền núi |
| 1 | 27.000 | 20.000 |
Bảng 3. Giá đất nuôi trồng thủy sản:
B3.1. Khu vực Thành phố Thanh hóa.
ĐVT: Đồng/m2
| Vị trí đất | Tại các Phường | Tại các xã | Ghi chú |
| 1 | 65.000 | 60.000 | |
| 2 | 60.000 | 55.000 |
B3.2. Khu vực Thị xã Sầm sơn, thị xã Bỉm Sơn.
ĐVT: Đồng/m2
| Vị trí đất | Tại các Phường | Tại các xã | Ghi chú |
| 1 | 52.000 | 47.000 | |
| 2 | 47.000 | 42.000 |
B3.3. Khu vực các huyện:
Khu vực 1.
ĐVT: Đồng/m2
| Vị trí đất | Mức giá | Ghi chú |
| 1 | 45.000 | |
| 2 | 40.000 |
Khu vực 2.
ĐVT: Đồng/m2
| Vị trí đất | Mức giá | Ghi chú |
| 1 | 40.000 | |
| 2 | 35.000 |
Khu vực 3.
ĐVT: đồng/m2
| Vị trí đất | Mức giá | Ghi chú |
| 1 | 35.000 | |
| 2 | 30.000 |
Khu vực 4.
ĐVT: đồng/m2
| Vị trí đất | Mức giá | Ghi chú |
| 1 | 30.000 | |
| 2 | 25.000 |
Khu kinh tế Nghi Sơn.
ĐVT: đồng/m2
| Vị trí đất | Xã đồng bằng | Xã miền núi |
| 1 | 61.000 | 55.000 |
Bảng 4. Giá đất làm muối:
Giá đất làm muối tại các xã trên địa bàn tỉnh.
ĐVT: đồng/m2
| Vị trí đất | Mức giá | Ghi chú |
| 1 | 61.000 |
Bảng 5. Giá đất rừng sản xuất:
B5.1. Thành phố Thanh Hoá; thị xã Sầm Sơn, Bỉm Sơn và khu vực 1, khu vực 2 của các huyện.
ĐVT: đồng/m2
| Vị trí đất | Mức giá | Ghi chú |
| 1 | 10.000 | |
| 2 | 6.500 | |
| 3 | 3.000 |
B5.2. Khu vực 3 và Khu vực 4 của các huyện.
ĐVT: đồng/m2
| Vị trí đất | Mức giá | Ghi chú |
| 1 | 5.000 | |
| 2 | 3.200 | |
| 3 | 1.500 |
B5.3. Khu kinh tế Nghi Sơn.
ĐVT: đồng/m2
| Vị trí đất | Xã đồng bằng | Xã miền núi |
| 1 | 12.000 | 8.000 |
| 2 | 10.000 | 6.500 |
| 3 | 8.000 | 5.000 |
2. Giá đất ở.
Bảng 6: Thành phố Thanh Hóa, Thị xã Sầm Sơn, Bỉm Sơn:
ĐVT: 1.000đồng/m2
| Địa bàn | Thành phố Thanh Hoá | Thị xã Sầm Sơn | Thị xã Bỉm Sơn | |||
| Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | |
| Phường | 250 | 27.500 | 120 | 8.000 | 120 | 6.000 |
| Xã | 200 | 9.000 | 100 | 5.500 | 80 | 3.500 |
Bảng 7: Giá đất ở tại các huyện và Khu kinh tế Nghi Sơn.
ĐVT: 1.000đ/m2
| Địa bàn | Khu vực 1 | Khu vực 2 | Khu vực 3 | Khu vực 4 | Khu kinh tê Nghi Sơn | |||||
| Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | |
| Thị trấn | 150 | 4.500 | 100 | 4.000 | 80 | 2.500 | 60 | 2.500 | ||
| Xã | 90 | 3.500 | 70 | 2.500 | 50 | 1.800 | 40 | 1.100 | 100 | 2.500 |
3. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp:
3.1. Tại Thành phố Thanh Hoá, thị xã Sầm Sơn và thị xã Bỉm Sơn.
ĐVT: 1.000đ/m2
| Địa bàn | Thành phố Thanh Hoá | Thị xã Sầm Sơn | Thị xã Bỉm Sơn | |||
| Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | |
| Phường | 168 | 18.425 | 80 | 5.360 | 80,4 | 4.020 |
| Xã | 134 | 6.030 | 67 | 3.685 | 53,6 | 2.345 |
3.2. Tại Thị trấn và các xã thuộc khu vực các huyện:
ĐVT: 1.000đ/m2
| Địa bàn | Khu vực 1 | Khu vực 2 | Khu vực 3 | Khu vực 4 | Khu kinh tê Nghi Sơn | |||||
| Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | Tối thiểu | Tối đa | |
| Thị trấn | 100 | 3.015 | 67 | 2.680 | 53,6 | 1.675 | 40 | 1.675 | ||
| Xã | 50 | 1.925 | 39 | 1.375 | 25 | 990 | 22 | 605 | 55 | 1.375 |
4. Giá các loại đất khác:
- Đất vườn, ao trong cùng một thửa có nhà ở nhứng không được xác định là đất ở .được quy định bằng 2 lần mức giá đất trồng cây lâu năm ở vị trí 1 cùng khu vực.
- Giá các loại đất khác không đề cập trong văn bản này thì thực hiện theo các quy định hiện hành.