vanban.org

Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/01/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/01/2025 Thay thế: 41/2024/QĐ-UBND · 31/12/2024
Quảng Trị Ban hành 30/06/2020 Hiệu lực 15/07/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 6 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Quảng Trị · 54/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị năm 2025 · 41/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị · 16/2020/QĐ-UBND
10/01/202541/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 15/07/2020Bản gốcThay thế
Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND Về việc bổ sung Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 27/11/2014 của UBND tỉnh quy định giá các loại tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị · 36/2016/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 10/01/2025 — Văn thư vanban.org

Ủy ban Nhân dân tỉnh
Tỉnh Quảng Trị
30.06.2020 11:25:28 +07:00
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 16 /2020/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 30 tháng 6 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên
trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1634/TTr-STC ngày 25 tháng 5 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về Bảng giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, cơ quan Thuế các cấp và các cơ quan khác có liên quan.

b) Tổ chức, cá nhân là người nộp thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 3 Thông tư 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên.

Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên

1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị, cụ thể như sau:

a) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I).

b) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II).

c) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm rừng tự nhiên (Phụ lục III).

d) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với hải sản tự nhiên (Phụ lục IV).

e) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục V).

2. Các loại tài nguyên khác không có trong Bảng giá quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này thì áp dụng bảng giá tối thiểu theo Khung giá tính thuế tài nguyên quy định tại Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau (sau đây gọi là Thông tư số 44/2017/TT-BTC) và Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài chính

Chủ trì thực hiện các nhiệm vụ quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 6 Thông tư số 44/2017/TT-BTC khi có phát sinh các nội dung cần điều chỉnh, bổ sung bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh.

2. Cục Thuế tỉnh

a) Trong quá trình thực hiện thu thuế tài nguyên mà phát sinh trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung Khung giá tính thuế tài nguyên như: tài nguyên mới chưa được quy định trong Bảng giá, tài nguyên có giá biến động lớn hoặc không phù hợp thì Cục Thuế báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, đồng thời thông báo cho Sở Tài chính biết để thực hiện theo quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 6 Thông tư số 44/2017/TT-BTC.

b) Gửi Bảng giá tính thuế tài nguyên về Tổng cục thuế để xây dựng cơ sở dữ liệu về giá tính thuế tài nguyên.

c) Hướng dẫn các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh thực hiện việc đăng ký, kê khai, tính và nộp thuế tài nguyên theo quy định.

3. Sở Tài nguyên và Môi trường

Theo dõi, rà soát các loại khoáng sản có phát sinh khai thác trên địa bàn tỉnh thuộc diện chịu thuế tài nguyên, kịp thời thông báo cho Sở Tài chính để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2020 và thay thế Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 27/11/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị quy định giá các loại tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị; Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND ngày 16/7/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị về việc bổ sung, điều chỉnh Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 27/11/2014 của UBND tỉnh Quảng Trị quy định giá các loại tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị; Quyết định số 42/2015/QĐ-UBND ngày 29/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị về việc điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản vàng tại Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 27/11/2014 của UBND tỉnh Quảng Trị và Quyết định số 36/2016/QĐ-UBND ngày 29/8/2016 về việc bổ sung Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND ngày 27/11/2014 của UBND tỉnh quy định giá các loại tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị; các quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh trước đây có nội dung trái với quy định tại Quyết định này thì bị bãi bỏ.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục I

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 16/2020/QĐ-UBND ngày 30/6/2020 của UBND tỉnh)

