vanban.org

Điều 5. Kinh phí hoạt động — Quyết định 43/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/05/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/05/2025 Thay thế: 35/2025/QĐ-UBND · 30/05/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 17/2025/QĐ-UBND · 01/03/2025
Bến Tre Ban hành 29/11/2023 Hiệu lực 10/12/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Điều phối chương trình mục tiêu quốc gia tỉnh Bến Tre thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bến Tre · 35/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 43/2023/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh Bến Tre · 43/2023/QĐ-UBND
30/05/202535/2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/12/2023Bản gốcThay thế
Quyết định số 43/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và biên chế của Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh Bến Tre · 43/2018/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 43/2023/QĐ-UBND › Điều 5
Đọc toàn văn