vanban.org

Điều 4. Định mức chi tiền công cho hoạt động của các Hội đồng quản lý nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh — Quyết định 43/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/07/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/07/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 19/2024/QĐ-UBND · 05/07/2024
Cao Bằng Ban hành 22/12/2015 Hiệu lực 01/01/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 43/2015/QĐ-UBND
15/07/202419/2024/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 01/01/2016Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 43/2015/QĐ-UBND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Định mức chi tiền công cho hoạt động của các Hội đồng quản lý nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh

Đơn vị tính: Đồng

S
TT
Nội dung công việcĐơn vị
tính
Định
mức
(1)(2)(3)(4)
IChi tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN
1Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CNHội đồng
1.1Chủ tịch Hội đồng700.000,0
1.2Phó Chủ tịch Hội đồng; Thành viên hội đồng550.000,0
1.3Thư ký hành chính200.000,0
1.4Đại biểu được mời tham dự150.000,0
2Chi nhận xét đánh giá01 phiếu
nhận xét
đánh giá
2.1Nhận xét đánh giá của Ủy viên Hội đồng200.000,0
2.2Nhận xét đánh giá của Ủy viên phản biện trong Hội đồng350.000,0
(1)(2)(3)(4)
IIChi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN
1Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CNHội đồng
1.1Chủ tịch Hội đồng1.000.000,0
1.2Phó Chủ tịch Hội đồng; Thành viên hội đồng700.000,0
1.3Thư ký hành chính200.000,0
1.4Đại biểu được mời tham dự150.000,0
2Chi nhận xét đánh giá01 phiếu nhận xét đánh giá
2.1Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng350.000,0
2.2Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng500.000,0
IIIChi thẩm định nội dung, tài chính của nhiệm vụ KH&CN
1Tổ trưởng tổ thẩm địnhNhiệm vụ500.000,0
2Thành viên tổ thẩm địnhNhiệm vụ350.000,0
3Thư ký hành chínhNhiệm vụ200.000,0
4Đại biểu được mời tham dựNhiệm vụ150.000,0
IVChi tư vấn đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN
1Chi họp Hội đồng nghiệm thuNhiệm vụ
1.1Chủ tịch Hội đồng1.000.000,0
1.2Phó Chủ tịch hội đồng; Thành viên hội đồng700.000,0
1.3Thư ký hành chính200.000,0
1.4Đại biểu được mời tham dự150.000,0
2Chi nhận xét đánh giá01 phiếu nhận xét đánh giá
2.1Nhận xét đánh giá của Ủy viên Hội đồng350.000,0
2.2Nhận xét đánh giá của Ủy viên phản biện trong Hội đồng500.000,0