vanban.org

Điều 1. — Quyết định 43/2009/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 26/11/2011 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 26/11/2011 Thay thế: 34/2011/QĐ-UBND · 16/11/2011
Hà Nội Ban hành 15/01/2009 Hiệu lực 01/01/2009 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 17 năm
Quyết định số 78/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng và tại các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội · 78/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND Về việc quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng và tại các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc sở lao động - thương binh và xã hội Hà Nội · 34/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 43/2009/QĐ-UBND Về việc quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý và các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc sở lao động thương binh xã hội · 43/2009/QĐ-UBND
26/11/201134/2011/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2009Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 43/2009/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1.

1. Quy định mức chuẩn để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội của Thành phố Hà Nội là 150.000 đồng/ người/ tháng (hệ số 1).

2. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với từng nhóm đối tượng bảo trợ xã hội như sau:

2.1. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng sống tại xã, phường, thị trấn và các nhà Bảo trợ xã hội do xã, phường, thị trấn quản lý.

(Chi tiết theo phụ lục 1, 2 đính kèm)

2.2. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng sống tại các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động -Thương binh và Xã hội.

(Chi tiết theo phụ lục 3 đính kèm)

3. Nguồn kinh phí đảm bảo:

- Kinh phí trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại Điểm 2.1, Điều 1 Quyết định này do ngân sách quận, huyện, thị xã đảm bảo

- Kinh phí trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại Điểm 2.2, Điều 1 Quyết định này do ngân sách Thành phố đảm bảo.