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
IKhoáng sản kim loại
I1Sắt
I101Sắt kim loạiTấn8.000.000
I102Quặng Manhetit (có từ tính)
I10201Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30%Tấn250.000
I10202Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40%Tấn350.000
I10203Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50%Tấn450.000
I10204Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60%Tấn700.000
I10205Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60%Tấn1.000.000
I103Quặng Limonit (không từ tính)
I10301Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30%Tấn150.000
I10302Quặng limonit có hàm lượng 30%<Fe≤40%Tấn210.000
I10303Quặng limonit có hàm lượng 40%<Fe≤50%Tấn280.000
I10304Quặng limonit có hàm lượng 50%<Fe≤60%Tấn340.000
I10305Quặng limonit có hàm lượng Fe>60%Tấn420.000
I104Quặng sắt DeluviTấn150.000
I2Mangan (Măng-gan)
I201Quặng mangan có hàm lượng Mn≤20%Tấn490.000
I202Quặng mangan có hàm lượng 20%<Mn≤25%Tấn700.000
I203Quặng mangan có hàm lượng 25%<Mn≤30%Tấn1.000.000
I204Quặng mangan có hàm lượng 30%<Mn≤35%Tấn1.300.000
I205Quặng mangan có hàm lượng 35%<Mn≤40%Tấn1.600.000
I206Quặng mangan có hàm lượng Mn>40%Tấn2.100.000
I3Titan
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
I301Quặng titan gốc (ilmenit)
I30101Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2≤10%Tấn110.000
I30102Quặng gốc titan có hàm lượng 10%<TiO2≤15%Tấn150.000
I30103Quặng gốc titan có hàm lượng 15%<TiO2≤20%Tấn210.000
I30104Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2>20%Tấn385.000
I302Quặng titan sa khoáng
I30201Quặng Titan sa khoáng chưa qua tuyến táchTấn1.000.000
I30202Titan sa khoáng đã qua tuyến tách (tính quặng Titan)
I3020201IlmenitTấn1.950.000
I3020202Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2<65%Tấn6.600.000
I3020203Quặng Zircon có hàm lượng ZrO2≥65%Tấn16.000.000
I3020204RutilTấn7.700.000
I3020205MonaziteTấn24.500.000
I3020206ManhecticTấn700.000
I3020207Xí titanTấn10.500.000
I3020208Các sản phẩm còn lạiTấn3.000.000
I4Vàng
I401Quặng vàng gốc
I40101Quặng vàng có hàm lượng Au <2 gram/TấnTấn910.000
I40102Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấnTấn1.330.000
I40103Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấnTấn1.900.000
I40104Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấnTấn2.500.000
I40105Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấnTấn3.200.000
I40106Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấnTấn3.800.000
I40107Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấnTấn4.500.000
I40108Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấnTấn5.100.000
I402Vàng kim loại (vàng cỡ); vàng sa khoángkg850.000.000
I403Tính quặng vàng
I40301Tính quặng vàng có hàm lượng 82 <Au ≤240 gram/tấnTấn154.000.000
I40302Tính quặng vàng có hàm lượng Au > 240 gram/tấnTấn175.000.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
I5Đất hiếm
I501Quặng đất hiếm có hàm lượng TR2O3≤1%Tấn84.000
I502Quặng đất hiếm có hàm lượng 1%Tấn133.000
I503Quặng đất hiếm có hàm lượng 2%Tấn190.000
I504Quặng đất hiếm có hàm lượng 3%Tấn270.000
I505Quặng đất hiếm có hàm lượng 4%Tấn350.000
I506Quặng đất hiếm có hàm lượng 5%Tấn490.000
I507Quặng đất hiếm có hàm lượng >10% TR2O3Tấn1.050.000
I6Bạch kim, bạc, thiếc
I601Bạch kim (1)
I602Bạckg16.000.000
I603Thiếc
I60301Quặng thiếc gốc
I6030101Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%Tấn896.000
I6030102Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%Tấn1.280.000
I6030103Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%Tấn1.790.000
I6030104Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%Tấn2.300.000
I6030105Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2>1%Tấn2.810.000
I60302Tính quặng thiếc có hàm lượng SnO2≥ 70% (sa khoáng, quặng gốc)Tấn170.000.000
I60303Thiếc kim loạiTấn255.000.000
I7Wolfram, Antimoan
I701Wolfram
I70101Quặng wolfram có hàm lượng 0,1%Tấn1.295.000
I70102Quặng wolfram có hàm lượng 0,3%Tấn1.939.000
I70103Quặng wolfram có hàm lượng 0,5%Tấn2.905.000
I70104Quặng wolfram có hàm lượng 0,7%Tấn4.150.000
I70105Quặng wolfram có hàm lượng WO3>1%Tấn5.070.000
I702Antimoan
I70201Antimoan kim loạiTấn100.000.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
I70202Quặng Antimoan
I7020201Quặng antimoan có hàm lượng Sb ≤5%Tấn6.041.000
I7020202Quặng antimoan có hàm lượng 5Tấn10.080.000
I7020203Quặng antimoan có hàm lượng 10%Tấn14.400.000
I7020204Quặng antimoan có hàm lượng 15%Tấn20.130.000
I7020205Quặng antimoan có hàm lượng Sb>20%Tấn28.750.000
I8Chì, kẽm
I801Chì, kẽm kim loạiTấn37.000.000
I802Tinh quặng chì, kẽm
I80201Tinh quặng chì
I8020101Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50%Tấn11.550.000
I8020102Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50%Tấn16.500.000
I80202Tinh quặng kẽm
I8020201Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50%Tấn4.000.000
I8020202Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50%Tấn5.000.000
I803Quặng chì, kẽm
I80301Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5%Tấn560.000
I80302Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%Tấn931.000
I80303Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%≤Pb+Zn<15%Tấn1.330.000
I80304Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn≥15%Tấn1.870.000
I9Nhôm, Bouxite
I901Quặng bouxite trầm tíchTấn52.500
I902Quặng bouxite lateritTấn260.000
I10Đồng
I1001Quặng đồng
I100101Quặng đồng có hàm lượng Cu <0,5%Tấn483.000
I100102Quặng đồng có hàm lượng 0,5%≤Cu<1%Tấn959.000
I100103Quặng đồng có hàm lượng 1%≤Cu<2%Tấn1.603.000
I100104Quặng đồng có hàm lượng 2%≤Cu<3%Tấn2.290.000
I100105Quặng đồng có hàm lượng 3%≤Cu<4%Tấn3.210.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
I100106Quặng đồng có hàm lượng 4%≤Cu<5%Tấn4.120.000
I100107Quặng đồng có hàm lượng Cu≥5%Tấn5.500.000
I1002Tình quặng đồng có hàm lượng Cu<20%Tấn16.500.000
I1003Tình quặng đồng có hàm lượng Cu ≥20% (trừ sản phẩm công nghiệp)Tấn19.800.000
I11Niken (Quặng Niken)
I1101Quặng niken có hàm lượng Ni<0,5%Tấn268.000
I1102Quặng niken có hàm lượng 0,5 ≤Ni <0,75%Tấn671.000
I1103Quặng niken có hàm lượng 0,75 ≤Ni <1%Tấn1.006.000
I1104Quặng niken có hàm lượng 1 ≤Ni <1,25%Tấn1.341.000
I1105Quặng niken có hàm lượng 1,25 ≤ Ni <1,5%Tấn1.677.000
I1106Quặng niken có hàm lượng 1,5 ≤Ni <1,75%Tấn2.012.000
I1107Quặng niken có hàm lượng 1,75 ≤Ni <2%Tấn2.347.000
I12Cô-ban (coban), mô-líp-den (molipden), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi)
I1201MolipdenTấn2.800.000
I1202Cô-ban (coban), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi) (I)
I13Khoáng sản kim loại khác
I1301Tình quặng Bismuth hàm lượng 10%≤Bi<20%Tấn11.400.000
I1302Quặng Crôm hàm lượng Cr≥40%Tấn3.000.000
Phụ lục II

