vanban.org

Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND Về việc quy định giá các loại tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/07/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/07/2020 Thay thế: 16/2020/QĐ-UBND · 30/06/2020 Sửa đổi, bổ sung: 36/2016/QĐ-UBND · 29/08/2016
Quảng Trị Ban hành 27/11/2014 Hiệu lực 07/12/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Quảng Trị · 54/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị năm 2025 · 41/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị · 16/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND Về việc quy định giá các loại tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị · 43/2014/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 15/07/2020 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 43/2014/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 27 tháng 11 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định giá các loại tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hàng một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 203/2013/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 2746/TTr-STC ngày 21 tháng 10 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục giá các loại tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 993/QĐ-UBND ngày 23 tháng 5 năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Trị.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

Nguyễn Đức Chính

DANH MỤC

Giá tính thuế tài nguyên khoáng sản

(Ban hành kèm theo Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND

ngày 27 tháng 11 năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Số TTLoại tài nguyênĐVTGiá tính thuế
IKhoáng sản kim loại  
1Ti tanĐồng/tấn1.000.000
1.1IlmeniteĐồng/tấn1.500.000
1.2ZirconĐồng/tấn 
1.2.1Zircon có hàm lượng ZrO2 < 65%Đồng/tấn6.600.000
1.2.2Zircon có hàm lượng ZrO2 >= 65%Đồng/tấn16.000.000
1.3RutileĐồng/tấn7.500.000
2Quặng sắtĐồng/tấn500.000
3Vàng sa khoáng, vàng cốmgram850.000
4LateritĐồng/tấn60.000
IIKhoáng sản không kim loại  
1Đá làm vật liệu xây dựng thông thườngĐồng/m380.000
1.1Đá hộcĐồng/m380.000
1.2Đá dăm 4 x 6Đồng/m3145.000
1.3Đá dăm 2 x 4Đồng/m3195.000
1.4Đá dăm 1 x 2Đồng/m3200.000
1.5Đá dăm 0,5 x 1Đồng/m390.000
1.6Đá cấp phối Dmax 2,5Đồng/m3110.000
1.7Đá cấp phối Dmax 3,75Đồng/m3100.000
2Đá dùng trong sản xuất công nghiệpĐồng/m380.000
3Đá vôi sản xuất xi măngĐồng/m390.000
4Sỏi, cuộiĐồng/m380.000
5Đất, cát san lấp công trìnhĐồng/m320.000
6Đất dùng sản xuất gạch, ngóiĐồng/m340.000
7Cát làm thủy tinhĐồng/m3300.000
8Cát xây dựngĐồng/m350.000
9Cát nhiễm mặnĐồng/m330.000
10Than bùnĐồng/m380.000
11PuzơlanĐồng/tấn120.000
IIINước  
1Nước KhoángĐồng/tấn100.000
2Nước ngầmĐồng/tấn5.000
3Nước mặtĐồng/tấn1.500