Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung Điều 4 Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý tỉnh Hoà Bình ban hành kèm theo Quyết định 05/2019/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh; như sau:
“Điều 4. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị
| STT | Loại diện tích/Đơn vị | Diện tích tối thiểu (m2) | Diện tích tối đa (m2) |
| I | Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính | ||
| 1 | Các Sở, ban, ngành đoàn thể tỉnh | 40 | 60 |
| 2 | Trung tâm Hành chính công của tỉnh | 800 | 1.100 |
| 3 | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân cấp huyện, thành phố | 100 | 200 |
| 4 | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Uỷ ban nhân dân cấp xã, phường, thị trấn | 40 | 60 |
| II | Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp dân | ||
| 1 | Các Sở, ban, ngành đoàn thể tỉnh | 35 | 50 |
| 2 | Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố | 60 | 80 |
| 3 | Ủy ban nhân dân xã, phường ,thị trấn và các phòng ban thuộc Uỷ ban nhân dân cấp huyện, thành phố | 25 | 30 |
| 4 | Trụ sở tiếp công dân của tỉnh | 150 | 300 |
| III | Diện tích phòng quản trị hệ thống công nghệ thông tin | ||
| 1 | Các Sở, ban, ngành đoàn thể tỉnh | 30 | 40 |
| 2 | Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố | 30 | 40 |
| 3 | Ủy ban nhân dân xã, phường và thị trấn | 20 | 30 |
| IV | Diện tích Hội trường lớn (từ 100 chỗ trở lên) tính cho 1 chỗ ngồi (theo quy mô biên chế được duyệt) không kể sân khấu | 1 | 1,8 |
| V | Diện tích kho chuyên ngành như: Kho bảo quản các tài sản khác theo yêu cầu thực hiện nhiệm vụ đặc thù của ngành | ||
| 1 | Kho quản lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính | ||
| 1.1 | Kho tại Thanh tra giao thông vận tải quản lý | 150 | 300 |
| 1.2 | Kho tại các đội trực thuộc Thanh tra giao thông vận tải quản lý | 200 | 350 |
| 1.3 | Kho tại Chi cục Kiểm lâm và các Hạt Kiểm lâm các huyện, thành phố | 100 | 200 |
| 1.4 | Kho bảo quản vật chứng vụ án Sở Tài chính do Thi hành án tỉnh chuyển giao | 200 | 400 |
| 2 | Kho lưu trữ, bảo quản tài liệu, chứng từ, hồ sơ dự án… | ||
| 2.1 | Các Sở, ban, ngành đoàn thể tỉnh | 150 | 200 |
| 2.2 | Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Hòa Bình | 500 | 800 |
| 2.3 | Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố | 300 | 600 |
| 2.4 | Các đơn vị trực thuộc các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh | 100 | 200 |
| 2.5 | Ủy ban nhân dân xã, phường và thị trấn và các phòng ban thuộc Uỷ ban nhân dân cấp huyện | 100 | 200 |
| VI | Diện tích khác phục vụ nhiệm vụ đặc thù của cơ quan, tổ chức | ||
| 1 | Phục vụ nhiệm vụ đặc thù các cơ quan, đơn vị, tổ chức cấp tỉnh, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, thị xã và thành phố và Ủy ban nhân dân xã, phường và thị trấn: trực ban phòng, phòng chống thiên tai, truyền thanh, truyền hình… | 80 | 150 |