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 16 /2020/QĐ-UBND ngày 30 / 6 /2020 của UBND tỉnh)

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
IIKhoáng sản không kim loại
II1Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trìnhm327.000
II2Đá, sỏi
II201Sỏi
II20101Sạn trắngm3400.000
II20102Các loại cuội, sỏi, sạn khácm3110.000
II202Đá
II20201Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)
II2020101Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1m2m3700.000
II2020102Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,1m2 đến dưới 0,3m2m31.400.000
II2020103Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6m2m34.200.000
II2020104Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6m2 đến dưới 01m2m36.000.000
II2020105Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01m2 trở lênm38.000.000
II20202Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)
II2020201Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m3m3700.000
II2020202Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m3 đến dưới 1m3m31.400.000
II2020203Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m3 đến dưới 3m3m32.100.000
II2020204Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m3m33.000.000
II20203Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
II2020301Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)m380.000
II2020302Đá hộcm3100.000
II2020303Đá cấp phốim3140.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
II2020304Đá dăm các loạim3168.000
II2020305Đá lò cam3140.000
II2020306Đá chèm3280.000
II2020307Đá bụi, mạt đám360.000
II20204Đá bazan dạng cục, cột (trụ)m31.000.000
II3Đá nung vôi và sản xuất xi măng
II301Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)m363.000
II302Đá sản xuất xi măng
II30201Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)m384.000
II30202Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)m363.000
II30203Đá làm phụ gia sản xuất xi măng
II3020301Đá puzolan (khoáng sản khai thác)m3100.000
II3020302Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác)m345.000
II3020303Đá cát kết đen (khoáng sản khai thác)m345.000
II3020304Quặng laterit sắt (khoáng sản khai thác)Tấn105.000
II4Đá hoa trắng
II401Đá hoa trắng kích thước ≥ 0,4m3 sau khai thác chưa phânm3250.000
II402Đá hoa trắng dạng khối (≥ 0,4m3) để xẻ làm ốp lát
II40201Loại 1 - trắng đềum315.000.000
II40202Loại 2 - vân vệtm310.500.000
II40203Loại 3 - màu xám hoặc màu khácm37.000.000
II403Đá hoa trắng dạng khối (<0,4m3) để xẻ làm ốp látm33.000.000
II404Đá hoa trắng sản xuất bột carbonatm3140.000
II405Đá hoa trắng <0,4m3 để chế tác mỹ nghệm31.200.000
II406Đá hoa trắng làm sỏi nhân tạom3200.000
II5Cát
II501Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)m356.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
II502Cát xây dựng
II50201Cát đen dùng trong xây dựngm370.000
II50202Cát vàng dùng trong xây dựngm3105.000
Cát thái thu hồi sau khai thác Titanm360.000
II503Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác)m3105.000
II6Cát làm thủy tinhm3245.000
II7Đất làm gạch, ngóim350.000
II8Đá Granite
II801Đá Granite màu rubym36.000.000
II802Đá Granite màu đỏm34.200.000
II803Đá Granite màu tím, trắngm31.750.000
II804Đá Granite màu khácm32.800.000
II805Đá gabro và dioritm33.500.000
II806Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi)m3800.000
II807Đá Granite bán phong hóam348.000
II9Sét chịu lửa
II901Sét chịu lửa màu trắng, xám, xám trắngTấn266.000
II902Sét chịu lửa các màu còn lạiTấn126.000
II10Dolomite, quartzite
II1001Dolomite
