Điều 1. Quy định giá bán nước sạch cho từng đối tượng sử dụng nước sạch công nghiệp theo mục đích tiêu dùng, không phân biệt người Việt Nam hay người nước ngoài, Doanh nghiệp trong nước hay Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài như sau:
| STT | Đối tượng sử dụng nước sạch |
Giá bán nước sạch Đã có thuế VAT, không có phí thoát nước (đ/m3) |
Phí thoát nước (đ/m3) |
Giá bán nước sạch Đã có thuế VAT và phí thoát nước (đ/m3) |
| 1 | Hộ Gia đình | 2.500 | 250 | 2.750 |
| 2 | Cơ quan hành chính sự nghiệp | 4.250 | 250 | 4.500 |
| 3 | Các hoạt động sx vật chất | 4.250 | 250 | 4.500 |
| 4 | Các hoạt động kinh doanh dịch vụ | 6.750 | 250 | 7.000 |
- Giá bán nước sạch quy định trên là giá bán tại đồng hồ đo lượng nước tiêu thụ nước của các hộ gia đình, tổ chức sử dụng nước sạch, là cơ sở để các đơn vị sản xuất, cung cấp nước sạch thanh toán với các đối tượng sử dụng nước sạch.
- Phí thoát nước 250đ/m3 là mức phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt chỉ áp dụng thu đối với các đối tưọng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt theo quy định tại Thông tư Liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18/12/2003 của Liên bộ: Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và môi trường về hướng dẫn thi hành Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13/6/2003 của Chính phủ.