vanban.org

Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung Điều 4 Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý tỉnh Hoà Bình ban hành kèm theo Quyết định 05/2019/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh; như sau: — Quyết định 43/2022/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2026 Thay thế: 49/2025/QĐ-UBND · 28/09/2025
Hòa Bình Ban hành 23/11/2022 Hiệu lực 05/12/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 43/2022/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung Điều 4 Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý tỉnh Hoà Bình ban hành kèm theo Quyết định 05/2019/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh; như sau:

          “Điều 4. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị

STT Loại diện tích/Đơn vị Diện tích tối thiểu (m2) Diện tích tối đa (m2)
I Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính    
1 Các Sở, ban, ngành đoàn thể tỉnh 40 60
2 Trung tâm Hành chính công của tỉnh 800 1.100
3 Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân cấp huyện, thành phố 100 200
4 Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Uỷ ban nhân dân cấp xã, phường, thị trấn 40 60
II Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp dân    
1 Các Sở, ban, ngành đoàn thể tỉnh 35 50
2 Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 60 80
3 Ủy ban nhân dân xã, phường ,thị trấn và các phòng ban thuộc Uỷ ban nhân dân cấp huyện, thành phố 25 30
4 Trụ sở tiếp công dân của tỉnh 150 300
III Diện tích phòng quản trị hệ thống công nghệ thông tin    
1 Các Sở, ban, ngành đoàn thể tỉnh 30 40
2 Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 30 40
3 Ủy ban nhân dân xã, phường và thị trấn 20 30
IV Diện tích Hội trường lớn (từ 100 chỗ trở lên) tính cho 1 chỗ ngồi (theo quy mô biên chế được duyệt) không kể sân khấu 1 1,8
V Diện tích kho chuyên ngành như: Kho bảo quản các tài sản khác theo yêu cầu thực hiện nhiệm vụ đặc thù của ngành    
1 Kho quản lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính    
1.1 Kho tại Thanh tra giao thông vận tải quản lý 150 300
1.2 Kho tại các đội trực thuộc Thanh tra giao thông vận tải quản lý 200 350
1.3 Kho tại Chi cục Kiểm lâm và các Hạt Kiểm lâm các huyện, thành phố 100 200
1.4 Kho bảo quản vật chứng vụ án Sở Tài chính do Thi hành án tỉnh chuyển giao 200 400
2 Kho lưu trữ, bảo quản tài liệu, chứng từ, hồ sơ dự án…    
2.1 Các Sở, ban, ngành đoàn thể tỉnh 150 200
2.2 Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Hòa Bình 500 800
2.3 Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 300 600
2.4 Các đơn vị trực thuộc các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh 100 200
2.5 Ủy ban nhân dân xã, phường và thị trấn và các phòng ban thuộc Uỷ ban nhân dân cấp huyện 100 200
VI Diện tích khác phục vụ nhiệm vụ đặc thù của cơ quan, tổ chức    
1 Phục vụ nhiệm vụ đặc thù các cơ quan, đơn vị, tổ chức cấp tỉnh, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, thị xã và thành phố và Ủy ban nhân dân xã, phường và thị trấn: trực ban phòng, phòng chống thiên tai, truyền thanh, truyền hình…   80   150