II100101Đá Dolomite sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượngm3315.000
II100102Đá khối Dolomite dùng để xẻ (trừ nhóm II100104)
II10010201Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt dưới 0,3m2m32.800.000
II10010202Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6m2m35.600.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
II10010203Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 0,6m² đến dưới 1m²m³8.000.000
II10010204Đá khối dùng để xẻ tính theo sản phẩm có diện tích bề mặt từ 1m² trở lênm³10.000.000
II100103Đá Dolomite sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệpm³140.000
II100104Đá Dolomite màu vân gỗm³18.000.000
II1002Quarzite
II100201Quặng Quarzite thườngTấn112.000
II100202Quặng Quarzite (thạch anh tinh thể)Tấn210.000
II100203Đá Quarzite (sử dụng áp điện)Tấn1.500.000
II1003Pyrophylit
II100301Pyrophylit (khoáng sản khai thác)Tấn100.000
II100302Pyrophylit có hàm lượng 25%Tấn152.600
II100303Pyrophylit có hàm lượng 30%Tấn329.700
II100304Pyrophylit có hàm lượng Al₂O₃>33%Tấn471.000
II11Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ)
II1101Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)Tấn150.000
II1102Cao lanh đã râyTấn560.000
II1103Quặng Fenspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sản khai thác)Tấn150.000
II1104Fenspat phong hóaTấn60.000
II12Mica, thạch anh kỹ thuật
II1201Mica
II120101MicaTấn1.200.000
II120102SericiteTấn350.000
II120103Đá phiến sericite thu hồi từ khai thác sericiteTấn120.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
II1202Thạch anh kỹ thuật
II120201Thạch anh kỹ thuậtTấn250.000
II120202Thạch anh bộtTấn1.050.000
II120203Thạch anh hạtTấn1.500.000
II13Pirite, phosphorite
II1301Quặng Pirite (1)
II1302Quặng phosphorite
II130201Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5 < 20%Tấn350.000
II130202Quặng Phosphorite có hàm lượng 20% ≤ P2O5 < 30%Tấn500.000
II130203Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5 ≥ 30%Tấn600.000
II14Apatit
II1401Apatit loại I
II140101Apatit loại I dạng cụcTấn1.400.000
II140102Apatit loại I dạng bộtTấn900.000
II1402Apatit loại IITấn850.000
II1403Apatit loại IIITấn350.000
II1404Apatit loại tuyểnTấn1.100.000
II15Secpentin (Quặng secpentin)Tấn125.000
II16Than antraxit hầm lò
II1601Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15)Tấn1.306.000
II1602Than cục
II160201Than cục 1a, 1b, 1cTấn2.784.600
II160202Than cục 2a, 2bTấn3.281.000
II160203Than cục 3a, 3bTấn3.438.000
II160204Than cục 4a, 4bTấn3.404.520
II160205Than cục 5a, 5bTấn3.050.880
II160206Than cục don 6a, 6b, 6cTấn2.747.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
II160207Than cục đơn 7a, 7b, 7cTấn1.351.560
II160208Than cục đơn 8a, 8b, 8cTấn828.000
II1603Than cám
II160301Than cám 1Tấn2.606.000
II160302Than cám 2Tấn2.713.000
II160303Than cám 3a, 3b, 3cTấn2.237.760
II160304Than cám 4a, 4bTấn1.706.880
II160305Than cám 5a, 5bTấn1.349.040
II160306Than cám 6a, 6bTấn1.065.120
II160307Than cám 7a, 7b, 7cTấn803.040
II1604Than bùn
II160401Than bùn tuyến 1a, 1bTấn805.000
II160402Than bùn tuyến 2a, 2bTấn715.000
II160403Than bùn tuyến 3a, 3b, 3cTấn568.000
II160404Than bùn tuyến 4a, 4b, 4cTấn464.520
II17Than antraxit lộ thiên
II1701Than sạch trong than khai thác (cám 0-15, cục -15)Tấn1.306.000
II1702Than cục
II170201Than cục 1a, 1b, 1cTấn2.784.600
II170202Than cục 2a, 2bTấn3.281.000
II170203Than cục 3a, 3bTấn3.438.000
II170204Than cục 4a, 4bTấn3.404.520
II170205Than cục 5a, 5bTấn3.050.880
II170206Than cục đơn 6a, 6b, 6cTấn2.747.000
