Điều 2. Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 1 năm 1991. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
| Võ Văn Kiệt (Đã ký) |
BẢN QUY ĐỊNH MỨC BẰNG TIỀN VỀ THUẾ MÔN BÀI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 421-HĐBT ngày 10-12-1990 của Hội đồng Bộ trưởng).
A. ĐỐI VỚI HỘ CÁ THỂ, TIỂU CHỦ, XÍ NGHIỆP TƯ DOANH.
| Bậc thuế | Thu nhập một tháng | Mức thuế cả năm |
| 1 | Trên 600.000 đồng | 300.000 đồng |
| 2 | Trên 460.000 đến 600.000 đồng | 180.000 đồng |
| 3 | Trên 320.000 đến 460.000 đồng | 100.000 đồng |
| 4 | Trên 200.000 đến 320.000 đồng | 50.000 đồng |
| 5 | Trên 100.000 đến 200.000 đồng | 20.000 đồng |
| 6 | Từ 100.000 đồng trở xuống | 10.000 đồng |
B. ĐỐI VỚI CÁC TỔ CHỨC KINH TẾ VÀ CÔNG TƯ HỢP DOANH CHIA LÃI.
| Bậc thuế | Thu nhập một tháng | Mức thuế cả năm |
| 1 | Trên 6.000.000 đồng | 300.000 đồng |
| 2 | Trên 4.600.000 đến 6.000.000 đồng | 180.000 đồng |
| 3 | Trên 3.200.000 đến 4.600.000 đồng | 100.000 đồng |
| 4 | Từ 3.200.000 đồng trở xuống | 50.000 đồng |