vanban.org

Điều 1. Sửa đổi Khoản III, bổ sung Khoản IV Điều 3 Quy định về thu phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu) công trình dịch vụ tiện ích công cộng khác trong Khu kinh tế Cửa khẩu Ma Lù Thàng tỉnh Lai Châu ban hành kèm theo Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND ngày 25/8/2015 của UBND tỉnh Lai Châu, cụ thể như sau: — Quyết định 43/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Lai Châu Ban hành 18/11/2016 Hiệu lực 01/12/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 43/2016/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi Khoản III, bổ sung Khoản IV Điều 3 Quy định về thu phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu) công trình dịch vụ tiện ích công cộng khác trong Khu kinh tế Cửa khẩu Ma Lù Thàng tỉnh Lai Châu ban hành kèm theo Quyết định số 19/2015/QĐ-UBND ngày 25/8/2015 của UBND tỉnh Lai Châu, cụ thể như sau:

“Điều 3. Mức thu”

Số TT Phương tiện chịu phí Mức thu phí (đồng/xe/lần ra vào)
III Phương tiện vận tải chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng (Xuất, nhập khẩu hàng hóa qua cửa khẩu) 
1 Xe ô tô có tải trọng dưới 04 tấn 400.000
2 Xe ô tô có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn 1.00.000
3 Xe ô tô có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 fit 2.500.000
4 Xe ô tô con có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 fit 4.000.000
IV Phương tiện vận tải chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa tạm xuất tái nhập, hàng hóa chuyển khẩu, hàng hóa quá cảnh, hàng hóa chuyển cảng (Xuất, nhập khẩu hàng hóa qua các lối mở)
1 Xe ô tô có tải trọng dưới 04 tấn 500.000
2 Xe ô tô có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn 1.300.000
3 Xe ô tô có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 fit 5.000.000
4 Xe ô tô có tải trọng từ 10 tấn từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 fit 6.000.000