II170207Than cục đơn 7a, 7b, 7cTấn1.351.560
II170208Than cục đơn 8a, 8b, 8cTấn828.000
II1703Than cám
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
II170301Than cám 1Tấn2.606.000
II170302Than cám 2Tấn2.713.000
II170303Than cám 3a, 3b, 3cTấn2.237.760
II170304Than cám 4a, 4bTấn1.706.880
II170305Than cám 5a, 5bTấn1.349.040
II170306Than cám 6a, 6bTấn1.065.120
II170307Than cám 7a, 7b, 7cTấn803.040
II1704Than bùn
II170401Than bùn tuyến 1a, 1bTấn805.000
II170402Than bùn tuyến 2a, 2bTấn715.000
II170403Than bùn tuyến 3a, 3b, 3cTấn568.000
II170404Than bùn tuyến 4a, 4b, 4cTấn464.520
II18Than nâu, than mỡ
II1801Than nâuTấn760.000
II1802Than mỡ
II180201Than mỡ có độ tro khô Ak≤40%Tấn1.750.000
II180202Than mỡ có độ tro khô Ak>40%Tấn910.000
II19Than khác
II1901Than bùnTấn280.000
II1902Than bùn tuyến khácTấn136.000
II1903Than bã sàngTấn206.000
II1904Xít thải thanTấn192.000
II1905Than cám trong than nguyên khai 0-15 mmTấn1.523.000
II1906Than cục trong than nguyên khai 15-100 mmTấn2.302.000
II20Kim cương, rubi, sapphire
II2001Rubi thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượngkg800.000.000
II2002Sapphire thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượngkg800.000.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
II2003Corindon thô chưa phân loại theo kích thước, chất lượngkg800.000.000
II21Emerald, alexandrite, opan (1)
II22Adit, rodolite, pyrope, berin, spinen, topaz
II2201Berin, mã não có màu xanh da trời, xanh nước biển, sáng ngọcViên600.000
II23Thạch anh tinh thể màu; cryolite; opan quý màu trắng, đỏ lửa; birusa; nefrite
II2301Thạch anh ám khói, trong suốt, tócTấn800.000.000
II2302Anmetit (thạch anh tím)Tấn1.000.000.000
II2303Thạch anh tinh thể khácTấn25.000.000
II24Khoáng sản không kim loại khác
II2401Barit
II240101Quặng Barit khai thác hàm lượng BaSO4 < 20%Tấn40.000
II240102Quặng Barit khai thác hàm lượng 20% ≤ BaSO4 < 40%Tấn110.000
II210103Quặng Barit khai thác hàm lượng 40% ≤ BaSO4 < 60%Tấn300.000
II240104Tinh quặng Barit hàm lượng 60% ≤ BaSO4 < 70%Tấn600.000
II240105Tinh quặng Barit hàm lượng BaSO4 ≥ 70%Tấn800.000
II2402Fluorit
II240201Quặng Fluorit khai thác hàm lượng CaF2 < 20%Tấn65.000
II240202Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 20% ≤ CaF2 < 30%Tấn200.000
II240203Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 30% ≤ CaF2 < 50%Tấn500.000
II240204Quặng Fluorit có hàm lượng 50% ≤ CaF2 < 70%Tấn2.500.000
II240205Quặng Fluorit có hàm lượng 70% ≤ CaF2 < 90%Tấn3.000.000
II2403Quặng Diatomite khai thácTấn210.000
II2404Graphit
II240401Quặng Graphit khai thácTấn600.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
II240402Tinh quặng GraphitTấn6.600.000
II2405Quặng Tacl (Tale)
II240501Quặng Tacl khai thácTấn630.000
II240502Bột TaclTấn1.120.000
II2406Bùn khoángTấn910.000
II2407Sét Bentonitem3210.000
II2408Quặng SilicTấn560.000
II2409Quặng MagnesitTấn875.000
II2410Đá phong thủy
II241001Gỗ hóa thạch chiều cao < 20 cmViên1.000.000
II241002Gỗ hóa thạch chiều cao 20-30 cmViên2.000.000
II241003Gỗ hóa thạch chiều cao trên 30 cmViên3.000.000
II241004Đá sắt nazodac giàu corindon hoặc safiakg5.000
II241005Calcite hồng, trắng, xanhkg500.000
II241006Fluorit có màu xanh da trời, tím, xanh Cừu longkg500.000
II241007Đá vôi, phiến vôi trang trí non bộ, phong thủyTấn1.000.000
II241008Tourmaline đenViên500.000
II241009Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu, làm tranh đá quý, bột mài kích thước nhỏ hơn 2,5mmkg3.000.000
II241010Granat có màu đỏ đậm, đỏ nâu, nâu trang sức bán quý hoặc có kích thước từ 2,5mm trở lênViên400.000
Phụ lục III

Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừng tự nhiên

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên / Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
IIISản phẩm của rừng tự nhiên
III1Gỗ nhóm I
III101Cầm lai
III10101Đường kính (D) < 25cmm310.500.000
III1010225cm≤D<50cmm321.300.000
III10103D ≥ 50 cmm331.200.000
III102Cầm liên (cà gắn)m35.110.000
III103Dáng hương (giáng hương)m320.000.000
III104Du samm318.000.000
III105Gỗ đỏ (Cà te/Hồ bì)
III10501D<25cmm35.200.000
III1050225cm≤D<50cmm319.600.000
III10503D≥ 50 cmm328.200.000
III106Gụ
III10601D<25cmm34.800.000
III1060225cm≤D<50cmm310.200.000
III10603D≥ 50 cmm313.300.000
III107Gụ mật (Gỗ mật)
III10701D<25cmm33.300.000
III1070225cm≤D<50cmm36.500.000
III10703D≥ 50 cmm311.500.000
III108Hoàng đànm335.000.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III109Huế mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ)m32.800.000.000
III110Huỳnh đườngm37.000.000
III111Hương
III11101D<25cmm35.600.000
III1110225cm≤D<50cmm313.900.000
III11103D≥ 50 cmm321.400.000
III112Hương tíam314.000.000
III113Látm39.500.000
III114Munm315.000.000
III115Muồng đenm34.620.000
III116Pơ mu
III11601D<25cmm36.552.000
III1160225cm≤D<50cmm312.600.000
III11603D≥ 50 cmm318.000.000
III117Sơn huyếtm37.000.000
III118Traim37.700.000
III119Trắc
III11901D<25cmm37.300.000
III1190225cm≤D<35cmm312.400.000
III1190335cm≤D<50cmm321.600.000
III1190450cm≤D<65cmm351.730.000
III11905D≥ 65cmm3128.600.000
III120Các loại khác
III12001D<25cmm34.200.000
III1200225cm≤D<35cmm37.600.000
III1200335cm≤D<50cmm310.600.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III12004D≥ 50 cm16.300.000
III2Gỗ nhóm II
III201Cầm xem36.400.000
III202Đinh (đinh hương)
III20201D<25cmm37.600.000
III2020225cm≤D<50cmm311.400.000
III20203D≥ 50 cmm313.000.000
III203Lim xanh
III20301D<25cmm36.700.000
III2030225cm≤D<50cmm310.800.000
III20303D≥ 50 cmm314.000.000
III204Nghiền
III20401D<25cmm33.800.000
III2040225cm≤D<50cmm37.500.000
III20403D≥ 50 cmm310.200.000
III205Kiến kiến
III20501D<25cmm34.200.000
III2050225cm≤D<50cmm37.300.000
III20503D≥ 50 cmm313.300.000
III206Da đám34.550.000
III207Sao xanhm35.500.000
III208Sếnm37.600.000
III209Sến mậtm35.500.000
III210Sến mũm33.700.000
III211Tàu mậtm37.800.000
III212Trai lym311.500.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III213Xoay
III21301D<25cm3.100.000
III2130225cm≤D<50cmm34.500.000
III21303D≥ 50 cmm36.500.000
III214Các loại khác
III21401D<25cmm33.400.000
III2140225cm≤D<50cmm36.300.000
III21403D≥ 50 cmm310.500.000
III3Gỗ nhóm III
III301Bằng lăngm33.800.000
III302Cà chắc (cà chi)
III30201D<25cmm32.700.000
III3020225cm≤D<50cmm33.800.000
III30203D≥ 50 cmm34.200.000
III303Cà ổim35.000.000
III304Chò chi
III30401D<25cmm32.900.000
III3040225cm≤D<50cmm34.100.000
III30403D≥ 50 cmm39.000.000
III305Chò chaim35.000.000
III306Chua khétm35.400.000
III307Dạ hươngm36.000.000
III308Giỏi
III30801D<25cmm36.300.000
III3080225cm≤D<50cmm39.100.000
III30803D≥ 50 cmm313.000.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III309Dầu gióm34.000.000
III310Huỳnhm35.000.000
III311Re mítm34.300.000
III312Re hươngm34.500.000
III313Săng lẻm36.000.000
III314Sao đenm34.300.000
III315Sao cátm33.500.000
III316Trường mậtm35.000.000
III317Trường chuam35.000.000
III318Vên vênm34.000.000
III319Các loại khác
III31901D<25cmm31.700.000
III3190225cm≤D<35cmm33.300.000
III3190335cm≤D<50cmm35.600.000
III31904D≥ 50 cmm37.700.000
III4Gỗ nhóm IV
III401Bô bô
III40101Chiều dài <2mm31.600.000
