Điều 3. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội
1. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội do chủ đầu tư dự án thực hiện đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn:
| STT | Loại nhà | Giá cho thuê tối thiểu | Giá cho thuê tối đa | Đơn vị tính |
| 1 | Chung cư ≤ 5 tầng (không có tầng hầm) | 36.003 | 95.112 | đồng/m2 /tháng |
| 2 | Chung cư ≤ 5 tầng có 1 tầng hầm | 42.088 | 111.188 | đồng/m2 /tháng |
| 3 | Chung cư 5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm | 46.354 | 122.497 | đồng/m2 /tháng |
| 4 | Chung cư 5 < số tầng ≤ 7 có 1 tầng hầm | 49.577 | 131.015 | đồng/m2 /tháng |
| 5 | Chung cư 7 < số tầng ≤10 không có tầng hầm | 47.764 | 126.211 | đồng/m2 /tháng |
| 6 | Chung cư 7 < số tầng ≤ 10 có 1 tầng hầm | 49.984 | 132.078 | đồng/m2 /tháng |
| 7 | Chung cư 10 < số tầng ≤15 không có tầng hầm | 50.044 | 132.224 | đồng/m2 /tháng |
| 8 | Chung cư 10< số tầng ≤ 15 có 1 tầng hầm | 51.474 | 136.001 | đồng/m2 /tháng |
| 9 | Chung cư 15 < số tầng ≤20 không có tầng hầm | 55.726 | 147.267 | đồng/m2 /tháng |
| 10 | Chung cư 15 < số tầng ≤ 20 có 1 tầng hầm | 56.535 | 149.406 | đồng/m2 /tháng |
| 11 | Chung cư 20 < số tầng ≤ 24 không có tầng hầm | 62.015 | 163.869 | đồng/m2 /tháng |
| 12 | Chung cư 20 < số tầng ≤ 24 có 1 tầng hầm | 62.487 | 165.115 | đồng/m2 /tháng |
2. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng:
| STT | Loại nhà | Giá cho thuê tối thiểu | Giá cho thuê tối đa | Đơn vị tính |
| 1 | Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm | 36.480 | 90.334 | đồng/m2 /tháng |
| 2 | Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ, không có tầng hầm. Diện tích xây dựng từ 50 - dưới 70m2 | 37.022 | 91.691 | đồng/m2 /tháng |
| 3 | Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ, không có tầng hầm. Diện tích xây dựng từ 70 - dưới 90m2 | 34.036 | 84.275 | đồng/m2 /tháng |
| 4 | Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ, không có tầng hầm Diện tích xây dựng từ 90 - dưới 140m2 | 33.268 | 82.366 | đồng/m2 /tháng |
| 5 | Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ, không có tầng hầm. Diện tích xây dựng từ 140 - dưới 180m2 | 32.305 | 79.979 | đồng/m2 /tháng |
| 6 | Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT; tường bao xây gạch; sàn, mái BTCT đổ tại chỗ, không có tầng hầm. Diện tích xây dựng từ 180m2 trở lên | 30.852 | 76.381 | đồng/m2 /tháng |
| 7 | Nhà ở nhiều tầng nhiều căn hộ ≤ 5 tầng không có tầng hầm | 34.780 | 86.126 | đồng/m2 /tháng |
| 8 | Nhà ở nhiều tầng nhiều căn hộ 5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm | 44.779 | 110.920 | đồng/m2 /tháng |
| 9 | Nhà ở nhiều tầng nhiều căn hộ 7 < số tầng ≤10 không có tầng hầm | 46.141 | 114.285 | đồng/m2 /tháng |
3. Khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp:
| STT | Loại nhà | Giá cho thuê tối thiểu | Giá cho thuê tối đa | Đơn vị tính |
| 1 | Chung cư ≤ 5 tầng (không có tầng hầm) | 27.062 | 71.505 | đồng/m2 /tháng |
| 2 | Chung cư ≤ 5 tầng có 1 tầng hầm | 31.639 | 83.599 | đồng/m2 /tháng |
| 3 | Chung cư 5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm | 34.925 | 92.312 | đồng/m2 /tháng |
| 4 | Chung cư 5 < số tầng ≤ 7 có 1 tầng hầm | 37.354 | 98.733 | đồng/m2 /tháng |
| 5 | Chung cư 7 < số tầng ≤10 không có tầng hầm | 35.972 | 95.072 | đồng/m2 /tháng |
| 6 | Chung cư 7 < số tầng ≤ 10 có 1 tầng hầm | 37.645 | 99.493 | đồng/m2 /tháng |
| 7 | Chung cư 10 < số tầng ≤15 không có tầng hầm | 37.667 | 99.540 | đồng/m2 /tháng |
| 8 | Chung cư 10< số tầng ≤ 15 có 1 tầng hầm | 38.742 | 102.382 | đồng/m2 /tháng |
| 9 | Chung cư 15 < số tầng ≤20 không có tầng hầm | 42.011 | 111.048 | đồng/m2 /tháng |
| 10 | Chung cư 15 < số tầng ≤ 20 có 1 tầng hầm | 42.624 | 112.666 | đồng/m2 /tháng |
4. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều này được tính cho 01 m2 (một mét vuông) sử dụng nhà ở (diện tích sử dụng căn hộ) trong 01 (một) tháng, đã bao gồm: Các chi phí đầu tư xây dựng nhà ở xã hội theo quy định tại khoản 2 Điều 22 Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 26/7/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội, kinh phí bảo trì công trình và lợi nhuận định mức theo quy định; không bao gồm: Chi phí quản lý vận hành, chi phí bảo hiểm cháy, nổ, chi phí trông giữ xe, chi phí sử dụng nhiên liệu, năng lượng, nước sinh hoạt, dịch vụ truyền hình, thông tin liên lạc, chi phí thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, thù lao cho Ban Quản trị nhà chung cư và các chi phí dịch vụ khác phục vụ cho việc sử dụng riêng của chủ sở hữu, người thuê sử dụng nhà ở.