vanban.org

Điều 2. Mức giá dịch vụ cụ thể trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước — Quyết định 43/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/01/2018 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bình Thuận Ban hành 26/12/2017 Hiệu lực 10/01/2018 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 43/2017/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức giá dịch vụ cụ thể trông giữ xe tại các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước

1. Quy định mức giá dịch vụ cụ thể về trông giữ xe các loại đối với các điểm trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận, cụ thể như sau:

a) Giá dịch vụ cụ thể về trông giữ xe các loại đối với các điểm trông giữ xe tại các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ, khu du lịch, điểm du lịch:

S T T Nội dung Đơn vị tính Mức giá dịch vụ
Địa bàn thành phố Phan Thiết Địa bàn thị xã La Gi và các huyện (trừ huyện Phú Quý)
I Giá thu theo lượt    
1 Thời gian (từ 06 giờ - 22 giờ)
a Xe đạp, xe đạp điện Đồng/xe/lượt 3.000 2.000
b Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy Đồng/xe/lượt 5.000 4.000
c Ô tô các loại      
Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn Đồng/xe/lượt 15.000 12.000
Xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên Đồng/xe/lượt 25.000 22.000
2 Thời gian (từ sau 22 giờ - 06 giờ sáng ngày hôm sau)
a Xe đạp, xe đạp điện Đồng/xe/lượt 6.000 5.000
b Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy Đồng/xe/lượt 10.000 9.000
c Ô tô các loại      
Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn Đồng/xe/lượt 30.000 22.000
Xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên Đồng/xe/lượt 50.000 45.000
3 Cả ngày và đêm
a Xe đạp, xe đạp điện Đồng/xe/lượt 9.000 7.000
b Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy Đồng/xe/lượt 15.000 13.000
c Ô tô các loại      
Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn Đồng/xe/lượt 45.000 35.000
Xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên Đồng/xe/lượt 75.000 65.000
II Giá thu theo tháng
1 Xe đạp, xe đạp điện Đồng/xe/tháng 135.000 100.000
2 Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy Đồng/xe/tháng 270.000 200.000
3 Ô tô các loại      
Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn Đồng/xe/tháng 750.000 600.000
Xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên Đồng/xe/tháng 1.000.000 900.000

b) Giá dịch vụ cụ thể về trông giữ xe các loại tại các cơ sở giáo dục, chợ, khu chung cư như sau:

STT Nội dung Đơn vị tính Mức giá dịch vụ
Địa bàn thành phố Phan Thiết Địa bàn thị xã La Gi và các huyện (trừ huyện Phú Quý)
I Giá thu theo lượt    
1 Thời gian (từ 06 giờ - 22 giờ)
a Xe đạp, xe đạp điện Đồng/xe/lượt 2.000 2.000
b Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy Đồng/xe/lượt 4.000 3.000
c Ô tô các loại   12.000 11.000
2 Thời gian (từ sau 22 giờ - 06 giờ sáng ngày hôm sau)
a Xe đạp, xe đạp điện Đồng/xe/lượt 4.000 3.000
b Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy Đồng/xe/lượt 8.000 6.000
c Ô tô các loại   30.000 23.000
3 Cả ngày và đêm
a Xe đạp, xe đạp điện Đồng/xe/lượt 6.000 5.000
b Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy Đồng/xe/lượt 12.000 10.000
c Ô tô các loại   45.000 40.000
II Giá thu theo tháng  
1 Xe đạp, xe đạp điện Đồng/xe/tháng 40.000 35.000
2 Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy Đồng/xe/tháng 75.000 65.000
3 Ô tô các loại      
Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn Đồng/xe/tháng 600.000 500.000
Xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên Đồng/xe/tháng 750.000 650.000

c) Giá dịch vụ cụ thể về trông giữ xe các loại tại các tổ chức y tế (áp dụng trên địa bàn toàn tỉnh)

STT Nội dung Đơn vị tính Mức thu
I Giá thu theo lượt  
1 Thời gian (từ 06 giờ - 22 giờ)
a Xe đạp, xe đạp điện Đồng/xe/lượt 1.000
b Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy Đồng/xe/lượt 2.000
c Ô tô các loại  Đồng/xe/lượt 10.000
2 Thời gian (từ sau 22 giờ - 06 giờ sáng ngày hôm sau)
a Xe đạp, xe đạp điện Đồng/xe/lượt 2.000
b Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy Đồng/xe/lượt 4.000
c Ô tô các loại Đồng/xe/lượt  20.000
3 Cả ngày và đêm
a Xe đạp, xe đạp điện Đồng/xe/lượt 3.000
b Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy Đồng/xe/lượt 6.000
c Ô tô các loại Đồng/xe/lượt 30.000
II Giá thu theo tháng  
1 Xe đạp, xe đạp điện Đồng/xe/tháng 25.000
2 Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy Đồng/xe/tháng 50.000
3 Ô tô các loại    
Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi, ô tô tải có trọng tải dưới 5 tấn Đồng/xe/tháng 400.000
Xe ô tô chở người từ 12 chỗ ngồi trở lên, ô tô tải có trọng tải từ 5 tấn trở lên. Đồng/xe/tháng 500.000

d) Giá dịch vụ cụ thể về trông giữ xe các loại tại các kho, bãi của các đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người vi phạm pháp luật (áp dụng trên địa bàn toàn tỉnh).

STT Nội dung Đơn vị tính Mức thu
1 Xe đạp, xe đạp điện Đồng/xe/ngày đêm 2.000
2 Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện và các loại xe tương tự xe mô tô, xe gắn máy Đồng/xe/ngày đêm 5.000
3 Xe ô tô các loại    
- Xe ô tô dưới 16 chỗ, xe tải dưới 2,5 tấn Đồng/xe/ngày đêm 15.000
- Xe ô tô từ 16 đến 30 chỗ, xe tải từ 2,5 đến 6 tấn Đồng/xe/ngày đêm 20.000
- Xe ô tô trên 30 chỗ, xe tải trên 6 tấn Đồng/xe/ngày đêm 30.000
- Các loại xe tương tự xe ô tô, xe chuyên dùng, máy cày, máy kéo Đồng/xe/ngày đêm 20.000

2. Giá dịch vụ cụ thể tại các điểm trông giữ xe các loại được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận quy định tại khoản 1 Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.

3. Các đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có thực hiện hoạt động trông giữ xe được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép thì thực hiện thu với mức giá dịch vụ cụ thể theo quy định tại Điều 2 Quyết định này; thực hiện quản lý, sử dụng tiền thu dịch vụ theo quy định hiện hành.

4. Trường hợp cơ quan, đơn vị thu tiền dịch vụ trông giữ xe các loại hoặc đơn vị quyết định tạm giữ phương tiện giao thông vi phạm pháp luật nếu tổ chức đấu thầu giao cho các đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân về trông giữ xe thì đơn vị trúng thầu không được thu vượt mức giá dịch vụ cụ thể theo quy định tại Điều 2 Quyết định này.

5. Đối với các cơ quan hành chính nhà nước như: Ủy ban nhân dân các cấp, các sở, ngành,… trên địa bàn tỉnh Bình Thuận có trách nhiệm bố trí khu vực để phương tiện giao thông của cán bộ, công chức, viên chức và của người đến giao dịch, làm việc. Không thu phí gửi phương tiện giao thông của người đến giao dịch, làm việc (theo quy định tại Quyết định số 129/2007/QĐ-TTg ngày 02/8/2007 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế văn hóa công sở tại các cơ quan hành chính nhà nước).