III40102Chiều dài ≥2mm32.800.000
III402Chặc khếm33.500.000
III403Cốc đám32.100.000
III404Dầu các loạim33.000.000
III405Re (Do)m36.000.000
III406Gội tíam36.000.000
III407Mỡm31.100.000
III408Sến bo bom33.000.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III409Lim sừngm33.000.000
III410Thôngm32.500.000
III411Thông lông gàm34.500.000
III412Thông ba lám32.900.000
III413Thông nàng
III41301D<35cmm31.800.000
III41302D≥ 35 cmm33.500.000
III414Vàng tâmm36.000.000
III415Các loại khác
III41501D<25cmm31.300.000
III4150225cm≤D<35cmm32.500.000
III4150335cm≤D<50cmm33.900.000
III41504D≥ 50 cmm35.200.000
III5Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác
III501Gỗ nhóm V
III50101Chò xanhm35.000.000
III50102Chò xótm32.300.000
III50103Dải ngựam33.400.000
III50104Dầum33.800.000
III50105Dầu đỏm33.400.000
III50106Dầu đồngm33.200.000
III50107Dầu nướcm33.000.000
III50108Lim vang (lim xẹt)m34.500.000
III50109Muồng (Muồng cánh dán)m31.900.000
III50110Sa mộcm34.500.000
III50111Sau sau (Tàu hậu)m3700.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III50112Thông hai lám33.000.000
III50113Các loại khác
III5011301D<25cmm31.260.000
III501130225cm≤D<50cmm32.500.000
III5011303D≥ 50 cmm34.400.000
III502Gỗ nhóm VI
III50201Bạch đànm32.000.000
III50202Cáng lòm33.000.000
III50203Chòm33.200.000
III50204Chò nâum34.000.000
III50205Keom32.000.000
III50206Khảo vàngm32.200.000
III50207Mận rừngm31.900.000
III50208Phaym31.900.000
III50209Trám hồngm32.400.000
III50210Xoan đàom33.100.000
III50211Sấum38.820.000
III50212Các loại khác
III5021201D<25cmm3910.000
III502120225cm≤D<50cmm32.000.000
III5021203D≥ 50 cmm33.500.000
III503Gỗ nhóm VII
III50301Gáo vàngm32.100.000
III50302Lồng múcm32.800.000
III50303Mò cua (Mù cua/Sữa)m32.100.000
III50304Trám trắngm32.300.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III50305Vang trứngm32.800.000
III50306Xoanm31.400.000
III50307Các loại khác
III5030701D<25cmm31.000.000
III503070225cm≤D<50cmm32.000.000
III5030703D≥ 50 cmm33.500.000
III504Gỗ nhóm VIII
III50401Bồ đềm31.100.000
III50402Bộp (đa xanh)m34.100.000
III50403Trụ mỏm3840.000
III50404Các loại khác
III5040401D<25cmm3800.000
III5040402D≥25cmm31.960.000
III6Cành, ngọn, gốc, rễ
III601Cành, ngọnm3Bằng 10% giá bán gỗ tương ứng
III602Gốc, rễm3Bằng 30% giá bán gỗ tương ứng
III7CùiSte = 0,7m3490.000
III8Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô
III801Tre
III80101D<5cmCây7.700
III801025cm≤D<6cmCây12.600
III801036cm≤D<10cmCây21.000
III80104D≥ 10 cmCây30.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III802TrúcCây7.000
III803Nứa
III80301D<7cmCây2.800
III80302D≥ 7 cmCây5.600
III804Mai
III80401D<6cmCây12.600
III804026cm≤D<10cmCây21.000
III80403D≥10 cmCây30.000
III805Vầu
III80501D<6cmCây7.700
III805026cm≤D<10cmCây14.700
III80503D≥ 10 cmCây21.000
III806TranhCây
III807GiangCây
III80701D<6cmCây4.200
III807026cm≤D<10cmCây7.000
III80703D≥ 10 cmCây12.600
III808Lỗ ô
III80801D<6cmCây5.600
III808026cm≤D<10cmCây10.500
III80803D≥ 10 cmCây15.000
III9Trầm hương, kỳ nam
III901Trầm hương
III90101Loại 1kg350.000.000
III90102Loại 2kg70.000.000
III90103Loại 3kg14.000.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
III902Kỳ nam
III90201Loại 1kg770.000.000
III90202Loại 2kg539.000.000
III10Hồi, quế, sa nhân, thảo quả
III1001Hồi
III100101Tươikg56.000
III100102Khôkg80.000
III1002Quế
III100201Tươikg25.000
III100202Khôkg90.000
III1003Sa nhân
III100301Tươikg105.000
III100302Khôkg210.000
III1004Thảo quả
III100401Tươikg84.000
III100402Khôkg280.000
Phụ lục IV

