Điều 1. Ban hành Biểu giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, như sau:
| STT | Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt | Giá bán (đồng/m3) |
| 1 | Hộ dân cư | 10.600 |
| 2 | Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận) | 14.160 |
| 3 | Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất | 17.700 |
| 4 | Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ | 22.800 |
Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.