vanban.org

Điều 3. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội — Quyết định 43/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/12/2024 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bắc Giang Ban hành 06/12/2024 Hiệu lực 20/12/2024 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 43/2024/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội

1. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội do chủ đầu tư dự án thực hiện đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn:

STT Loại nhà Giá cho thuê tối thiểu Giá cho thuê tối đa Đơn vị tính
1 Chung cư ≤ 5 tầng (không có tầng hầm) 36.003 95.112 đồng/m2 /tháng
2 Chung cư ≤ 5 tầng có 1 tầng hầm 42.088 111.188 đồng/m2 /tháng
3 Chung cư 5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm 46.354 122.497 đồng/m2 /tháng
4 Chung cư 5 < số tầng ≤ 7 có 1 tầng hầm 49.577 131.015 đồng/m2 /tháng
5 Chung cư 7 < số tầng ≤10 không có tầng hầm 47.764 126.211 đồng/m2 /tháng
6 Chung cư 7 < số tầng ≤ 10 có 1 tầng hầm 49.984 132.078 đồng/m2 /tháng
7 Chung cư 10 < số tầng ≤15 không có tầng hầm 50.044 132.224 đồng/m2 /tháng
8 Chung cư 10< số tầng ≤ 15 có 1 tầng hầm 51.474 136.001 đồng/m2 /tháng
9 Chung cư 15 < số tầng ≤20 không có tầng hầm 55.726 147.267 đồng/m2 /tháng
10 Chung cư 15 < số tầng ≤ 20 có 1 tầng hầm 56.535 149.406 đồng/m2 /tháng
11 Chung cư 20 < số tầng ≤ 24 không có tầng hầm 62.015 163.869 đồng/m2 /tháng
12 Chung cư 20 < số tầng ≤ 24 có 1 tầng hầm 62.487 165.115 đồng/m2 /tháng

2. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng:

STT Loại nhà Giá cho thuê tối thiểu Giá cho thuê tối đa Đơn vị tính
1 Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm 36.480 90.334 đồng/m2 /tháng
2 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ, không có tầng hầm. Diện tích xây dựng từ 50 - dưới 70m2 37.022 91.691 đồng/m2 /tháng
3 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ, không có tầng hầm. Diện tích xây dựng từ 70 - dưới 90m2 34.036 84.275 đồng/m2 /tháng
4 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ, không có tầng hầm Diện tích xây dựng từ 90 - dưới 140m2 33.268 82.366 đồng/m2 /tháng
5 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ, không có tầng hầm. Diện tích xây dựng từ 140 - dưới 180m2 32.305 79.979 đồng/m2 /tháng
6 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ, không có tầng hầm. Diện tích xây dựng từ 180m2 trở lên 30.852 76.381 đồng/m2 /tháng
7 Nhà ở nhiều tầng nhiều căn hộ ≤ 5 tầng không có tầng hầm 34.780 86.126 đồng/m2 /tháng
8 Nhà ở nhiều tầng nhiều căn hộ 5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm 44.779 110.920 đồng/m2 /tháng
9 Nhà ở nhiều tầng nhiều căn hộ 7 < số tầng ≤10 không có tầng hầm 46.141 114.285 đồng/m2 /tháng

3. Khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp:

STT Loại nhà Giá cho thuê tối thiểu Giá cho thuê tối đa Đơn vị tính
1 Chung cư ≤ 5 tầng (không có tầng hầm) 27.062 71.505 đồng/m2 /tháng
2 Chung cư ≤ 5 tầng có 1 tầng hầm 31.639 83.599 đồng/m2 /tháng
3 Chung cư 5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm 34.925 92.312 đồng/m2 /tháng
4 Chung cư 5 < số tầng ≤ 7 có 1 tầng hầm 37.354 98.733 đồng/m2 /tháng
5 Chung cư 7 < số tầng ≤10 không có tầng hầm 35.972 95.072 đồng/m2 /tháng
6 Chung cư 7 < số tầng ≤ 10 có 1 tầng hầm 37.645 99.493 đồng/m2 /tháng
7 Chung cư 10 < số tầng ≤15 không có tầng hầm 37.667 99.540 đồng/m2 /tháng
8 Chung cư 10< số tầng ≤ 15 có 1 tầng hầm 38.742 102.382 đồng/m2 /tháng
9 Chung cư 15 < số tầng ≤20 không có tầng hầm 42.011 111.048 đồng/m2 /tháng
10 Chung cư 15 < số tầng ≤ 20 có 1 tầng hầm 42.624 112.666 đồng/m2 /tháng

4. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều này được tính cho 01 m2 (một mét vuông) sử dụng nhà ở (diện tích sử dụng căn hộ) trong 01 (một) tháng, đã bao gồm: Các chi phí đầu tư xây dựng nhà ở xã hội theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 26/7/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội, kinh phí bảo trì công trình và lợi nhuận định mức theo quy định; không bao gồm: Chi phí quản lý vận hành, chi phí bảo hiểm cháy, nổ, chi phí trông giữ xe, chi phí sử dụng nhiên liệu, năng lượng, nước sinh hoạt, dịch vụ truyền hình, thông tin liên lạc, chi phí thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, thù lao cho Ban Quản trị nhà chung cư và các chi phí dịch vụ khác phục vụ cho việc sử dụng riêng của chủ sở hữu, người thuê sử dụng nhà ở.