vanban.org

Điều 8. Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm các Uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. — Quyết định 42A-HĐBT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Hội đồng Bộ trưởng Ban hành 15/04/1986 Hiệu lực 30/04/1986 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 42A-HĐBT › Điều 8
Đọc toàn văn

Điều 8. Bộ trưởng các Bộ, Chủ nhiệm các Uỷ ban Nhà nước, Thủ trưởng các cơ quan khác thuộc Hội đồng Bộ trưởng và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố, đặc khu trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

BẢNG GIÁ BÁN LẺ GẠO

THEO ĐỊNH LƯỢNG CHO CÔNG NHÂN, VIÊN CHỨC, NHỮNG NGƯỜI

CÓ QUAN HỆ HỢP ĐỒNG KINH TẾ HAI CHIỀU VỚI NHÀ NƯỚC,

CÁC ĐỐI TƯỢNG CHÍNH SÁCH

(Kèm theo Quyết định số 42a-HĐBT ngày 15-4-1986)

Địa phương Đơn vị tính Giá bán lẻ³ Ghi chú
1 Minh Hải Đồng/kg³ 3,50  
2. Hậu Giang Đồng/kg ³ 3,50  
3. Kiên Giang ³ Đồng/kg 3,50  
4. An Giang Đồng/kg 3,50  
5. Đồng Tháp Đồng/kg 3,50  
6. Cửu Long Đồng/kg 3,50  
7. Bến Tre Đồng/kg 4,00  
8. Tiền Giang Đồng/kg 4,00  
9. Long An Đồng/kg 4,00  
10. Thành phố Hồ Chí Minh ³ Đồng/kg 4,20  
11. Đồng Nai Đồng/kg 4,20  
12. Sông Bé Đồng/kg 4,20  
13. Tây Ninh Đồng/kg 4,20  
14. Vũng Tầu - Côn Đảo Đồng/kg 4,20  
15. Thuận Hải Đồng/kg 4,20  
16. Phú Khánh Đồng/kg 4,20  
17. Nghĩa Bình Đồng/kg 4,20  
18. Quảng Nam - Đà Nẵng Đồng/kg 4,20  
19. Lâm Đồng Đồng/kg 5,00  
20. Đắc Lắc Đồng/kg 5,00  
21. Gia Lai - Kon Tum Đồng/kg 5,00  
22. Bình Trị Thiên Đồng/kg 4,50  
23. Nghệ Tĩnh ³ Đồng/kg ³ 4,50  
24. Thanh Hoá Đồng/kg 4,50  
25. Hải Phòng Đồng/kg 4,50  
26. Hà Nội Đồng/kg 4,50  
27. Hà Sơn Bình ³ Đồng/kg 4,50  
28. Hà Bắc Đồng/kg 4,50  
29. Vĩnh Phú Đồng/kg 4,50  
30. Thái Bình Đồng/kg 4,20  
31. Hải Hưng ³ Đồng/kg 4,20  
32. Hà Nam Ninh Đồng/kg ³ 4,20  
33. Bắc Thái Đồng/kg 5,00  
34. Quảng Ninh Đồng/kg 5,00  
35. Lạng Sơn Đồng/kg 5,20  
36. Cao Bằng Đồng/kg 5,20  
37. Hà Tuyên Đồng/kg 5,20  
38. Hoàng Liên Sơn Đồng/kg 5,20  
39. Lai Châu Đồng/kg 5,20  
40. Sơn La ³ Đồng/kg 5,20