vanban.org

Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên — Quyết định 43 /2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2025 Thay thế: 63/2024/QĐ-UBND · 20/12/2024
Lào Cai Ban hành 20/12/2023 Hiệu lực 01/01/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 3 năm
Quyết định số 63/2024/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai · 63/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 43 /2023/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai · 43 /2023/QĐ-UBND
01/01/202563/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2024Bản gốcThay thế
Quyết định số 20 /2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung giá tính thuế tài nguyên đối với một số loại khoáng sản quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 49/2022/QĐ-UBND ngày 20/12/2022 của UBND tỉnh Lào Cai · 20 /2023/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 43 /2023/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên

1. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại: Chi tiết tại Phụ lục I.

2. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại: Chi tiết tại Phụ lục II.

3. Giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm của rừng tự nhiên: Chi tiết tại Phụ lục III.

4. Giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên: Chi tiết tại Phụ lục IV.