vanban.org

Điều 1. Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình năm 2024, cụ thể: — Quyết định 43/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2024 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hòa Bình Ban hành 19/12/2023 Hiệu lực 01/01/2024 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 43/2023/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình năm 2024, cụ thể:

1. Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất ở tại đô thị

STT Khu vực Hệ số
1 Huyện Lạc Sơn  
  Thị trấn Vụ Bản 1,3
2 Huyện Đà Bắc  
  Thị trấn Đà Bắc 1,3
3 Huyện Tân Lạc  
  Thị trấn Mãn Đức 1,4
4 Huyện Cao Phong  
  Thị trấn Cao Phong 1,4
5 Huyện Lương Sơn  
  Thị trấn Lương Sơn 1,6
6 Huyện Mai Châu  
  Thị trấn Mai Châu 1,1
7 Huyện Lạc Thủy  
  Thị trấn Ba Hàng Đồi 1,5
  Thị trấn Chi Nê 1,5
8 Huyện Kim Bôi  
  Thị trấn Bo 1,5
9 Huyện Yên Thủy  
  Thị trấn Hàng Trạm 1,3
10 Thành phố Hòa Bình  
  Các phường thuộc Thành phố Hoà Bình 1,5

2. Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất ở tại nông thôn

STT Khu vực Hệ số
1 Huyện Lạc Sơn  
  Các xã Tân Mỹ, Nhân Nghĩa, Ân Nghĩa, Hương Nhượng, Xuất Hoá, Yên Phú, Thượng Cốc, Yên Nghiệp 1,2
  Các xã: Văn Sơn, Mỹ Thành, Quý Hoà, Văn Nghĩa, Định Cư, Tự Do, Tuân Đạo, Bình Hẻm, Ngoc Lâu, Chí Đạo, Ngọc Sơn, Miền Đồi, Quyết Thắng, Tân Lập, Vũ Bình 1,2
2 Huyện Đà Bắc  
  Các xã: Toàn Sơn, Hiền Lương, Tú Lý 1,3
  Các xã: Cao Sơn, Đoàn Kết, Đồng Chum, Đồng Ruộng, Giáp Đắt, Mường Chiềng, Nánh Nghê, Tân Minh, Tân Pheo, Tiền Phong, Trung Thành, Vầy Nưa, Yên Hoà 1,3
3 Huyện Tân Lạc  
  Các xã: Thanh Hối, Tử Nê, Đông Lai, Phong Phú 1,1
  Các xã: Ngọc Mỹ, Mỹ Hoà 1,1
  Các xã: Ngổ Luông, Suối Hoa, Quyết Chiến, Vân Sơn, Phú Vinh, Nhân Mỹ, Lỗ Sơn, Gia Mô, Phú Cường 1,1
4 Huyện Cao Phong  
  Các xã: Nam Phong, Dũng Phong, Bình Thanh, Tây Phong, Thu Phong 1,3
  Xã: Bắc Phong 1,3
  Các xã: Thạch Yên, Hợp Phong, Thung Nai 1,3
5 Huyện Lương Sơn  
  Các xã Cao Sơn, Tân Vinh, Hoà Sơn, Nhuận Trạch, Cư Yên, Liên Sơn, Cao Dương, Thanh Cao, Thanh Sơn 1,4
  Xã Lâm Sơn 1,2
6 Huyện Mai Châu  
  Các xã: Xăm Khoè, Mai Hịch, Vạn Mai, Mai Hạ, Chiềng Châu, Tòng Đậu 1,2
  Xã: Bao La 1,2
  Các xã: Cun Pheo, Nà Phòn, Đồng Tân, Pà Cò, Hang Kia, Sơn Thuỷ, Tân Thành, Thành Sơn 1,2
7 Huyện Lạc Thủy  
  Các xã: Hưng Thi, Khoan Dụ, An Bình, Đồng Tâm, Thống Nhất, Phú Thành, Phú Nghĩa, Yên Bồng 1,2
8 Huyện Kim Bôi  
  Các xã Vĩnh Đồng, Nam Thượng, Sào Báy 1,5
  Các xã Hùng Sơn, Xuân Thuỷ, Đông Bắc, Mỵ Hoà, Kim Bôi, Kim Lập 1,4
  Các xã: Bình Sơn, Đú Sáng, Tú Sơn, Vĩnh Tiến, Hợp Tiến, Cuối Hạ, Nuông Dăm 1,4
9 Huyện Yên Thủy  
  Các xã: Ngọc Lương, Yên Trị, Phú Lai, Lạc Thịnh, Đoàn Kết 1,3
  Các xã: Bảo Hiệu, Lạc Lương, Đa Phúc, Hữu Lợi, Lạc Sỹ 1,2
10 Thành phố Hòa Bình  
  Các xã thuộc thành phố Hoà Bình 1,3

