Điều 1 . Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch Tổng mặt bằng các ô đất ký hiệu N1-N2-N3-N4-N5 thuộc dự án Khu đô thị Trung Hoà-Nhân Chính-Hà Nội, tỷ lệ 1/500 do công ty Tư vấn Kiến trúc Đô thị Hà Nội lập tháng 5/2001 thay thế Quy hoạch Tổng mặt bằng lập tháng 9/1999 được UBND Thành phố Hà Nội phê duyệt tại quyết định số 24/2000/QĐ-UB ngày 9/3/2000, với những nội dung chủ yếu như sau:
1. Điều chỉnh số tầng cao tại các ô đất có ký hiệu N1-N2-N3-N4-N5 thuộc dự án Khu đô thị Trung Hoà-Nhân Chính-Hà Nội từ 5 tầng lên 9 đến 17 tầng, trên cơ sở giữ nguyên diện tích và chức năng sử dụng đất ở với các chỉ tiêu chính như sau:
| Ô đất | Chỉ tiêu QHCT đã phê duyệt tại Quyết định số 24/2000/QD-UB ngày 09/3/2000 | Chỉ tiêu quy hoạch xin điều chỉnh | Tỷ lệ % xây dựng nhà cao tầng | |
| N1 | Diện tích (m2) | 3282 | 3282 | 4,93% |
| Diện tích XD (m2) Tổng diện tích sàn (m2) | 1739 | 1254 11,286 | ||
| Mật độ xây dựng (%) | 53 | 38 | ||
| Hệ số sử dụng đất (lần) | 1,96 | 2,7 | ||
| Tầng cao trung bình (tầng) | 3,7 | 7,1 | ||
| Tầng cao XD (tầng) | 5 | 9 | ||
| N2 | Diện tích (m2) | 13234 | 13234 | 19,883% |
| Diện tích XD (m2) Tổng diện tích sàn (m2) | 6617 | 4245 38.205¸72.165 | ||
| Mật độ xây dựng (%) | 50 | 32 | ||
| Hệ số sử dụng đất (lần) | 1,90 | 3,9 | ||
| Tầng cao trung bình (tầng) | 3,8 | 12,2 | ||
| Tầng cao XD (tầng) | 5 | 9¸17 | ||
| N3 | Diện tích (m2) | 7379 | 7379 | 11,086% |
| Diện tích XD (m2) Tổng diện tích sàn (m2) | 3763 | 2500 27.500m2 | ||
| Mật độ xây dựng (%) | 51 | 33,7 | ||
| Hệ số sử dụng đất (lần) | 2,04 | 3,7 | ||
| Tầng cao trung bình (tầng) | 4 | 11 | ||
| Tầng cao XD (tầng) | 5 | 11 | ||
| N4 | Diện tích (m2) | 8297 | 8297 | 12,465% |
| Diện tích XD (m2) Tổng diện tích sàn (m2) | 3568 | 2390 21.510m2 | ||
| Mật độ xây dựng (%) | 43 | 29 | ||
| Hệ số sử dụng đất (lần) | 1,63 | 2,45 | ||
| Tầng cao trung bình (tầng) | 3,8 | 8,4 | ||
| Tầng cao XD (tầng) | 5 | 9 | ||
| N5 | Diện tích (m2) | 8103 | 8103 | 12,17% |
| Diện tích XD (m2) Tổng diện tích sàn (m2) | 4213 | 2790 25.110¸30.690 | ||
| Mật độ xây dựng (%) | 52 | 34,4 | ||
| Hệ số sử dụng đất (lần) | 2,03 | 3 | ||
| Tầng cao trung bình (tầng) | 3,9 | 8,7 | ||
| Tầng cao XD (tầng) | 5 | 9¸11 | ||
| Tổng số diện tích đất xây dựng nhà cao tầng | 40295m2 | 60,54% | ||
2.Các ô đất N6, N7, N8, T1, T2, CC1, CC2, CC3 giữ nguyên chức năng sử dụng đất, diện tích, mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất theo Quyết định số 24/2000/QD-UB ngày 09/3/2000 của UBND Thành phố đã phê duyệt.
3.Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật giữ nguyên theo Quyết định số 24/2000/QD-UB ngày 09/3/2000 của UBND Thành phố đã phê duyệt.