Điều 13. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc thực hiện Quy định này.
2. Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ chức năng, nhiệm vụ quyền hạn được giao có trách nhiệm triển khai, phổ biến Quy định này đến các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan để tổ chức thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá, thẩm định giá được giao thuộc phạm vi, lĩnh vực, địa bàn quản lý.
Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có phát sinh vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.
Phụ lục I:
PHÂN CẤP THẨM QUYỀN TIẾP NHẬN KÊ KHAI GIÁ VÀ PHÂN CÔNG CƠ QUAN THAM MƯU CHO UBND TỈNH QUY ĐỊNH ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ KỸ THUẬT CỦA HÀNG HÓA, DỊCH VỤ
(Kèm theo Quyết định số /2024/QĐ-UBND ngày tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)
| TT | Tên hàng hóa, dịch vụ | Cơ quan tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ | Cơ quan tiếp nhận kê khai giá |
|---|---|---|---|
| I | Hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá | ||
| 1 | Xăng, dầu thành phẩm | Sở Công Thương | |
| 2 | Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) | Sở Công Thương | |
| 3 | Sữa dành cho trẻ em dưới 06 tuổi | Sở Y tế | |
| 4 | Thóc tẻ, gạo tẻ | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | |
| 5 | Phân đạm; phân DAP; phân NPK | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | |
| 6 | Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | |
| 7 | Vắc-xin phòng bệnh cho gia súc, gia cầm | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | |
| 8 | Thuốc bảo vệ thực vật | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | |
| 9 | Thuốc thuộc danh mục thuốc thiết yếu được sử dụng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | Sở Y tế | |
| II | Hàng hóa, dịch vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh định khung giá, giá tối đa để các tổ chức định mức giá cụ thể bán cho người tiêu dùng | Sở quản lý ngành, lĩnh vực được giao thẩm định phương án giá theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này tham mưu ban hành đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa, dịch vụ đối với những hàng hóa, dịch vụ chưa được Bộ, ngành Trung ương ban hành. | Sở quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân cấp huyện được giao thẩm định phương án giá theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này tiếp nhận kê khai giá hàng hóa, dịch vụ theo thẩm quyền quản lý ngành, lĩnh vực. |
| III | Hàng hóa, dịch vụ thiết yếu khác do Chính phủ ban hành | ||
| 1 | Xi măng | Sở Xây dựng | |
| 2 | Nhà ở, nhà chung cư | Sở Xây dựng | |
| 3 | Công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung đầu tư ngoài nguồn ngân sách nhà nước (giá thuê) | Sở Xây dựng | |
| 4 | Thép xây dựng | Sở Công Thương | |
| 5 | Than | Sở Công Thương | |
| 6 | Etanol nhiên liệu không biến tính | Sở Công Thương | |
| 7 | Khí tự nhiên hóa lỏng (LNG); khí thiên nhiên nén (CNG) | Sở Công Thương | |
| 8 | Thuốc thú y để tiêu độc, sát trùng, tẩy trùng, trị bệnh cho gia súc, gia cầm và thủy sản | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | |
| 9 | Đường ăn bao gồm đường trắng và đường tinh luyện | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | |
| 10 | Muối ăn | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | |
| 13 | Dịch vụ vận tải hành khách tuyến cố định bằng đường bộ | Sở Giao thông vận tải | |
| 14 | Thực phẩm chức năng cho trẻ em dưới 06 tuổi | Sở Y tế | |
| 15 | Thiết bị y tế | Sở Y tế | |
| 16 | Dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước | Sở Y tế | |
| 17 | Dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh cho người tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân | Sở Y tế | |
| IV | Hàng hóa, dịch vụ đặc thù thực hiện kê khai giá tại địa phương | ||
| 1 | Dịch vụ lưu trú | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| 2 | Dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước | Sở Giao thông vận tải | Sở Giao thông vận tải |
| 3 | Dịch vụ tham quan tại khu du lịch trên địa bàn | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| 4 | Dịch vụ vận tải hành khách bằng taxi | Sở Giao thông vận tải | Sở Giao thông vận tải |
| 5 | Dịch vụ vận tải hành khách tham quan du lịch | Sở Giao thông vận tải | Sở Giao thông vận tải |
| 6 | Dịch vụ vận tải hàng hóa và hành khách tuyến cố định bằng đường thủy nội địa - đường biển | Sở Giao thông vận tải | Sở Giao thông vận tải |
| 7 | Vật liệu xây dựng chủ yếu khác (ngoài xi măng, thép quy định tại Danh mục kê khai giá trên phạm vi cả nước) | Sở Xây dựng | Sở Xây dựng |
