vanban.org

Quyết định số 4280/2016/QĐ-UBND Về việc quy định thu các khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực Tư pháp trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Quảng Ninh Ban hành 21/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 4 phiên bản · 17 năm
Quyết định số 4280/2016/QĐ-UBND Về việc quy định thu các khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực Tư pháp trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh · 4280/2016/QĐ-UBND
01/01/2017Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 3308/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú và bãi bỏ quy định thu lệ phí chứng minh nhân dân · 3308/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 3374/2014/QĐ-UBND Về việc quy định thu lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh · 3374/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 2924/2009/QĐ-UBND Về việc bổ sung quy định miễn thu lệ phí hộ tịch đối với người lào tại Điều 1 Quyết định số 1692/2008/QĐ-UBND ngày 30/5/2008 của uỷ ban nhân dân tỉnh · 2924/2009/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 05/09/2017 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 4280/2016/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 21 tháng 12 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định thu các khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực Tư pháp
trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Phí và Lệ Phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23/8/2016 Quy định chi tiết một số
điều của Luật Phí và Lệ Phí; Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài
chính Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 42/2016/NQ-HĐND ngày 07/ 12 /2016 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Quảng Ninh khoá XIII - Kỳ họp thứ 4" Về việc quy định thu phí, lệ phí thuộc
thẩm quyền Hội đồng nhân dân tỉnh theo Luật Phí và lệ phí";

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 5172/TTr-STC ngày 21/12/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định thu các khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực Tư pháp trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, cụ thể như sau:

- Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất tại Phụ lục I kèm theo;
- Phí đăng ký giao dịch bảo đảm tại Phụ lục II kèm theo;
- Lệ phí hộ tịch tại Phụ lục III kèm theo;

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

Đơn vị thu các loại phí, lệ phí có trách nhiệm niêm yết, thông báo công khai
mức thu phí, lệ phí tại các điểm thu phí, lệ phí; Tổ chức thu, quản lý và sử dụng
tiền thu phí, lệ phí theo quy định hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ 01/01/2017 và thay thế các Quyết định số 3385/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 “Về việc quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo Nghị quyết số 173/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh”; Quyết định số 3383/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 “Về việc quy định Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo Nghị quyết số 173/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh”; Quyết định số 3377/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 “Về việc quy định thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo Nghị quyết số 173/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh” và Quyết định số 3308/2016/QĐ-UBND ngày 07/10/2016 “Về việc quy định mức thu lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú và bãi bỏ quy định thu lệ phí chứng minh nhân dân” của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.

Điều 4. Các ông (bà): Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

Phụ lục I

Quy định thu Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

(Kèm theo Quyết định số 4280/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của UBND tỉnh)

I. Mức thu

Nội dungĐơn vị tínhMức thu
Mức thu phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm (bao gồm cả trường hợp cung cấp văn bản chứng nhận hoặc bản sao văn bản chứng nhận về giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án)đồng/trường hợp30.000

II. Tỷ lệ trích để lại cho đơn vị thu phí:

- Đơn vị thu phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất được trích để lại 100% số tiền thu phí.

Phụ lục II

Quy định thu Phí đăng ký giao dịch bảo đảm

Quy định thu Phí đăng ký giao dịch bảo đảm

(Kèm theo Quyết định số 4280/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của UBND tỉnh)

I. Mức thu

STTNội dung thuĐơn vị tínhMức thu
1Đăng ký giao dịch bảo đảmđ/hồ sơ80.000
2Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảmđ/hồ sơ70.000
3Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng kýđ/hồ sơ60.000
4Xóa đăng ký giao dịch bảo đảmđ/hồ sơ20.000

II. Tỷ lệ trích để lại cho đơn vị thu phí:

- Đơn vị thu phí đăng ký giao dịch bảo đảm được trích để lại 85% số tiền thu phí.

Phụ lục III

Quy định thu Lệ phí hộ tịch

(Kèm theo Quyết định số 4280/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của UBND tỉnh)

STTNội dungĐơn vị tínhMức thu
1Đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã
-Khai sinhđồng/trường hợp5.000
-Kết hônđồng/trường hợp20.000
-Khai tửđồng/trường hợp5.000
-Nhận cha, mẹ, conđồng/trường hợp10.000
-Cấp bản sao trích lục hộ tịchđồng/1 bản sao2.000
-Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi, bổ sung hộ tịchđồng/trường hợp10.000
-Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhânđồng/trường hợp10.000
-Ghi vào Sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch của cá nhân theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyềnđồng/trường hợp5.000
-Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khácđồng/trường hợp5.000
2Đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện
-Khai sinhđồng/trường hợp50.000
-Kết hôn
+ Đăng ký kết hôn:đồng/trường hợp500.000
+ Đăng ký lại kết hôn:đồng/trường hợp1.000.000
-Khai tửđồng/trường hợp50.000
-Cấp bản sao trích lục hộ tịchđồng/1 bản sao5.000
-Giám hộ, chấm dứt giám hộđồng/trường hợp50.000
-Nhận cha, mẹ, conđồng/trường hợp1.000.000
-Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộcđồng/trường hợp25.000
-Ghi vào Sổ hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoàiđồng/trường hợp50.000
STTNội dungĐơn vị tínhMức thu
-Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khácđồng/trường hợp50.000
3- Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.Miễn thu
- Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn; giám hộ, chấm dứt giám hộ; kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước, thực hiện tại UBND cấp xã; đăng ký khai sinh đúng hạn, đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài thực hiện tại UBND cấp xã ở khu vực biên giới
Mục lục Bấm để đi tới điều