Điều 4. Các chi phí
Áp dụng mức bằng mức tối đa của từng chi phí (P2, P3, P5, P6, P7, P8, P9, P11) quy định tại Mục 3 Phần I Phụ lục kèm theo Thông tư số 58/2025/TT-BNNMT ngày 12/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. Cụ thể:
1. Tiền công kiểm tra, nghiệm thu ngoại nghiệp (P2)
P2 = P1 * 7%
2. Chi phí công làm lán trại (P3)
P3 = P1 * 2%
3. Tiền công nghiệm thu nội nghiệp (P5)
P5 = P4 * 15%
4. Chi phí phục vụ (P6)
P6 = (P1+P2+P3+P4+P5) * 6,7%
5. Chi phí quản lý của đơn vị thực hiện (P7)
P7 = (P1+P2+P3+P4+P5+P6) * 12%
6. Chi phí máy móc, thiết bị (P8)
P8 = (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7) * 5%
7. Chi phí vật tư, dụng cụ, điện nước thông tin liên lạc (P9)
P9 = (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7) * 5%
8. Thu nhập chịu thuế tính trước (P11)
P11 = (P1+P2+P3+P4+P5+P6+P7+P8+P9+P10) * 5,5%
(Các chi phí: Tiền công cho công tác thực địa (P1), Tiền công cho công tác nội nghiệp (P4), Các chi phí khác để thực hiện dự án (nếu có) (P10) được quy định tại Mục 3 Phần I Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 58/2025/TT-BNNMT ngày 12/09/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường).