vanban.org

Điều 3. Giá cho thuê hạ tầng kỹ thuật ngầm hóa cáp ngoại vi viễn thông trên địa bàn thành phố Hải Phòng — Quyết định 43/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/12/2019 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hải Phòng Ban hành 25/11/2019 Hiệu lực 10/12/2019 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 43/2019/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Giá cho thuê hạ tầng kỹ thuật ngầm hóa cáp ngoại vi viễn thông trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Quy định giá cho thuê hạ tầng kỹ thuật ngầm hóa cáp ngoại vi viễn thông trên địa bàn thành phố Hải Phòng như sau:

TT Công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm hóa cáp ngoại vi viễn thông Đơn vị tính Giá cho thuê
1 Ống, bể    
1.1 Cáp viễn thông đường kính D > 45 mm đồng/m.dài/năm 77.694
1.2 Cáp viễn thông đường kính 40mm < D <= 45mm đồng/m.dài/năm 38.847
1.3 Cáp viễn thông đường kính 35mm < D <= 40mm đồng/m.dài/năm 38.847
1.4 Cáp viễn thông đường kính 30mm < D <= 35mm đồng/m.dài/năm 25.898
1.5 Cáp viễn thông đường kính 25mm < D <= 30mm đồng/m.dài/năm 19.423
1.6 Cáp viễn thông đường kính 20mm < D <= 25mm đồng/m.dài/năm 19.423
1.7 Cáp viễn thông đường kính 15mm < D <= 20mm đồng/m.dài/năm 15.539
1.8 Cáp viễn thông đường kính 10mm < D <= 15mm đồng/m.dài/năm 9.712
1.9 Cáp viễn thông đường kính 5mm < D <= 10mm đồng/m.dài/năm 6.474
1.10 Cáp viễn thông đường kính D <= 5mm đồng/m.dài/năm 3.237
2 Hào kỹ thuật    
2.1 Cáp viễn thông đường kính D > 45mm đồng/m.dài/năm 63.589
2.2 Cáp viễn thông đường kính 40mm < D <= 45mm đồng/m.dài/năm 31.795
2.3 Cáp viễn thông đường kính 35mm < D <= 40mm đồng/m.dài/năm 31.795
2.4 Cáp viễn thông đường kính 30mm < D <= 35mm đồng/m.dài/năm 21.196
2.5 Cáp viễn thông đường kính 25mm < D <= 30mm đồng/m.dài/năm 15.897
2.6 Cáp viễn thông đường kính 20mm < D <= 25mm đồng/m.dài/năm 15.897
2.7 Cáp viễn thông đường kính 15mm < D <= 20mm đồng/m.dài/năm 12.718
2.8 Cáp viễn thông đường kính 10mm < D <= 15mm đồng/m.dài/năm 7.949
2.9 Cáp viễn thông đường kính 5mm < D <= 10mm đồng/m.dài/năm 5.299
2.10 Cáp viễn thông đường kính D <= 5mm đồng/m.dài/năm 2.650
3 Tuy nen kỹ thuật    
3.1 Cáp viễn thông đường kính D > 45mm đồng/m.dài/năm 74.389
3.2 Cáp viễn thông đường kính 40mm < D <= 45mm đồng/m.dài/năm 37.195
3.3 Cáp viễn thông đường kính 35mm < D <= 40mm đồng/m.dài/năm 37.195
3.4 Cáp viễn thông đường kính 30mm < D <= 35mm đồng/m.dài/năm 24.796
3.5 Cáp viễn thông đường kính 25mm < D <= 30mm đồng/m.dài/năm 18.597
3.6 Cáp viễn thông đường kính 20mm < D <= 25mm đồng/m.dài/năm 18.597
3.7 Cáp viễn thông đường kính 15mm < D <= 20mm đồng/m.dài/năm 14.878
3.8 Cáp viễn thông đường kính 10mm < D <= 15mm đồng/m.dài/năm 9.299
3.9 Cáp viễn thông đường kính 5mm < D <= 10mm đồng/m.dài/năm 6.199
3.10 Cáp viễn thông đường kính D <= 5mm đồng/m.dài/năm 3.100
4 Cáp viễn thông ngầm    
4.1 Cáp đồng    
4.1.1 Cáp 50 đôi đồng/m.dài/năm 19.766
4.1.2 Cáp 100 đôi đồng/m.dài/năm 35.459
4.1.3 Cáp 200 đôi đồng/m.dài/năm 90.471
4.1.4 Cáp 300 đôi đồng/m.dài/năm 98.955
4.1.5 Cáp 500 đôi đồng/m.dài/năm 128.394
4.2 Cáp quang    
4.2.1 Cáp quang ≤ 12 sợi đồng/m.dài/năm 7.051
4.2.2 Cáp quang > 12 sợi; ≤ 24 sợi đồng/m.dài/năm 10.301
4.2.3 Cáp quang > 24 sợi; ≤ 48 sợi đồng/m.dài/năm 16.372
4.2.4 Cáp quang > 48 sợi; ≤ 96 sợi đồng/m.dài/năm 20.900
4.2.5 Cáp quang > 96 sợi đồng/m.dài/năm 22.639
4.3 Cáp truyền hình (cáp đồng trục)    
4.3.1 Cáp đồng trục RG59 đồng/m.dài/năm 14.821
4.3.2 Cáp đồng trục RG6 đồng/m.dài/năm 18.491
4.3.3 Cáp đồng trục RG11 đồng/m.dài/năm 18.943