3. Hệ số điều chỉnh giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ tại đô thị

STT Khu vực Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp Đất thương mại dịch vụ
1 Huyện Lạc Sơn    
  Thị trấn Vụ Bản 1,3 1,3
2 Huyện Đà Bắc    
  Thị trấn Đà Bắc 1,3 1,3
3 Huyện Tân Lạc    
  Thị trấn Mãn Đức 1,3 1,3
4 Huyện Cao Phong    
  Thị trấn Cao Phong 1,2 1,2
5 Huyện Lương Sơn    
  Thị trấn Lương Sơn 1,4 1,4
6 Huyện Mai Châu    
  Thị trấn Mai Châu 1,1 1,1
7 Huyện Lạc Thủy    
  Thị trấn Ba Hàng Đồi 1,3 1,3
  Thị trấn Chi Nê 1,3 1,3
8 Huyện Kim Bôi    
  Thị trấn Bo 1,4 1,4
9 Huyện Yên Thủy    
  Thị trấn Hàng Trạm 1,3 1,3
10 Thành phố Hòa Bình    
  Các phường thuộc Thành phố Hoà Bình 1,4 1,4

4. Hệ số điều chỉnh giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ tại nông thôn

STT Khu vực Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp Đất thương mại dịch vụ
1 Huyện Lạc Sơn    
  Các xã Tân Mỹ, Nhân Nghĩa, Ân Nghĩa, Hương Nhượng, Xuất Hoá, Yên Phú, Thượng Cốc, Yên Nghiệp 1,1 1,1
  Các xã: Văn Sơn, Mỹ Thành, Quý Hoà, Văn Nghĩa, Định Cư, Tự Do, Tuân Đạo, Bình Hẻm, Ngoc Lâu, Chí Đạo, Ngọc Sơn, Miền Đồi, Quyết Thắng, Tân Lập, Vũ Bình 1,1 1,1
2 Huyện Đà Bắc    
  Các xã: Toàn Sơn, Hiền Lương, Tú Lý 1,2 1,2
  Các xã: Cao Sơn, Đoàn Kết, Đồng Chum, Đồng Ruộng, Giáp Đắt, Mường Chiềng, Nánh Nghê, Tân Minh, Tân Pheo, Tiền Phong, Trung Thành, Vầy Nưa, Yên Hoà 1,2 1,2
3 Huyện Tân Lạc    
  Các xã: Thanh Hối, Tử Nê, Đông Lai, Phong Phú 1,1 1,1
  Các xã: Ngọc Mỹ, Mỹ Hoà 1,1 1,1
  Các xã: Ngổ Luông, Suối Hoa, Quyết Chiến, Vân Sơn, Phú Vinh, Nhân Mỹ, Lỗ Sơn, Gia Mô, Phú Cường 1,1 1,1
4 Huyện Cao Phong    
  Các xã: Nam Phong, Dũng Phong, Bình Thanh, Tây Phong, Thu Phong 1,2 1,2
  Xã: Bắc Phong 1,2 1,2
  Các xã: Thạch Yên, Hợp Phong, Thung Nai 1,2 1,2
5 Huyện Lương Sơn    
  Các xã Cao Sơn, Tân Vinh, Hoà Sơn, Nhuận Trạch, Cư Yên, Liên Sơn, Cao Dương, Thanh Cao, Thanh Sơn 1,3 1,3
  Xã Lâm Sơn 1,1 1,1
6 Huyện Mai Châu    
  Các xã: Xăm Khoè, Mai Hịch, Vạn Mai, Mai Hạ, Chiềng Châu, Tòng Đậu 1,1 1,1
  Xã: Bao La 1,1 1,1
  Các xã: Cun Pheo, Nà Phòn, Đồng Tân, Pà Cò, Hang Kia, Sơn Thuỷ, Tân Thành, Thành Sơn 1,1 1,1
7 Huyện Lạc Thủy    
  Các xã: Hưng Thi, Khoan Dụ, An Bình, Đồng Tâm, Thống Nhất, Phú Thành, Phú Nghĩa, Yên Bồng 1,2 1,2
8 Huyện Kim Bôi    
  Các xã Vĩnh Đồng, Nam Thượng, Sào Báy 1,3 1,3
  Các xã Hùng Sơn, Xuân Thuỷ, Đông Bắc, Mỵ Hoà, Kim Bôi, Kim Lập 1,2 1,2
  Các xã: Bình Sơn, Đú Sáng, Tú Sơn, Vĩnh Tiến, Hợp Tiến, Cuối Hạ, Nuông Dăm 1,2 1,2
9 Huyện Yên Thủy    
  Các xã: Ngọc Lương, Yên Trị, Phú Lai, Lạc Thịnh, Đoàn Kết  1,1 1,1
  Các xã: Bảo Hiệu, Lạc Lương, Đa Phúc, Hữu Lợi, Lạc Sỹ 1,1 1,1
10 Thành phố Hòa Bình    
  Các xã thuộc thành phố Hoà Bình 1,3 1,3

5. Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất khu, cụm công nghiệp (CCN)

STT Tên khu, cụm công nghiệp Hệ số
A KHU CÔNG NGHIỆP  
I Huyện Lương Sơn  
1 Khu công nghiệp Lương Sơn 1,4
2 Khu công nghiệp Nam Lương Sơn 1,3
3 Khu công nghiệp Nhuận Trạch 1,3
II Huyện Yên Thủy  
1 Khu công nghiệp Lạc Thịnh 1,1
III Huyện Lạc Thủy  
1 Khu công nghiệp Thanh Hà 1,2
IV Thành phố Hòa Bình  
1 Khu công nghiệp Bờ trái Sông Đà 1,4
2 Khu công nghiệp Yên Quang 1,3
3 Khu công nghiệp Mông Hóa (nay là khu công nghiệp Bình Phú) 1,3
B CỤM CÔNG NGHIỆP  
I Huyện Lạc Sơn  
1 CCN Khoang U 1,1
II Huyện Lương Sơn  
1 CCN Hòa Sơn 1,3
2 CCN Tân Vinh 1,3
3 CCN Thanh Cao 1,3
III Huyện Tân Lạc  
1 CCN Đông Lai - Thanh Hối 1,1
2 CCN- Phong Phú 1,1
IV Huyện Lạc Thủy  
1 CCN Phú Thành II 1,2
2 CCN Thanh Nông 1,2
3 CCN Đồng Tâm 1,3
V Thành phố Hòa Bình  
1 CCN Chăm Mát, Dân Chủ 1,3
2 CCN Trung Mường 1,3
3 CCN Tiên Tiến 1,3
4 CCN Yên Mông khu 1 1,3
5 CCN Yên Mông khu 2 1,3

6. Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp tại đô thị và nông thôn tương ứng với Hệ số điều chỉnh giá đất đối với ở tại đô thị và nông thôn quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này;

7. Hệ số điều chỉnh giá đất đối với Đất phi nông nghiệp do cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng sử dụng, đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, đất phi nông nghiệp khác, đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh tại đô thị và nông thôn tương ứng Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị và nông thôn quy định tại Khoản 3, Khoản 4 Điều này.

8. Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất nuôi trồng thủy sản: K = 1,0 cho toàn địa bàn tỉnh Hòa Bình.