Điều 10. Nội dung, chương trình bồi dưỡng kế toán trưởng
1. Nội dung, chương trình và thời gian tối thiểu một khoá học bồi dưỡng kế toán trưởng cho cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, tổ chức có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước và các đơn vị sự nghiệp, tổ chức không sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước quy định tại khoản 1 Điều 2 của Quy chế này (gọi chung là đơn vị kế toán nhà nước), như sau:
Thời gian toàn khoá: 4 tuần (kể cả thời gian thi kiểm tra)
(4 tuần x 6 ngày x 8 giờ = 192 giờ)
I. PHẦN KIẾN THỨC CHUNG:
| + Chuyên đề 1: | Pháp luật về kinh tế áp dụng cho các đơn vị thuộc lĩnh vực kế toán nhà nước: | 16 giờ |
| + Chuyên đề 2: | Tổ chức quản lý dự toán, cấp phát, quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước (NSNN), đơn vị có sử dụng kinh phí NSNN và đơn vị không sử dụng kinh phí NSNN: | 16 giờ |
| + Chuyên đề 3: | Mở và quản lý tài khoản, kiểm soát chi NSNN qua Kho bạc nhà nước: | 08 giờ |
| + Chuyên đề 4: | Tài chính các đơn vị có sử dụng kinh phí NSNN và đơn vị không sử dụng kinh phí NSNN: | 20 giờ |
| + Ôn tập và kiểm tra phần I: | 08 giờ | |
| Cộng phần I: | 68 giờ | |
II. PHẦN KIẾN THỨC NGHIỆP VỤ:
| + Chuyên đề 5: | Pháp luật về kế toán: | 16 giờ |
| + Chuyên đề 6: | Kế toán ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ Kho bạc: | 20 giờ |
| + Chuyên đề 7: | Kế toán đơn vị có sử dụng kinh phí NSNN và đơn vị không sử dụng kinh phí NSNN: | 24 giờ |
| + Chuyền đề 8: | Báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán đơn vị thu, chi ngân sách, đơn vị hành chính sự nghiệp: | 24 giờ |
| + Chuyên đề 9: | Phân tích báo cáo tài chính đơn vị thu, chi ngân sách, đơn vị có sử dụng kinh phí NSNN và đơn vị không sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước: | 20 giờ |
| + Chuyên đề 10: | Kiểm toán báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán đơn vị thu, chi NSNN và đơn vị hành chính sự nghiệp: | 12 giờ |
| + Ôn tập và kiểm tra phần II: | 08 giờ | |
| Cộng phần II: | 124 giờ | |
| Tổng cộng: | 192 giờ | |
2. Nội dung, chương trình và thời gian tối thiểu một khoá học bồi dưỡng kế toán trưởng cho các doanh nghiệp thuộc đối tượng qui định tại khoản 2 Điều 2 của Quy chế này, như sau:
Thời gian toàn khoá: 6 tuần (Kể cả thời gian thi kiểm tra)
(6 tuần x 6 ngày x 8 giờ = 288 giờ)
I. PHẦN KIẾN THỨC CHUNG:
| + Chuyên đề 1: | Kinh tế vi mô: | 16 giờ |
| + Chuyên đề 2: | Pháp luật liên quan đến doanh nghiệp: | 24 giờ |
| + Chuyên đề 3: | Quản lý tài chính doanh nghiệp: | 20 giờ |
| + Chuyên đề 4: | Pháp luật về thuế: | 24 giờ |
| + Chuyên đề 5: | Thẩm định dự án đầu tư: | 12 giờ |
| + Chuyên đề 6: | Quan hệ tín dụng, thanh toán và bảo lãnh giữa doanh nghiệp với Ngân hàng và Tổ chức tài chính: | 16 giờ |
| + Chuyên đề 7: | Quản trị kinh doanh: | 16 giờ |
| + Ôn tập và kiểm tra phần I: | 08 giờ | |
| Cộng phần I: | 136 giờ | |
II. PHẦN KIẾN THỨC NGHIỆP VỤ:
| + Chuyên đề 8: | Pháp luật về kế toán: | 16 giờ |
| + Chuyên đề 9: | Tổ chức công tác kế toán và vai trò, nhiệm vụ kế toán trưởng doanh nghiệp: | 16 giờ |
| + Chuyên đề 10: | Kế toán tài chính doanh nghiệp (kể cả kế toán đặc thù): | 32 giờ |
| + Chuyên đề 11: | Tổ chức kế toán quản trị doanh nghiệp: | 28 giờ |
| + Chuyên đề 12: | Báo cáo tài chính và phân tích tài chính doanh nghiệp: | 32 giờ |
| + Chuyên đề 12: | Kiểm toán và kiểm toán báo cáo tài chính doanh nghiệp: | 20 giờ |
| + Ôn tập và kiểm tra phần II: | 08 giờ | |
| Cộng phần II: | 152 giờ | |
| Tổng cộng: | 288 giờ | |
3. Đơn vị tổ chức khoá học có thể điều chỉnh nội dung, chương trình từng khoá học phù hợp với đối tượng học viên nhưng phải đầy đủ các chuyên đề và tổng số thời gian khoá học.