Điều 1. Giá nước sạch sinh hoạt
1. Giá nước sạch sinh hoạt của Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cấp nước Tiền Giang: Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch Đơn vị tính Đơn giá Hộ dân cư - Mức dưới 10 m3/đồng hồ/tháng đồng/m3
| Stt | Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch | Đơn vị tính | Đơn giá |
| Nhóm 1 | Hộ dân cư | ||
| - Mức dưới 10 m3/đồng hồ/tháng | đồng/m3 | 8.800 | |
| - Từ trên 10- 20 m3/đồng hồ/tháng | đồng/m3 | 11.000 | |
| - Trên 20 m3/đồng hồ/tháng | đồng/m3 | 13.000 | |
| Nhóm 2 | Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập, trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận) | đồng/m3 | 12.000 |
| Nhóm 3 | Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất | đồng/m3 | 13.300 |
| Nhóm 4 | Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ | đồng/m3 | 14.800 |
2. Giá nước sạch sinh hoạt của các doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác cung cấp nước sạch sinh hoạt khác được áp dụng tối đa bằng với mức giá theo quy định tại khoản 1 Điều này.
3. Giá nước sạch sinh hoạt quy định tại khoản 1 Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 5%, chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
4. Các đơn vị cấp nước chịu trách nhiệm kê khai, tính, thu hộ và nộp thuế theo quy định của pháp luật về quản lý thuế đối với thuế tài nguyên.