Bảng giá tính thục tài nguyên đối với hải sản tự nhiên

BẢNG GIÁ TÍNH THỤC TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI HẢI SẢN TỰ NHIÊN

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 16 / 2020/QĐ-UBND ngày 30/ 6 / 2020 của UBND tỉnh)

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
IVHải sản tự nhiên
IV1Ngọc trai, bảo ngư, hải sâm
IV101Ngọc trai
IV102Bảo ngưkg300.000
IV103Hải sâmkg420.000
IV2Hải sản tự nhiên khác-
IV201Cá
IV20101Cá loại 1, 2, 3kg42.000
IV20102Cá loại kháckg21.000
IV202Cuakg170.000
IV204Mựckg70.000
IV205Tôm
IV20501Tôm hùmkg616.000
IV20502Tôm kháckg105.000
Phụ lục V

Bảng giá tính thuật tài nguyên đối với nước thiên nhiên

BẢNG GIÁ TÍNH THUẬT TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 16 /2020/QĐ-UBND ngày 30/ 6 /2020 của UBND tỉnh)

Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
VNước thiên nhiên
V1Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V101Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp
V10101Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)m³200.000
V10102Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)m³450.000
V10103Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộpm³1.100.000
V10104Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...m³20.000
V102Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V10201Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộpm³100.000
V10202Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộpm³500.000
V2Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch
V201Nước mặtm³2.000
V202Nước dưới đất (nước ngầm)m³3.000
Mã nhóm, loại tài nguyênTên nhóm, loại tài nguyên /Sản phẩm tài nguyênĐơn vị tínhGiá tính thuế tài nguyên (đồng)
Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6
V3Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác
V301Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đám³40.000
V302Nước thiên nhiên dùng cho khai khoángm³40.000
V303Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựngm³3.000
Mục lục Bấm để đi tới điều