vanban.org

Điều 4. Khung giá thuê nhà ở xã hội — Quyết định 43/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/12/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/12/2025 Thay thế: 61/2025/QĐ-UBND · 30/11/2025
Bình Định Ban hành 17/08/2024 Hiệu lực 28/08/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 2 năm
Quyết định số 61/2025/QĐ-UBND Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 61/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND Quy định khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn trên địa bàn tỉnh Bình Định · 43/2024/QĐ-UBND
10/12/202561/2025/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 28/08/2024Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 43/2024/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Khung giá thuê nhà ở xã hội

 (đồng/m2 sàn sử dụng/tháng)

STT Loại nhà Giá thuê tối thiểu Giá thuê tối đa
1 Nhà ở liền kề từ 2 đến 3 tầng 14.736 31.975
2 Nhà ở liền kề từ 4 đến 5 tầng 15.175 32.921
3 Nhà chung cư: số tầng ≤ 5 không có tầng hầm 25.432 55.144
  Có 1 tầng hầm 29.734 64.470
4 Nhà chung cư: 5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm 32.801 71.170
  Có 1 tầng hầm 35.082 76.120
5 Nhà chung cư: 7 < số tầng ≤ 10 không có tầng hầm 33.790 73.303
  Có 1 tầng hầm 35.362 76.712
6 Nhà chung cư: 10 < số tầng ≤ 15 không có tầng hầm 35.388 76.754
  Có 1 tầng hầm 36.399 78.946
7 Nhà chung cư: 15 < số tầng ≤ 20 không có tầng hầm 39.454 85.612
  Có 1 tầng hầm 40.029 86.859
8 Nhà chung cư: 20 < số tầng ≤ 24 không có tầng hầm 43.911 95.264
  Có 1 tầng hầm 47.189 102.455
9 Nhà chung cư: 24 < số tầng ≤ 30 không có tầng hầm 46.249 100.335
  Có 1 tầng hầm 49.534 107.545