vanban.org

Điều 4. Các chi phí — Quyết định 43/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 24/07/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Nghệ An Ban hành 13/07/2026 Hiệu lực 24/07/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 43/2026/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Các chi phí

Áp dụng mức bằng mức tối đa của từng chi phí (P2, P3, P5, P6, P7, P8, P9, P11) quy định tại Mục 3 Phần I Phụ lục kèm theo Thông tư số 58/2025/TT-BNNMT ngày 12/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. Cụ thể:

1. Tiền công kiểm tra, nghiệm thu ngoại nghiệp (P2)

P2 = P1 * 7%

2. Chi phí công làm lán trại (P3)

P3 = P1 * 2%

3. Tiền công nghiệm thu nội nghiệp (P5)

P5 = P4 * 15%

4. Chi phí phục vụ (P6)

P6 = (P1+P2+P3+P4+P5) * 6,7%

5. Chi phí quản lý của đơn vị thực hiện (P7)

P7 = (P1+P2+P3+P4+P5+P6) * 12%

6. Chi phí máy móc, thiết bị (P8)

P8 = (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7) * 5%

7. Chi phí vật tư, dụng cụ, điện nước thông tin liên lạc (P9)

P9 = (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7) * 5%

8. Thu nhập chịu thuế tính trước (P11)

P11 = (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7+P8+P9+P10) * 5,5%

(Các chi phí: Tiền công cho công tác thực địa (P1), Tiền công cho công tác nội nghiệp (P4), Các chi phí khác để thực hiện dự án (nếu có) (P10) được quy định tại Mục 3 Phần I Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 58/2025/TT-BNNMT ngày 12/09/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường).