Điều 2. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
1. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại quy định tại Phụ lục I.
2. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại quy định tại Phụ lục II.
3. Giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên quy định tại Phụ lục III.
4. Giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên quy định tại Phụ lục IV.
5. Giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên khác quy định tại Phụ lục V.