Điều 6. Quy định về dạng kiến trúc, khoảng lùi và tầng cao nhà
1. Đối với nhà xây dựng thuộc mặt tiền các đường có tên trong Phụ lục 1, thì các chỉ tiêu tuân thủ theo Phụ lục 1. Trong khu vực quy định xây dựng nhà liên kế có sân vườn, có thể xem xét cho phép xây dựng nhà biệt lập với điều kiện đảm bảo quy định tại Bảng 1, Bảng 2.
2. Đối với nhà biệt thự, biệt thự tiêu chuẩn (nhà biệt lập) xây dựng mới, nâng cấp trên lô đất quy định tại Bảng 1 đảm bảo diện tích, kích thước chiều ngang lô đất thì khoảng cách từ mép công trình đến ranh đất bên hông và phía sau tối thiểu 2,0m.
3. Đối với nhà biệt thự, biệt thự tiêu chuẩn (nhà biệt lập) cải tạo, sửa chữa trên lô đất quy định tại Bảng 1, xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa trên lô đất thuộc quy định tại Bảng 2 đảm bảo diện tích, kích thước chiều ngang lô đất thì khoảng cách từ mép công trình đến ranh đất bên hông và phía sau tối thiểu 1,0m.
4. Đối với nhà liên kế có sân vườn tại các khu quy hoạch mới thì khoảng cách từ mép công trình đến ranh đất phía sau tối thiểu 2,0m. Đối với các khu ở hiện trạng khuyến khích có khoảng cách phía sau.
5. Đối với nhà phố nằm tại các đường, đường hẻm có lộ giới nhỏ hơn 7,0m, không được xây dựng ban công ngoài lộ giới.
6. Đối với nhà ở trên trục đường làm ảnh hưởng đến tầm nhìn và che chắn các công trình công cộng như: Ban chỉ huy Quân sự huyện; Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ được quy định như sau:
- Đường Trần Hưng Đạo đoạn từ đường lên Ban chỉ huy Quân sự huyện đến Ban quản lý rừng Nam Huoai: số tầng cao tối đa là 02 tầng; chiều cao công trình đến đỉnh mái tính từ cốt nền tầng 1 tối đa 10,5m.
- Đường quốc lộ 20 đoạn từ điểm giao thông đường Điện Biên Phủ đến đường vào nhà văn hóa thị trấn Mađaguôi tổ dân phố 2: số tầng cao tối đa là 02 tầng; chiều cao công trình đến đỉnh mái tính từ cốt nền tầng 1 tối đa 10,5m.
7. Đối với nhà xây dựng trong các đường hẻm, đường chưa có tên trong Phụ lục 1 (quy định về lộ giới, dạng kiến trúc, khoảng lùi, tầng cao theo tên đường) thì khoảng lùi và tầng cao thực hiện theo Bảng 4.
Bảng 4:
| STT | Loại nhà ở | Lộ giới (đường, đường hẻm) | Khoảng lùi | Tầng cao tối đa cho phép |
| 1 | Nhà Biệt thự tiêu chuẩn (nhà biệt lập) | Lộ giới > 12m | 4,5m | 3 tầng |
| Lộ giới ≤ 12m | 3,0m | 2 tầng | ||
| 2 | Nhà liên kế có sân vườn | Lộ giới ≥ 16m | 3,0m | 4 tầng |
| 16m > Lộ giới > 12m | 3,0m | 3 tầng | ||
| Lộ giới ≤ 12m | 2,4m | 3 tầng | ||
| 3 | Nhà phố | Lộ giới ≥ 27m | 6,5m | 5 tầng |
| 20m ≥ Lộ giới > 16m | 4,0m | 4 tầng | ||
| 16m ≥ Lộ giới > 12m | 3,0m | 3 tầng | ||
| Lộ giới ≤ 12m | 0,0m | 2 tầng |