| 8 | Giống phục vụ sản xuất nông nghiệp | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| 9 | Dịch vụ chủ yếu tại chợ ngoài dịch vụ do Nhà nước định giá | Sở Công Thương | Sở Công Thương |
Phụ lục II:
PHÂN CÔNG THẨM ĐỊNH PHƯƠNG ÁN GIÁ VÀ TRÌNH UBND TỈNH BAN HÀNH VĂN BẢN ĐỊNH GIÁ
(Kèm theo Quyết định số /2024/QĐ-UBND ngày tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)
TT
Tên hàng hóa, dịch vụ
Cơ quan thẩm định phương án giá và trình UBND tỉnh ban hành văn bản định giá
Thẩm quyền, hình thức định giá
1
Dịch vụ sử dụng đường bộ của các dự án đầu tư xây dựng đường bộ (trừ dịch vụ sử dụng đường bộ cao tốc) để kinh doanh, do địa phương quản lý - Sở Giao thông vận tải thực hiện đối với dự án đầu tư xây dựng do tỉnh quản lý.- Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện đối với dự án đầu tư xây dựng do cấp huyện quản lý.Ủy ban nhân dân tỉnh định giá tối đa
2
Dịch vụ sử dụng phà được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý- Sở Giao thông vận tải thực hiện đối với dự án đầu tư xây dựng do tỉnh quản lý.- Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện đối với dự án đầu tư xây dựng do cấp huyện quản lý.Ủy ban nhân dân tỉnh định khung giá
3
Dịch vụ sử dụng phà được đầu tư từ nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước, do địa phương quản lý- Sở Giao thông vận tải thực hiện đối với dự án đầu tư xây dựng do tỉnh quản lý.- Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện đối với dự án đầu tư xây dựng do cấp huyện quản lý.Ủy ban nhân dân tỉnh định giá tối đa
4
Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước thuộc phạm vi, thẩm quyền quản lý, đặt hàng của địa phươngSở Nông nghiệp và Phát triển nông thônỦy ban nhân dân tỉnh định giá cụ thể
5
Sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác đối với công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước thuộc phạm vi, thẩm quyền quản lý của địa phươngSở Nông nghiệp và Phát triển nông thônỦy ban nhân dân tỉnh định giá cụ thể
6
Nước sạch- Sở Xây dựng thực hiện đối với nước sạch sinh hoạt đô thị;- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện đối với nước sạch sinh hoạt nông thôn.Ủy ban nhân dân tỉnh định giá cụ thể
7
Sản phẩm, dịch vụ công (dịch vụ sự nghiệp công và sản phẩm, dịch vụ công ích) trong danh mục được cấp có thẩm quyền ban hành, sử dụng ngân sách nhà nước và thuộc thẩm quyền đặt hàng của cơ quan, tổ chức ở địa phươngSở quản lý ngành, lĩnh vựcỦy ban nhân dân tỉnh định giá cụ thể
8
Dịch vụ kiểm dịch y tế, y tế dự phòng tại cơ sở y tế công lậpSở Y tếỦy ban nhân dân tỉnh định giá cụ thể
9
Dịch vụ điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện tại các đơn vị sự nghiệp công lậpSở Y tếỦy ban nhân dân tỉnh định giá cụ thể
10
Dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước tính giá theo lộ trình thu của người sử dụng dịch vụSở quản lý ngành, lĩnh vựcỦy ban nhân dân tỉnh theo lĩnh vực định giá khung giá, giá tối đa, giá cụ thể tùy dịch vụ.
11
Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của địa phươngSở Nông nghiệp và Phát triển nông thônỦy ban nhân dân tỉnh định khung giá
12
Dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độSở Tài nguyên và Môi trườngỦy ban nhân dân tỉnh định giá cụ thể
13
Dịch vụ nghĩa trang, dịch vụ hỏa táng của cơ sở hỏa táng được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nướcSở Xây dựngỦy ban nhân dân tỉnh định giá cụ thể
14
Dịch vụ ra, vào bến xe ô tôSở Giao thông vận tải Ủy ban nhân dân tỉnh định giá tối đa
15
Dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạtSở Tài nguyên và Môi trường
- Ủy ban nhân dân tỉnh định giá tối đa áp dụng đối với chủ đầu tư, cơ sở thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt;
- Ủy ban nhân dân tỉnh định giá cụ thể đối với cơ quan, tổ chức, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp, hộ gia đình, cá nhân.
16
Dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải (trừ giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải đối khu công nghiệp, cụm công nghiệp được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước)Sở Xây dựngỦy ban nhân dân tỉnh định giá cụ thể
17
Dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nướcSở Giao thông vận tảiỦy ban nhân dân tỉnh định giá cụ thể
18
Dịch vụ thuê công trình hạ tầng kỹ thuật dùng chung đầu tư từ nguồn ngân sách nhà nướcSở Xây dựngỦy ban nhân dân tỉnh định giá cụ thể
19
Dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứngSở Tư phápỦy ban nhân dân tỉnh định giá tối đa
20
Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nướcSở Công ThươngỦy ban nhân dân tỉnh định giá cụ thể
21
Các hàng hóa, dịch vụ khác thuộc thẩm quyền định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh Sở quản lý ngành, lĩnh vựcThực hiện theo quy định của pháp luật chuyên ngành